Pages

Bài đăng

Ảnh của tôi
Blog chia sẻ tài liệu học tiếng Hoa. Thầy Trường 0779009567 Tiếng Hoa Cần Thơ
Được tạo bởi Blogger.

Thứ Sáu, 12 tháng 8, 2022

LUYỆN ĐỌC HSK2 MỘT CHIỀU NỌ

LUYỆN ĐỌC HSK2

CHỮ GIẢN THỂ

我想今天下午去看电影,但是没有好电影。我就打电话给我的好朋友,想和她一起去运动,但是她说今天身体不舒服,我们只能去商场买东西了。我们看见一条漂亮的裙子,她喜欢白色,我喜欢黑色,但是黑色的裙子有点儿贵,所以我买了两条白色的,一条给自己,一条送给她。

CHỮ PHỒN THỂ

我想今天下午去看電影,但是沒有好電影。我就打電話給我的好朋友,想和她一起去運動,但是她說今天身體不舒服,我們只能去商場買東西了。我們看見一條漂亮的裙子,她喜歡白色,我喜歡黑色,但是黑色的裙子有點兒貴,所以我買了兩條白色的,一條給自己,一條送給她。

TỪ MỚI:

  1.  

打电话 

打電話

dǎ diànhuà 

gọi điện thoại

  1.  

运动 

運動

yùndòng 

vận động, thể dục

  1.  

不舒服 

不舒服

bù shūfu 

không khoẻ

  1.  

商场 

商場

shāngchǎng 

trung tâm thương mại

  1.  

只 

只

zhǐ 

chỉ

  1.  

能 

能

néng 

có thể

  1.  

条 

條

tiáo 

chiếc, sợi, cái ( vật dài )

  1.  

漂亮 

漂亮

piàoliang 

xinh đẹp

  1.  

裙子 

裙子

qúnzi 

váy, đầm

  1.  

但是 

但是

dànshì 

nhưng mà

  1.  

有点儿 

有點兒

yǒudiǎner 

hơi hơi, có tý

  1.  

送给 

送給

sònggěi 

tặng cho

  1.  

打电话 

打電話

dǎ diànhuà 

gọi điện thoại

  1.  

运动 

運動

yùndòng 

vận động, thể dục

  1.  

不舒服 

不舒服

bù shūfu 

không khoẻ

  1.  

商场 

商場

shāngchǎng 

trung tâm thương mại

  1.  

只 

只

zhǐ 

chỉ

  1.  

能 

能

néng 

có thể

  1.  

条 

條

tiáo 

chiếc, sợi, cái ( vật dài )

  1.  

漂亮 

漂亮

piàoliang 

xinh đẹp

  1.  

裙子 

裙子

qúnzi 

váy, đầm

  1.  

但是 

但是

dànshì 

nhưng mà

  1.  

有点儿 

有點兒

yǒudiǎner 

hơi hơi, có tý

  1.  

送给 

送給

sònggěi 

tặng cho

0 nhận xét:

Đăng nhận xét