Pages

Bài đăng

Ảnh của tôi
Blog chia sẻ tài liệu học tiếng Hoa. Thầy Trường 0779009567 Tiếng Hoa Cần Thơ
Được tạo bởi Blogger.

Thứ Năm, 27 tháng 8, 2026

TIẾNG HOA NÓI NGAY 01-10

 

BÀI 01

Chào anh

Nǐ hǎo

你好

Anh khe không?

Nǐ hǎo ma?

你好嗎?

Ông xã khe không?

Lǎo gōng hǎo ma?

老公好嗎?

Bà xã khe không?

Lǎo pó hǎo ma?

老婆好嗎?

Ba má khe không?

Bà mā hǎo ma?

爸媽好嗎?

Gia đình anh khe không?

Nǐ jiā lǐ hǎo ma?

你家裡好嗎?

Khe.

Hǎo

Cám ơn anh.

Xiè xie nǐ

謝謝你

Mi anh ngi.

Qǐng zuò

請坐

Anh đợi mt chút

Nǐ děng yí xià

你等一下

Xin li.

Duì bù qǐ

對不起

Không sao, không có chi.

Méi guān xì

沒關係

Tôi đi thay đồ.

Wǒ qù huàn yī fú

我去換衣服

Chào má.

Mā ma nín hǎo

媽媽您好

Đi ăn cơm

Qù chī fàn

去吃飯

Đi tm.

Qù xǐ zǎo

去洗澡

Tôi chưa tm.

Wǒ hái méi xǐ zǎo

我還沒洗澡

Đi ăn sáng.

Qù chī zǎo fàn

去吃早飯

Không có chìa khóa.

Méi yǒu yào shi

沒有鑰匙

Ly chìa khóa m ca.

Ná yào shi kāi mén

拿鑰匙開門

Tôi đói bng.

Wǒ dù zi è

我肚子餓

Anh đói bng không?

Nǐ dù zi è ma?

你肚子餓嗎?

Tôi không đói.

Wǒ bú è

我不餓

Tôi ăn no ri.

Wǒ chī bǎo le

我吃飽了

Anh ăn no chưa?

Nǐ chī bǎo le ma?

你吃飽了嗎?

Ăn không no.

Chī bù bǎo

吃不飽

Cho em gi li hi thăm ba má.

Dài wǒ wèn hòu bà mā

我問候爸媽

Cho em gi li hi thăm gia đình anh.

Dài wǒ wèn hòu nǐ jiā rén

我問候你家人

Ông xã phải gi gìn sc khe.

Lǎo gōng yào bǎo zhòng shēn tǐ

老公要保重身體

Đừng thc khuya quá.

Bú yào tài wǎn shuì  jiào

不要太晚睡覺

Có hại sức khỏe.

Yǒu hài shēn tǐ

有害身體

 

Từ ngữ

Thầy, cô giáo

Lǎo shī

老師

Anh, chị

Tôi

Anh ấy, chị ấy, nó

Chúng tôi, chúng mình

Wǒ men

我們

Các anh, các chị

Nǐ men

你們

Chúng nó

Tā men

他們

Ông xã

Lǎo gōng

老公

Bà xã

Lǎo pó

老婆

Ba

Bà ba

爸爸

Mā ma

媽媽

Cám ơn

Xiè xie

謝謝

Xin mời

Qǐng

Ngồi

Zuò

Đi

Ăn cơm

Chī fàn

吃飯

Ăn

Chī

Cơm

Fàn

Ăn no

Chī bǎo

吃飽

No

Bǎo

Đói

È

Đói bụng

Dù zi è

肚子餓

Chờ đợi

Děng

Đợi 1 chút

Děng yí xià

等一下

Xin lỗi

Duì bù qǐ

對不起

Thay đồ

Huàn yī fú

換衣服

Quần áo

Yī fú

衣服

Tắm

Xǐ zǎo

洗澡

Chưa

Hái méi

還沒

Bữa ăn sáng

Zǎo cān

早餐

Yǒu

Không có

Méi yǒu

沒有

Chìa khóa

Yào shi

鑰匙

Lấy

Mở

Kāi

Cửa

Mén

Mở cửa

Kāi mén

開門

Rồi

Le

Không (dùng cho câu hỏi)?

Ma?

?

Không (dùng cho câu trả lời)

Thức khuya

Wǎn shuì jiào

晚睡覺

Đừng

Bú yào

不要

Cho

Gěi

Hại

Hài

Cho tôi gửi lời thăm

Dài wǒ wèn hòu

代我問候

Phải

Yào

Giữ gìn sức khỏe

Bǎo zhòng shēn tǐ

保重身體

Sức khỏe, thân thể

Shēn tǐ

身體

Người trong gia đình

Jiā rén

家人

Gia đình

Jiā lǐ

家裡

Của anh, của chị

Nǐ de

你的

Của tôi

Wǒ de

我的

Ăn không?

Chī ma?

吃嗎

Không ăn

Bù chī

不吃

 

Bài 2

Hẹn gặp lại

Zài jiàn

再見

Chúc anh ngủ ngon

Zhù nǐ wǎn ān

祝你晚安

Chúc ba má mạnh giỏi

Zhù bà mā ān kāng

祝爸媽安康

Công việc anh bận không?

Nǐ gōng zuò máng ma?

你工作忙嗎?

Công việc rất bận

Gōng zuò hěn máng.

工作很忙.

Anh gọi điện cho em

Nǐ dǎ diàn huà gěi wǒ

你打電話給我

Em mừng lắm

Wǒ hěn gāo xìng

我很高興

Anh mừng không?

Nǐ gāo xìng ma?

你高興嗎?

Một mình em buồn lắm

Wǒ yí ge rén hěn mèn

我一個人很悶

Chừng nào anh qua Việt Nam?

Nǐ shén me shí hòu guò lái Yuè Nán?

你什麼時候過來越南?

Chừng nào anh về Đài Loan?

Nǐ shén me shí hòu huí qù Tái wān?

你什麼時候回去臺灣?

Vẫn chưa biết

Hái bù zhī dào

還不知道

Tháng sau

Xià ge yuè

下個月

Tuần sau

Xià ge xīng qī

下個星期

Tuần này

Zhè ge xīng qī

這個星期

Tháng 8

Bā yuè

八月

Lâu thế

Zhè me jiǔ

這麼久

Nhanh thế

Zhè me kuài

這麼快

Anh mau mau lại đây

Nǐ kuài kuài guò lái

你快快過來

Em đợi anh qua

Wǒ děng nǐ guò lái

我等你過來

Anh nói chậm chậm

Nǐ màn màn jiǎng

你慢慢講

Tôi nghe không hiểu

Wǒ tīng bù dǒng

我聽不懂

Hiểu không?

Dǒng bù dǒng?

懂不懂 ?

Hiểu

Dǒng

Không hiểu

Bù dǒng

不懂

Đúng không?

Duì bú duì?

對不對 ?

Đúng

Duì

Không đúng

Bú duì

不對

Nhanh lên

Kuài yì diǎn

快一點

Từ từ

Màn màn

慢慢

Anh nói nhanh quá

Nǐ jiǎng tài kuài le

你講太快了

Anh có gạt em không?

Nǐ yǒu méi yǒu piàn wǒ?

你有沒有騙我?

Tôi không có gạt anh.

Wǒ méi yǒu piàn nǐ

我沒有騙你

 

Từ ngữ

Hẹn gặp lại

Zài jiàn

再見

Chúc

Zhù

Ngủ ngon

Wǎn ān

晚安

Mạnh giỏi

Ān kāng

安康

Công việc

Gōng zuò

工作

Bận

Máng

Rất

Hěn

Rất bận

Hěn máng

很忙

Một mình

Yí ge rén

一個人

Qua đây

Guò lái

過來

Rất buồn

Hěn mèn

很悶

Buồn

Mèn

Việt Nam

Yuè Nán

越南

Biết được

Zhī dào

知道

Tháng

Yuè

Lâu

Jiǔ

Thế

Zhè me

這麼

Đài Loan

Tái wān

臺灣

Gạt

Piàn

Mau mau

Kuài kuài

快快

Nói

Shuō / jiǎng

/

Nghe

Tīng

Đúng

Duì

Nhanh

Kuài

Điện thoại

Diàn huà

電話

Gọi điện thoại

Dǎ diàn huà

打電話

Vui mừng

Gāo xìng

高興

Rất vui mừng

Hěn gāo xìng

很高興

Chậm chậm, từ từ

Màn màn

慢慢

Tuần

Xīng qī

星期

Nói chầm chậm

Màn màn jiǎng / shuō

慢慢講 /

Chừng nào ?

Shén me shí hòu ?

什麼時候 ?

 

Bài 3

Được không?

Hǎo bù hǎo?

好不好 ?

Được, tốt.

Hǎo

Không được, không tốt.

Bù hǎo

不好

Có thể được không?

Kě yǐ ma?

可以嗎?

Có thể được

Kě yǐ

可以

Không thể được

Bù kě yǐ

不可以

Phải không?

Shì bú shì?

是不是?

Phải

Shì

Không phải

Bú shì

不是

Bây giờ ở Đài Loan lạnh không?

Xiàn zài Tái Wān lěng bù lěng?

現在臺灣冷不冷?

Dậy đi

Qǐ lái ba

起來吧

Em nhớ ông xã lắm

Wǒ hěn xiǎng lǎo gōng

我很想老公

Ông xã có yêu em không?

Lǎo gōng ài wǒ ma?

老公愛我嗎?

Tốt lắm

Hěn hǎo

很好

Em có học không?

Nǐ yǒu méi yǒu dú shū?

你有沒有讀書?

Em có học

Wǒ yǒu dú shū

我有讀書

Anh yên tâm đi

Nǐ fàng xīn ba

你放心吧

Em sẽ cố gắng học

Wǒ huì hǎo hǎo dú shū

我會好好讀書

Mai mốt có thể trò chuyện với anh

Yǐ hòu kě yǐ gēn nǐ liáo tiān

以後可以跟你聊天

Có cây bút không?

Yǒu méi yǒu bǐ?

有沒有筆?

Anh ăn cơm chưa?

Nǐ chī fàn le méi yǒu?

你吃飯了沒有?

Tôi ăn cơm rồi

Wǒ chī fàn le

我吃飯了

Tôi chưa ăn cơm

Wǒ hái méi chī fàn

我還沒吃飯

Mấy giờ anh đi ngủ?

Nǐ jǐ diǎn shuì jiào?

你幾點睡覺?

10 giờ

Shí diǎn

十點

11 giờ

Shí yì diǎn

十一點

12 giờ

Shí èr diǎn

十二點

Bây giờ anh ngủ chưa?

Xiàn zài nǐ shuì jiào le méi yǒu?

現在你睡覺了沒有?

Chưa

Hái méi

還沒

Anh nói bậy

Nǐ luàn jiǎng

你亂講

Đừng nói bậy

Bú yào luàn jiǎng

不要亂講

 

Từ ngữ

Được, tốt

Hǎo

Phải

Shì

Có thể được

Kě yǐ

可以

Nhớ thương

Xiǎng niàn

想念

Yêu

Ài

Học

Dú shū

讀書

Có không?

Yǒu méi yǒu ?

有沒有?

Yên tâm

Fàng xīn

放心

Đi (tiếng đệm)

Ba

Sẽ

Huì

Lạnh

Lěng

Nói bậy

Luàn jiǎng

亂講

Cây bút

Trò chuyện

Liáo tiān

聊天

Cùng, với

Gēn

Bây giờ

Xiàn zài

現在

Rồi chưa?

Le méi yǒu?

了沒有?

Ngủ

Shuì jiào

睡覺

Mấy giờ ?

Jǐ diǎn ?

幾點 ?

Giờ

Diǎn

Cố gắng học

Hǎo hǎo dú shū

好好讀書

 

Bài 4

Đủ không?

Gòu bú gòu ?

夠不夠?

Đủ rồi

Gòu le

夠了

Không đủ

Bú gòu

不夠

Chừng nào anh qua Việt Nam, anh nói cho em biết trước.

Nǐ shén me shí hòu guò lái Yuè Nán, nǐ xiān gào sù wǒ

你什麼時候過來越南,你先告訴我

Em đi đón anh

Wǒ qù jiē nǐ

我去接你

Anh nhớ nhé

Nǐ jì de a

你記得啊

Đừng quên

Bú yào wàng jì

不要忘記

Tôi quên rồi

Wǒ wàng jì le

我忘記了

Bây giờ anh đang làm gì?

Xiàn zài nǐ zài gàn shén me?

現在你在幹什麼?

Tôi đang học bài

Wǒ zài dú shū

我在讀書

Coi báo

Kàn bào zhǐ

看報紙

Tôi đang ăn cơm

Wǒ zài chī fàn

我在吃飯

Đang làm việc

Zhèng zài gōng zuò

正在工作

Bây giờ anh ở đâu?

Xiàn zài nǐ zài nǎ lǐ?

現在你在哪裡?

Bây giờ tôi ở nhà

Xiàn zài wǒ zài jiā

現在我在家

Bây giờ tôi ở công ty

Xiàn zài wǒ zài gōng sī

現在我在公司

Ông xã qua đây, em mừng lắm

Lǎo gōng guò lái, wǒ hěn gāo xìng

老公過來,我很高興

Lên lầu

Shàng lóu

上樓

Xuống dưới

Xià qù

下去

Anh lên lầu trước đi

Nǐ xiān shàng lóu ba

你先上樓吧

Tôi xuống dưới lầu trước

Wǒ xiān xià lóu

我先下樓

Bây giờ về khách sạn
Xiàn zài huí lǚ diàn

現在回旅店

Bây giờ về nhà

Xiàn zài huí jiā

現在回家

Về khách sạn trước

Xiān huí lǚ diàn

先回旅店

Phải mặc áo lạnh

Yào chuān máo yī

要穿毛衣

Đi khám sức khỏe

Qù jiǎn chá jiàn kāng

去檢查健康

Giấy tờ xong chưa?

Wén jiàn hǎo le méi yǒu?

文件好了沒有?

Xong chưa?

Hǎo le méi yǒu?

好了沒有?

Xong rồi

Hǎo le

好了

Chưa xong

Hái méi hǎo

還沒好

 

Từ ngữ

Giấy tờ

Wén jiàn

文件

Bia ôm

Mō mō chá

摸摸茶

Đủ

Gòu

Nói cho biết

Gào sù

告訴

Đón

Jiē

Áo lạnh

Máo yī

毛衣

Nhớ ‘chuyện”

Jì de

記得

Quên

Wàng jì

忘記

Đang

Zhèng zài

正在

Làm gì?

Gàn shén me?

幹什麼?

Tờ báo

Bào zhǐ

報紙

Coi, xem

Kàn

Học bài

Dú shū

讀書

Làm việc

Gōng zuò

工作

Ở đâu?

Zài nǎ lǐ

在哪裡?

Ở nhà

Zài jiā

在家

Ở, tại

Zài

Công ty

Gōng sī

公司

Lên lầu trước

Xiān shàng lóu

先上樓

Xuống dưới trước

Xiān xià lóu

先下樓

Trở về, về

Huí

Khách sạn

Lǚ diàn

旅店

Về nhà

Huí jiā

回家

Đi về trước

Xiān huí qù

先回去

Xong rồi

Hǎo le

好了

Bà, bà xã

Tài tài

太太

Ông, ông xã

Xiān shēng

先生

Xiǎo jiě

小姐

Khám sức khỏe

Jiǎn chá jiàn kāng, jiǎn chá shēn tǐ

檢查健康, 檢查身體

Bài 5

Anh cho biết quý danh?

Nín guì xìng?

你貴姓?

Tôi họ Nguyễn

Wǒ xìng Ruǎn

我姓阮

Em tên gì?

Nǐ jiào shén me míng zì?

你叫什麼名字?

Tôi tên là Nguyễn Thị Kim Loan

Wǒ jiào Ruǎn Shì Jīn Luán

我叫阮氏金鸞

Năm nay cô mấy tuổi?

Nǐ jīn nián jǐ suì?

你今年幾歲?

Tôi 19 tuổi

Wǒ shí jiǔ suì

我十九歲

Chồng cô tên gì?

Nǐ lǎo gōng jiào shén me míng zì?

你老公叫什麼名字?

Chồng em tên là La Thiên Cang

Wǒ lǎo gōng jiào Luó Qiān Gāng

我老公叫羅千剛

Nhà chồng cô ở đâu?

Nǐ lǎo gōng zhù zài nǎ lǐ?

你老公住在哪裡?

Nhà chồng em ở Đài Loan

Wǒ lǎo gōng zhù zài Tái Wān

我老公住在臺灣

Cô học tiếng trung bao lâu rồi?

Nǐ xué zhōng wén duō jiǔ le?

你學中文多久了?

1 tháng

Yí ge yuè

一個月

2 tháng

Liǎng ge yuè

兩個月

Anh đi đâu?

Nǐ qù nǎ lǐ?

你去哪裡?

Đi mua đồ

Qù mǎi dōng xī

去買東西

Đi chợ mua đồ

Qù shì chǎng mǎi dōng xī

去市場買東西

Đi dạo phố

Qù guàng guang

去逛逛

Đi vòng vòng chơi

Qù zǒu yi zǒu

去走一走

Đi công viên chơi

Qù gōng yuán wán

去公園玩

Đi karaoke

Qù kǎ lā OK

去卡拉OK

Đi cúng

Qù bài bai

去拜拜

Đi câu cá

Qù diào yú

去釣魚

Đi bơi

Qù yóu yǒng

去游泳

Đi leo núi

Qù pá shān

去爬山

Chúng mình đi chơi

Wǒ men qù wán

我們去玩

Đi đâu chơi?

Qù nǎ lǐ wán?

去哪裡玩?

Đẹp quá

Hěn piào liàng

很漂亮

Đẹp không?

Piào liàng ma?

漂亮嗎?

Không đẹp

Bú piào liàng

不漂亮

Thông minh lắm

Hěn cōng míng

很聰明

Ngu lắm

Bèn ben de

笨笨的

Em không có tiền

Wǒ méi yǒu qián

我沒有錢

Anh cho tiền em mua

Nǐ gěi wǒ qián mǎi

你給我錢買

Anh có tiền không?

Nǐ yǒu měi yǒu qián?

你有沒有錢?

Anh còn tiền không?

Nǐ hái yǒu qián ma?

你還有錢嗎?

Cái đó em chưa học tới.

Nà ge wǒ hái méi xué dào

那個我還沒學到

Anh muốn mua gì?

Nǐ yào mǎi shén me?

你要買什麼?

Đẹp trai lắm

Hěn shuài

很帥

Em mua dùm anh

Wǒ bāng nǐ mǎi

我幫你買

Mua trầu

Mǎi bīng láng

買檳榔

Xấu xí quá

Hěn chǒu

很醜

Bây giờ còn sớm

Xiàn zài hái zǎo

現在還早

Chúng mình về quê thăm ba má

Wǒ men huí xiāng xià kàn bà mā

我們回鄉下看爸媽

 

Từ ngữ

Quý danh

Guì xìng

貴姓

Họ

Xìng

Tên

Míng zì

名字

Gọi là

Jiào

Năm nay

Jīn nián

今年

Mấy tuổi?

Jǐ suì?

幾歲?

Tuổi

Suì

Sống tại, ở tại

Zhù zài

住在

Học

Xué

Tiếng Hoa

Huá yǔ

華語

Bao lâu?

Duō jiǔ

多久?

Sớm

Zǎo

Đâu?

Nǎ lǐ

哪裡?

Đi đâu?

Qù nǎ lǐ?

去哪裡

Mua

Mǎi

Đồ

Dōng xī

東西

Thăm

Kàn

Không đẹp trai

Bú shuài

不帥

Cái đó

Nà ge

那個

Chợ

Shì chǎng

市場

Câu cá

Diào yú

釣魚

Cúng

Bài bai

拜拜

Dạo phố

Guàng guang / guàng jiē

逛逛 / 逛街

Vòng vòng chơi

Zǒu yi zǒu

走一走

Công viên

Gōng yuán

公園

Karaoke

Kǎ lā O.K

卡拉OK

Đi chơi

Qù wán

去玩

Leo núi

Pá shān

爬山

Núi

Shān

Leo

Bơi

Yóu yǒng

游泳

Đẹp gái

Piào liàng

漂亮

Đẹp trai

Shuài

Thông minh

Cōng míng

聰明

Ngu dốt

Bèn

Tiền

Qián

Còn có

Hái yǒu

還有

Muốn, cần

Yào

Mua cái gì?

Mǎi shén me?

買什麼?

Cái gì?

Shén me?

什麼?

Giúp đỡ

Bāng

Trầu

Bīng láng

檳榔

Dơ (bẩn)

Āng zāng/ zāng

肮髒/

Chơi

Wán

Dưới quê

Xiāng xià

鄉下

Về quê

Huí xiāng xià

回鄉下

Vẫn chưa học tới

Hái méi xué dào

還沒學到

 

Bài 6

Cô là người nước nào?

Nǐ shì nǎ guó rén?

你是哪國人?

Tôi là người Việt Nam

Wǒ shì Yuè Nán rén

我是越南人。

Cô học bao nhiêu năm rồi?

Nǐ niàn le duō shǎo nián shū?

你念了多少年書?

Tôi học mười năm rồi

Wǒ xué le shí nián

我學了十年

Mười năm

Shí nián

十年

Chắc chắn không?

Què dìng ma?

確定嗎?

Chắc chắn

Què dìng

確定

Không chắc chắn

Bú què dìng

不確定

Dữ quá

Hěn xiōng

很凶

Hiền dịu lắm

Hěn wēn róu

很溫柔

Ông xã rất ân cần chu đáo

Lǎo gōng hěn tǐ tiē

老公很體貼

Anh ăn đi

Nǐ chī ba

你吃吧

Tôi ăn không nổi

Wǒ chī bú xià

我吃不下

Ăn ngon không?

Hǎo chī ma?

好吃嗎?

Ăn ngon

Hǎo chī

好吃

Không ngon

Bù hǎo chī

不好吃!

Tôi kêu xe taxi

Wǒ jiào jì chéng chē

我叫計程車

Xe đến rồi

Chē zi lái le

車子來了

Xe chưa đến

Chē zi hái méi lái

車子還沒來

Đi bộ

Zǒu lù

走路

Đi bộ xa lắm

Zǒu lù hěn yuǎn

走路很遠

Xa không?

Yuǎn bù yuǎn?

遠不遠?

Rất xa

Hěn yuǎn

很遠

Không xa

Bù yuǎn

不遠

Rt gn

Hěn jìn

很近

Ở gần đây

Zài zhè lǐ fù jìn

在這裡附近

Phải đi xe

Yào zuò chē

要坐車

Lộn xộn

Luàn qī bā zāo

亂七八糟

Lạnh quá

Tài lěng

太冷

Nóng quá

Tài rè

太熱

Chịu không nổi

Shòu bù liǎo

受不了

Thật không?

Zhēn de ma?

真的嗎?

Thật đấy

Zhēn de

真的

Anh tin không?

Nǐ xiāng xìn ma?

你相信嗎?

Tôi không tin

Wǒ bù xiāng xìn

我不相信。

Tôi tin anh

Wǒ xiāng xìn nǐ

我相信你。

Má anh có thích em không?

Nǐ mā ma xǐ huān wǒ ma?

你媽媽喜歡我嗎?

Em sợ má anh không thích em

Wǒ pà nǐ mā ma bù xǐ huān wǒ

我怕你媽媽不喜歡我

Xin anh nói lại lần nữa

Qǐng nǐ zài shuō yí biàn

請你再說一遍

Tôi giận

Wǒ shēng qì

我生氣

Đừng giận

Bú yào shēng qì

不要生氣

 

Từ ngữ

Nước nào?

Nǎ guó?

哪國?

Người

Rén

Shì

Học

Niàn shū

念書

Năm

Nián

Học

Xué

Dữ

Xiōng

Hiền dịu

Wēn róu

溫柔

Ân cần chu đáo

Tǐ tiē

體貼

Ăn đi

Chī ba

吃吧

Ăn không nổi

Chī bú xià

吃不下

Ăn ngon

Hǎo chī

好吃

Xe taxi

Jì chéng chē

計程車

Kêu

Jiào

Xe

Chē zi

車子

Đến

Lái

Sắp đến

Kuài lái

快來

Sắp tới

Kuài dào

快到

Xa

Yuǎn

Gần

Jìn

Phải (bắt buộc)

Yào

Đi xe

Zuò chē

坐車

Lạnh

Lěng

Nóng

Thật

Zhēn de

真的

Tin tưởng

Xiāng xìn

相信

Má của anh

Nǐ mā ma

你媽媽

Thích

Xǐ huān

喜歡

Sợ

Giận

Shēng qì

生氣

Chắc chắn

Què dìng

確定

Lộn xộn

Luàn qī bā zāo

亂七八糟

Nói lại lần nữa

Zài shuō yí biàn

再說一遍

Người Việt Nam

Yuè Nán rén

越南人

 

Bài 7

Tôi buồn ngủ

Wǒ xiǎng shuì jiào

我想睡覺!

Ông xã đi làm cực lắm, phải không?

Lǎo gōng qù shàng bān hěn xīn kǔ, shì bú shì?

老公去上班很辛苦,是不是?

Anh thích không?

Nǐ xǐ huān ma?

你喜歡嗎?

Thích

Xǐ huān

喜歡

Không thích

Bù xǐ huān

不喜歡

Chừng nào chúng mình đám cưới?

Wǒ men shén me shí hòu jié hūn?

我們什麼時候結婚?

Tháng 7

Qī yuè

七月

Em có gì không hiểu?

Wǒ yǒu shén me bù dǒng?

我有什麼不懂?

Anh dạy em làm

Nǐ jiāo wǒ zuò

你教我做。

Anh dạy em nói

Nǐ jiāo wǒ jiǎng

你教我講。

Cái này là cái gì?

Zhè ge shì shén me?

這個是什麼?

Gạt tàn thuốc

Yān huī gāng

煙灰缸

Qut gas

Dǎ huǒ jī

打火機

Anh nói xạo ( lừa gạt)

Nǐ piàn rén

你騙人

Dám không?

Gǎn bù gǎn?

敢不敢?

Tôi không dám

Wǒ bù gǎn

我不敢

Tại sao không dám?

Wèi shén me bù gǎn?

為什麼不敢?

Tôi mắc cỡ

Wǒ hài xiū

我害羞

Không dám nói

Bù gǎn shuō

不敢說

Đừng mắc cỡ

Bú yào hài xiū

不要害羞

Em sợ lắm

Wǒ hěn pà

我很怕

Đừng sợ

Bú yào pà

不要怕

Gic b

Diū diào

丟掉

S cái gì?

Pà shén me?

怕什麼?

Mi anh ăn

Qǐng nǐ chī

請你吃

Mời anh uống

Qǐng nǐ

請你喝

Mời má uống trà

Qǐng mā ma hē chá

請媽媽喝茶

Tôi xin đi truớc

Wǒ xiān zǒu

我先走

Xin anh chỉ dạy

Qǐng nǐ zhǐ jiào

請你指教

Anh mới đi làm về hả ?

Nǐ gāng gāng xià bān huí lái ma?

你剛剛下班回來嗎?

Đi ăn đồ

Qù chī dōng xī

去吃東西

Trời mưa rồi

Xià yǔ le

下雨了

 

T ng

Thích

Xǐ huān

喜歡

Đám cưới

Jié hūn

結婚

Ch dy

Zhǐ jiào

指教

Cc kh

Xīn kǔ

辛苦

Xin đi trước

Xiān zǒu

先走

Phng vn

Miàn tán

面談

Có gì?

Yǒu shén me?

有什麼?

Dy

Jiāo

Cái này

Zhè ge

這個

Shì

Nói xạo (gạt người)

Piàn rén

騙人

Dám

Gǎn

Ti sao?

Wèi shén me?

為什麼?

S

Mc c

Hài xiū

害羞

S lm

Hěn pà

很怕

Ung

Hē

Ăn

Chī

Trà

Chá

Ung trà

Hē chá

喝茶

Cái gì?

Shén me?

什麼?

Tan s

Xià bān

下班

Đi làm

Shàng bān

上班

Va mi

Gāng gāng

剛剛

Đi làm về

Xià bān huí lái

下班回來

Buồn ngủ

Xiǎng shuì jiào

想睡覺

 

Bài 8

Anh đi máy bay qua đây mệt không?

Nǐ zuò fēi jī guò lái lèi bú lèi?

你坐飛機過來累不累?

Gặp lại anh em mừng lắm

Zài jiàn dào nǐ, wǒ hěn gāo xìng

再見到你, 我很高興

Anh mệt không?

Nǐ lèi bú lèi?

你累不累?

Rất mệt

Hěn lèi

很累

Không mt

Bú lèi

不累

Nghỉ 1 lát

Xiū xi yí xià

休息一下

Gặp được má, con mừng lắm

Jiàn dào mā ma, wǒ hěn gāo xìng

見到媽媽, 我很高興

Anh nằm xuống

Nǐ tǎng xià

你躺下

Tôi ngồi đây coi tivi

Wǒ zuò zài zhè lǐ kàn diàn shì

我坐在這裡看電視

Ở đâu có động đất?

Nǎlǐ yǒu dìzhèn?

哪裡有地震?

Em rót trà anh uống

Wǒ dào chá gěi nǐ hē

我倒茶給你喝

Đừng hút quá nhiều thuốc

Bú yào chōu tài duō yān

不要抽太多煙

Đừng uống quá nhiều rượu

Bú yào hētài duō jiǔ

不要喝太多酒

Ký tên ở đâu?

(Qiān míng) Qiān zài nǎ lǐ?

(簽名) 簽在哪裡?

Ký tên ở đây

(Qiān míng) Qiān zài zhè lǐ

(簽名) 簽在這裡

Phải đối xử tốt với ông xã

Yào hǎo hào dài lǎo gōng hǎo

要好好待老公好

Ông xã rất tốt với em

Lǎo gōng duì wǒ hěn hǎo

老公對我很好

Có thể đi được rồi

Kě yǐ zǒu le

可以走了

Em lo lắm

Wǒ hěn dān xīn

我很擔心

Anh thích ăn cái này không?

Nǐ xǐ huān chī zhè ge ma?

你喜歡吃這個嗎?

Em gắp cho anh ăn

Wǒ jiá gěi nǐ chī

我夾給你吃

Em nghe li anh

Wǒ tīng nǐ de huà

我聽你的話

Nghe li

Tīng huà

聽話

Ging nhau

Yí yàng

一樣

Khác nhau

Bù yí yàng

不一樣

Phải có giấy chứng minh nhân dân

Yào yǒu shēn fèn zhèng

要有身份證

Anh đừng cúp máy

Nǐ bú yào guà duàn diàn huà

你不要掛斷電話

Tôi cúp máy

Wǒ guà duàn diàn huà

我掛斷電話

Anh ở Đài Loan có bạn gái không?

Nǐ zài Tái Wān yǒu méi yǒu nǚ péng yǒu?

你在臺灣有沒有女朋友?

Em Vit Nam có bn trai không?

Nǐ zài Yuè Nán yǒu méi yǒu nán péng yǒu?

你在越南有沒有男朋友?

 

T ng

Máy bay

Fēi jī

飛機

Đi máy bay

Zuò fēi jī

坐飛機

Mt

Lèi

Ngh ngơi

Xiū xi

休息

Nm xung

Tǎng xià

躺下

Đi

Zǒu

Bn trai

Nán péng yǒu

男朋友

Bạn gái

Nǚ péng yǒu

女朋友

Động đất

Dì zhèn

地震

Rót

Dào

Rót trà

Dào chá

倒茶

Hút thuc

Chōu yān

抽煙

Ung rượu

Hē jiǔ

喝酒

Ký tên

Qiān míng

簽名

Đối x

Duì dài

對待

Đối xử tốt

Hǎo hǎo dài

好好待

Lo lng

Dān xīn

擔心

Gp

Jiá

Nhiu

Duō

Ít

Shǎo

Lười biếng

Lǎn duò

懶惰

Cần cù, siêng năng

Qín láo/yòng gōng

勤勞/用功

Giấy chứng minh

Shēn fèn zhèng

身份證

Cúp máy

Guà duàn diàn huà

掛斷電話

Nghe li anh

Tīng nǐ de huà

聽你的話

 

Bài 9

Xin c t nhiên

Qǐng zì biàn

請自便

Đừng khách sáo

Bié kè qì!

別客氣!

Từ từ đã

Màn màn lái

慢慢來

Mai mt em đi Đài Loan

Yǐ hòu wǒ qù Tái Wān

以後我去臺灣

Anh chăm sóc, lo cho em

Nǐ zhào gù wǒ

你照顧我

Không đánh em, la em

Bù dǎ wǒ, mà wǒ

不打我,罵我

Anh có ăn hiếp em không?

Nǐ yǒu méi yǒu qī fu wǒ?

你有沒有欺負我?

Thường hay như vậy

Cháng cháng zhè yàng

常常這樣

Anh la em, phi không?

Nǐ mà wǒ, shì bú shì?

你罵我,是不是?

Tôi không dám chửi anh

Wǒ bù gǎn mà nǐ

我不敢罵你

Tiết kiệm xài

Jié shěng shǐ yòng

節省使用

Chào buổi sáng

Zǎo ān

早安

Chào má buổi sáng

Mā ma, zǎo ān

媽媽,早安!

Con có làm gì không đúng?

Wǒ yǒu shén me bú duì?

我有什麼不對?

Xin má tha li cho con

Qǐng mā ma yuán liàng wǒ

請媽媽原諒我!

Em biết nói tiếng Hoa không?

Nǐ huì jiǎng Huá Yǔ ma?

你會講華語嗎?

Em biết nói chút ít

Wǒ huì jiǎng yì diǎn diǎn

我會講一點點。

Khoan đã

Qiě màn

且慢

Cái này, phải không?

Zhè ge, shì bú shì?

這個,是不是?

Cái kia

Nà ge

那個

Muốn cái nào

Yào nǎ yí ge?

要哪一個?

Tùy ý anh

Suí biàn nǐ

隨便你

Ở nhà buồn chán lắm

Zài jiā hěn wú liáo

在家很無聊。

Ông xã nhớ mua đồ cho em

Lǎo gōng jì de mǎi dōng xī gěi wǒ

老公記得買東西給我

Tôi dắt anh đi

Wǒ dài nǐ qù

我帶你去

Ra

Xǐ

Đi tiểu

Qù xiǎo biàn

去小便

Đi cầu

Qù dà biàn

去大便

Ra mt

Xǐ liǎn

洗臉

Phải cưng vợ

Yào téng lǎo pó

要疼老婆

 

T ng

C t nhiên

Zì biàn

自便

Khách sáo

Kè qì

客氣

Sau này

Yǐ hòu

以後

Cưng

Téng

Chăm sóc

Zhào gù

照顧

Đánh

Dǎ

Nước

Shuǐ

La, chi, mng

Ăn hiếp

Qī fu

欺負

Dám

Gǎn

Tha li

Yuán liàng

原諒

S, biết

Huì

Biết nói

Huì jiǎng

會講

Cái này

Zhè ge

這個

Cái kia

Nà ge

那個

Cái nào

Nǎ yí ge

哪一個

Tiết kim

Jié shěng

節省

Như vy

Zhè yàng

這樣

Tùy ý

Suí biàn

隨便

Thường thường

Cháng cháng

常常

Dt

Dài

Cu tiêu

Cè suǒ

廁所

Tiu tin

Xiǎo biàn

小便

Tay

Shǒu

Mt

Liǎn

Buồn chán, ở không

Wú liáo

無聊

đây

Zhè lǐ

這裡

Không biết

Bú huì

不會

 

Bài 10

Anh t t dy em

Nǐ màn màn jiāo wǒ

你慢慢教我

Ăn cơm xong, chúng mình đi chơi

Chī wán le fàn, wǒ mēn qù wán

吃完了飯,我們去玩

Anh ngi chơi 1 lát

Nǐ zuò yí xià

你坐一下

Chúng mình về nhà thăm ba má

Wǒ men huí jiā kàn bà mā

我們回家看爸媽

Anh qua đây vi ai?

Nǐ gēn shéi guò lái?

你跟誰過來?

Mở đèn

Kāi diàn dēng

開電燈

Tắt đèn

Guān diào diàn dēng

關掉電燈

Mở quạt máy

Kāi fēng shàn

開風扇

Tắt quạt máy

Guān diào fēng shàn

關掉風扇

Đổi tiền lẻ

Huàn líng qián

換零錢

Anh có tiền lẻ không?

Nǐ yǒu méi yǒu líng qián?

你有沒有零錢?

Vặn nhỏ một chút

Guān xiǎo yì diǎn

關小一點

Vặn lớn một chút

Kāi dà yì diǎn

開大一點

Chưa mở máy lạnh

Hái méi kāi lěng qì

還沒開冷氣

Xem tivi

Kàn diàn shì

看電視

Đi chụp hình

Qù pāi zhào

去拍照

Cười lên

Xiào yi xiào

笑一笑

Anh ngồi xuống

Nǐ zuò xià

你坐下

Tôi nói chơi

Wǒ kāi wán xiào

我開玩笑

Anh đứng lên

Nǐ zhàn qǐ lái

你站起來

Hôn một cái

Qīn yì qīn

親一親

Ôm vợ

Bào lǎo pó

抱老婆

Đem lại cho tôi

Ná lái gěi wǒ

拿來給我

Đem đi cho nó

Ná lái gěi tā

拿來給他

 

T ng

Nói chơi

Kāi wán xiào

開玩笑

Ngồi chơi một chút

Zuò yí xià

坐一下

Công chuyn

Shì qíng

事情

Chuyn gì?

Shén me shì?

什麼事?

Đánh răng

Shuā

刷牙

Tắm trước

Xiān xǐ zǎo

先洗澡

Rồi mới

Zài

Mở

Kāi

Tắt

Guān

Đèn

Dēng

Quạt máy

Fēng shàn

風扇

Máy lạnh

Lěng qì

冷氣

Tivi

Diàn shì

電視

Tắt nhỏ

Guān xiǎo

關小

Vặn lớn

Kāi dà

開大

Ai

Shéi

Từ từ dạy

Màn màn jiāo

慢慢教

Coi, xem

Kàn

Cười

Xiào

Hôn

Qīn

Ngồi xuống

Zuò xià

坐下

Đứng lên

Zhàn qǐ lái

站起來

Thay, đổi

Huàn

Tiền lẻ

Líng qián

零錢

Ôm

Bào

Đem lại

Ná lái

拿來

Đem đi

Ná qù

拿去

Ăn cơm xong

Chī wán le fàn

吃完了飯

Chụp hình

Pāi zhào

拍照