BÀI 01
|
Chào anh Nǐ hǎo |
你好 |
|
Anh khỏe không? Nǐ hǎo ma? |
你好嗎? |
|
Ông xã khỏe không? Lǎo gōng hǎo ma? |
老公好嗎? |
|
Bà xã khỏe không? Lǎo pó hǎo ma? |
老婆好嗎? |
|
Ba má khỏe không? Bà mā hǎo ma? |
爸媽好嗎? |
|
Gia đình anh khỏe không? Nǐ jiā lǐ hǎo ma? |
你家裡好嗎? |
|
Khỏe. Hǎo |
好 |
|
Cám ơn anh. Xiè xie nǐ |
謝謝你 |
|
Mời anh ngồi. Qǐng zuò |
請坐 |
|
Anh đợi một chút Nǐ děng yí xià |
你等一下 |
|
Xin lỗi. Duì bù qǐ |
對不起 |
|
Không sao, không có chi. Méi guān xì |
沒關係 |
|
Tôi đi thay đồ. Wǒ qù huàn yī fú |
我去換衣服 |
|
Chào má. Mā ma nín hǎo |
媽媽您好 |
|
Đi ăn cơm Qù chī fàn |
去吃飯 |
|
Đi tắm. Qù xǐ zǎo |
去洗澡 |
|
Tôi chưa tắm. Wǒ hái méi xǐ zǎo |
我還沒洗澡 |
|
Đi ăn sáng. Qù chī zǎo fàn |
去吃早飯 |
|
Không có chìa khóa. Méi yǒu yào shi |
沒有鑰匙 |
|
Lấy chìa khóa mở cửa. Ná yào shi kāi mén |
拿鑰匙開門 |
|
Tôi đói bụng. Wǒ dù zi è |
我肚子餓 |
|
Anh đói bụng không? Nǐ dù zi è ma? |
你肚子餓嗎? |
|
Tôi không đói. Wǒ bú è |
我不餓 |
|
Tôi ăn no rồi. Wǒ chī bǎo le |
我吃飽了 |
|
Anh ăn no chưa? Nǐ chī bǎo le ma? |
你吃飽了嗎? |
|
Ăn không no. Chī bù bǎo |
吃不飽 |
|
Cho em gửi lời hỏi thăm ba má. Dài wǒ wèn hòu bà mā |
代我問候爸媽 |
|
Cho em gửi lời hỏi thăm gia đình anh. Dài wǒ wèn hòu nǐ
jiā rén |
代我問候你家人 |
|
Ông xã phải giữ gìn sức khỏe. Lǎo gōng yào bǎo zhòng shēn tǐ |
老公要保重身體 |
|
Đừng thức khuya quá. Bú yào tài wǎn shuì jiào |
不要太晚睡覺 |
|
Có hại sức khỏe. Yǒu hài shēn tǐ |
有害身體 |
Từ ngữ
|
Thầy, cô giáo Lǎo shī |
老師 |
|
Anh, chị Nǐ |
你 |
|
Tôi Wǒ |
我 |
|
Anh ấy, chị ấy, nó Tā |
他 |
|
Chúng tôi, chúng mình Wǒ men |
我們 |
|
Các anh, các chị Nǐ men |
你們 |
|
Chúng nó Tā men |
他們 |
|
Ông xã Lǎo gōng |
老公 |
|
Bà xã Lǎo pó |
老婆 |
|
Ba Bà ba |
爸爸 |
|
Má Mā ma |
媽媽 |
|
Cám ơn Xiè xie |
謝謝 |
|
Xin mời Qǐng |
請 |
|
Ngồi Zuò |
坐 |
|
Đi Qù |
去 |
|
Ăn cơm Chī fàn |
吃飯 |
|
Ăn Chī |
吃 |
|
Cơm Fàn |
飯 |
|
Ăn no Chī bǎo |
吃飽 |
|
No Bǎo |
飽 |
|
Đói È |
餓 |
|
Đói bụng Dù zi è |
肚子餓 |
|
Chờ đợi Děng |
等 |
|
Đợi 1 chút Děng yí xià |
等一下 |
|
Xin lỗi Duì bù qǐ |
對不起 |
|
Thay đồ Huàn yī fú |
換衣服 |
|
Quần áo Yī fú |
衣服 |
|
Tắm Xǐ zǎo |
洗澡 |
|
Chưa Hái méi |
還沒 |
|
Bữa ăn sáng Zǎo cān |
早餐 |
|
Có Yǒu |
有 |
|
Không có Méi yǒu |
沒有 |
|
Chìa khóa Yào shi |
鑰匙 |
|
Lấy Ná |
拿 |
|
Mở Kāi |
開 |
|
Cửa Mén |
門 |
|
Mở cửa Kāi mén |
開門 |
|
Rồi Le |
了 |
|
Không (dùng cho câu hỏi)? Ma? |
嗎? |
|
Không (dùng cho câu trả lời) Bù |
不 |
|
Thức khuya Wǎn shuì jiào |
晚睡覺 |
|
Đừng Bú yào |
不要 |
|
Cho Gěi |
給 |
|
Hại Hài |
害 |
|
Cho tôi gửi lời thăm Dài wǒ wèn hòu |
代我問候 |
|
Phải Yào |
要 |
|
Giữ gìn sức khỏe Bǎo zhòng shēn tǐ |
保重身體 |
|
Sức khỏe, thân thể Shēn tǐ |
身體 |
|
Người trong gia đình Jiā rén |
家人 |
|
Gia đình Jiā lǐ |
家裡 |
|
Của anh, của chị Nǐ de |
你的 |
|
Của tôi Wǒ de |
我的 |
|
Ăn không? Chī ma? |
吃嗎 |
|
Không ăn Bù chī |
不吃 |
Bài 2
|
Hẹn gặp lại Zài jiàn |
再見 |
|
Chúc anh ngủ ngon Zhù nǐ wǎn ān |
祝你晚安 |
|
Chúc ba má mạnh giỏi Zhù bà mā ān kāng |
祝爸媽安康 |
|
Công việc anh bận không? Nǐ gōng zuò máng ma? |
你工作忙嗎? |
|
Công việc rất bận Gōng zuò hěn máng. |
工作很忙. |
|
Anh gọi điện cho em Nǐ dǎ diàn huà gěi wǒ |
你打電話給我 |
|
Em mừng lắm Wǒ hěn gāo xìng |
我很高興 |
|
Anh mừng không? Nǐ gāo xìng ma? |
你高興嗎? |
|
Một mình em buồn lắm Wǒ yí ge rén hěn mèn |
我一個人很悶 |
|
Chừng nào anh qua Việt Nam? Nǐ shén me shí hòu guò lái Yuè
Nán? |
你什麼時候過來越南? |
|
Chừng nào anh về Đài Loan? Nǐ shén me shí hòu huí qù Tái
wān? |
你什麼時候回去臺灣? |
|
Vẫn chưa biết Hái bù zhī dào |
還不知道 |
|
Tháng sau Xià ge yuè |
下個月 |
|
Tuần sau Xià ge xīng qī |
下個星期 |
|
Tuần này Zhè ge xīng qī |
這個星期 |
|
Tháng 8 Bā yuè |
八月 |
|
Lâu thế Zhè me jiǔ |
這麼久 |
|
Nhanh thế Zhè me kuài |
這麼快 |
|
Anh mau mau lại đây Nǐ kuài kuài guò lái |
你快快過來 |
|
Em đợi anh qua Wǒ děng nǐ guò lái |
我等你過來 |
|
Anh nói chậm chậm Nǐ màn màn jiǎng |
你慢慢講 |
|
Tôi nghe không hiểu Wǒ tīng bù dǒng |
我聽不懂 |
|
Hiểu không? Dǒng bù dǒng? |
懂不懂 ? |
|
Hiểu Dǒng |
懂 |
|
Không hiểu Bù dǒng |
不懂 |
|
Đúng không? Duì bú duì? |
對不對 ? |
|
Đúng Duì |
對 |
|
Không đúng Bú duì |
不對 |
|
Nhanh lên Kuài yì diǎn |
快一點 |
|
Từ từ Màn màn |
慢慢 |
|
Anh nói nhanh quá Nǐ jiǎng tài kuài le |
你講太快了 |
|
Anh có gạt em không? Nǐ yǒu méi yǒu piàn wǒ? |
你有沒有騙我? |
|
Tôi không có gạt anh. Wǒ méi yǒu piàn nǐ |
我沒有騙你 |
Từ ngữ
|
Hẹn gặp lại Zài jiàn |
再見 |
|
Chúc Zhù |
祝 |
|
Ngủ ngon Wǎn ān |
晚安 |
|
Mạnh giỏi Ān kāng |
安康 |
|
Công việc Gōng zuò |
工作 |
|
Bận Máng |
忙 |
|
Rất Hěn |
很 |
|
Rất bận Hěn máng |
很忙 |
|
Một mình Yí ge rén |
一個人 |
|
Qua đây Guò lái |
過來 |
|
Rất buồn Hěn mèn |
很悶 |
|
Buồn Mèn |
悶 |
|
Việt Nam Yuè Nán |
越南 |
|
Biết được Zhī dào |
知道 |
|
Tháng Yuè |
月 |
|
Lâu Jiǔ |
久 |
|
Thế Zhè me |
這麼 |
|
Đài Loan Tái wān |
臺灣 |
|
Gạt Piàn |
騙 |
|
Mau mau Kuài kuài |
快快 |
|
Nói Shuō / jiǎng |
說 / 講 |
|
Nghe Tīng |
聽 |
|
Đúng Duì |
對 |
|
Nhanh Kuài |
快 |
|
Điện thoại Diàn huà |
電話 |
|
Gọi điện thoại Dǎ diàn huà |
打電話 |
|
Vui mừng Gāo xìng |
高興 |
|
Rất vui mừng Hěn gāo xìng |
很高興 |
|
Chậm chậm, từ từ Màn màn |
慢慢 |
|
Tuần Xīng qī |
星期 |
|
Nói chầm chậm Màn màn jiǎng / shuō |
慢慢講 / 說 |
|
Chừng nào ? Shén me shí hòu ? |
什麼時候 ? |
Bài 3
|
Được không? Hǎo bù hǎo? |
好不好 ? |
|
Được, tốt. Hǎo |
好 |
|
Không được, không tốt. Bù hǎo |
不好 |
|
Có thể được không? Kě yǐ ma? |
可以嗎? |
|
Có thể được Kě yǐ |
可以 |
|
Không thể được Bù kě yǐ |
不可以 |
|
Phải không? Shì bú shì? |
是不是? |
|
Phải Shì |
是 |
|
Không phải Bú shì |
不是 |
|
Bây giờ ở Đài Loan lạnh
không? Xiàn zài Tái Wān lěng bù lěng? |
現在臺灣冷不冷? |
|
Dậy đi Qǐ lái ba |
起來吧 |
|
Em nhớ ông xã lắm Wǒ hěn xiǎng lǎo gōng |
我很想老公 |
|
Ông xã có yêu em không? Lǎo gōng ài wǒ ma? |
老公愛我嗎? |
|
Tốt lắm Hěn hǎo |
很好 |
|
Em có học không? Nǐ yǒu méi yǒu dú shū? |
你有沒有讀書? |
|
Em có học Wǒ yǒu dú shū |
我有讀書 |
|
Anh yên tâm đi Nǐ fàng xīn ba |
你放心吧 |
|
Em sẽ cố gắng học Wǒ huì hǎo hǎo dú shū |
我會好好讀書 |
|
Mai mốt có thể trò chuyện với
anh Yǐ hòu kě yǐ gēn nǐ liáo tiān |
以後可以跟你聊天 |
|
Có cây bút không? Yǒu méi yǒu bǐ? |
有沒有筆? |
|
Anh ăn cơm chưa? Nǐ chī fàn le méi yǒu? |
你吃飯了沒有? |
|
Tôi ăn cơm rồi Wǒ chī fàn le |
我吃飯了 |
|
Tôi chưa ăn cơm Wǒ hái méi chī fàn |
我還沒吃飯 |
|
Mấy giờ anh đi ngủ? Nǐ jǐ diǎn shuì jiào? |
你幾點睡覺? |
|
10 giờ Shí diǎn |
十點 |
|
11 giờ Shí yì diǎn |
十一點 |
|
12 giờ Shí èr diǎn |
十二點 |
|
Bây giờ anh ngủ chưa? Xiàn zài nǐ shuì jiào le méi
yǒu? |
現在你睡覺了沒有? |
|
Chưa Hái méi |
還沒 |
|
Anh nói bậy Nǐ luàn jiǎng |
你亂講 |
|
Đừng nói bậy Bú yào luàn jiǎng |
不要亂講 |
Từ ngữ
|
Được, tốt Hǎo |
好 |
|
Phải Shì |
是 |
|
Có thể được Kě yǐ |
可以 |
|
Nhớ thương Xiǎng niàn |
想念 |
|
Yêu Ài |
愛 |
|
Học Dú shū |
讀書 |
|
Có không? Yǒu méi yǒu ? |
有沒有? |
|
Yên tâm Fàng xīn |
放心 |
|
Đi (tiếng đệm) Ba |
吧 |
|
Sẽ Huì |
會 |
|
Lạnh Lěng |
冷 |
|
Nói bậy Luàn jiǎng |
亂講 |
|
Cây bút Bǐ |
筆 |
|
Trò chuyện Liáo tiān |
聊天 |
|
Cùng, với Gēn |
跟 |
|
Bây giờ Xiàn zài |
現在 |
|
Rồi chưa? Le méi yǒu? |
了沒有? |
|
Ngủ Shuì jiào |
睡覺 |
|
Mấy giờ ? Jǐ diǎn ? |
幾點 ? |
|
Giờ Diǎn |
點 |
|
Cố gắng học Hǎo hǎo dú shū |
好好讀書 |
Bài 4
|
Đủ không? Gòu bú gòu ? |
夠不夠? |
|
Đủ rồi Gòu le |
夠了 |
|
Không đủ Bú gòu |
不夠 |
|
Chừng nào anh qua
Việt Nam, anh nói cho em biết trước. Nǐ shén me shí hòu
guò lái Yuè Nán, nǐ xiān gào sù wǒ |
你什麼時候過來越南,你先告訴我 |
|
Em đi đón anh Wǒ qù jiē nǐ |
我去接你 |
|
Anh nhớ nhé Nǐ jì de a |
你記得啊 |
|
Đừng quên Bú yào wàng jì |
不要忘記 |
|
Tôi quên rồi Wǒ wàng jì le |
我忘記了 |
|
Bây giờ anh đang làm gì? Xiàn zài nǐ zài gàn shén me? |
現在你在幹什麼? |
|
Tôi đang học bài Wǒ zài dú shū |
我在讀書 |
|
Coi báo Kàn bào zhǐ |
看報紙 |
|
Tôi đang ăn cơm Wǒ zài chī fàn |
我在吃飯 |
|
Đang làm việc Zhèng zài gōng zuò |
正在工作 |
|
Bây giờ anh ở đâu? Xiàn zài nǐ zài nǎ lǐ? |
現在你在哪裡? |
|
Bây giờ tôi ở nhà Xiàn zài wǒ zài jiā |
現在我在家 |
|
Bây giờ tôi ở công ty Xiàn zài wǒ zài gōng sī |
現在我在公司 |
|
Ông xã qua đây, em mừng lắm Lǎo gōng guò lái, wǒ hěn gāo
xìng |
老公過來,我很高興 |
|
Lên lầu Shàng lóu |
上樓 |
|
Xuống dưới Xià qù |
下去 |
|
Anh lên lầu trước đi Nǐ xiān shàng lóu ba |
你先上樓吧 |
|
Tôi xuống dưới lầu trước Wǒ xiān xià lóu |
我先下樓 |
|
Bây giờ về khách sạn |
現在回旅店 |
|
Bây giờ về nhà Xiàn zài huí jiā |
現在回家 |
|
Về khách sạn trước Xiān huí lǚ diàn |
先回旅店 |
|
Phải mặc áo lạnh Yào chuān máo yī |
要穿毛衣 |
|
Đi khám sức khỏe Qù jiǎn chá jiàn kāng |
去檢查健康 |
|
Giấy tờ xong chưa? Wén jiàn hǎo le méi yǒu? |
文件好了沒有? |
|
Xong chưa? Hǎo le méi yǒu? |
好了沒有? |
|
Xong rồi Hǎo le |
好了 |
|
Chưa xong Hái méi hǎo |
還沒好 |
Từ ngữ
|
Giấy tờ Wén jiàn |
文件 |
|
Bia ôm Mō mō chá |
摸摸茶 |
|
Đủ Gòu |
夠 |
|
Nói cho biết Gào sù |
告訴 |
|
Đón Jiē |
接 |
|
Áo lạnh Máo yī |
毛衣 |
|
Nhớ ‘chuyện” Jì de |
記得 |
|
Quên Wàng jì |
忘記 |
|
Đang Zhèng zài |
正在 |
|
Làm gì? Gàn shén me? |
幹什麼? |
|
Tờ báo Bào zhǐ |
報紙 |
|
Coi, xem Kàn |
看 |
|
Học bài Dú shū |
讀書 |
|
Làm việc Gōng zuò |
工作 |
|
Ở đâu? Zài nǎ lǐ |
在哪裡? |
|
Ở nhà Zài jiā |
在家 |
|
Ở, tại Zài |
在 |
|
Công ty Gōng sī |
公司 |
|
Lên lầu trước Xiān shàng lóu |
先上樓 |
|
Xuống dưới trước Xiān xià lóu |
先下樓 |
|
Trở về, về Huí |
回 |
|
Khách sạn Lǚ diàn |
旅店 |
|
Về nhà Huí jiā |
回家 |
|
Đi về trước Xiān huí qù |
先回去 |
|
Xong rồi Hǎo le |
好了 |
|
Bà, bà xã Tài tài |
太太 |
|
Ông, ông xã Xiān shēng |
先生 |
|
Cô Xiǎo jiě |
小姐 |
|
Khám sức khỏe Jiǎn chá jiàn kāng, jiǎn chá
shēn tǐ |
檢查健康, 檢查身體 |
Bài 5
|
Anh cho biết quý danh? Nín guì xìng? |
你貴姓? |
|
Tôi họ Nguyễn Wǒ xìng Ruǎn |
我姓阮 |
|
Em tên gì? Nǐ jiào shén me míng zì? |
你叫什麼名字? |
|
Tôi tên là Nguyễn Thị Kim
Loan Wǒ jiào Ruǎn Shì Jīn Luán |
我叫阮氏金鸞 |
|
Năm nay cô mấy tuổi? Nǐ jīn nián jǐ suì? |
你今年幾歲? |
|
Tôi 19 tuổi Wǒ shí jiǔ suì |
我十九歲 |
|
Chồng cô tên gì? Nǐ lǎo gōng jiào shén me míng
zì? |
你老公叫什麼名字? |
|
Chồng em tên là La Thiên Cang Wǒ lǎo gōng jiào Luó Qiān Gāng |
我老公叫羅千剛 |
|
Nhà chồng cô ở đâu? Nǐ lǎo gōng zhù zài nǎ lǐ? |
你老公住在哪裡? |
|
Nhà chồng em ở Đài Loan Wǒ lǎo gōng zhù zài Tái Wān |
我老公住在臺灣 |
|
Cô học tiếng trung bao lâu rồi? Nǐ xué zhōng wén duō jiǔ le? |
你學中文多久了? |
|
1 tháng Yí ge yuè |
一個月 |
|
2 tháng Liǎng ge yuè |
兩個月 |
|
Anh đi đâu? Nǐ qù nǎ lǐ? |
你去哪裡? |
|
Đi mua đồ Qù mǎi dōng xī |
去買東西 |
|
Đi chợ mua đồ Qù shì chǎng mǎi dōng xī |
去市場買東西 |
|
Đi dạo phố Qù guàng guang |
去逛逛 |
|
Đi vòng vòng chơi Qù zǒu yi zǒu |
去走一走 |
|
Đi công viên chơi Qù gōng yuán wán |
去公園玩 |
|
Đi karaoke Qù kǎ lā OK |
去卡拉OK |
|
Đi cúng Qù bài bai |
去拜拜 |
|
Đi câu cá Qù diào yú |
去釣魚 |
|
Đi bơi Qù yóu yǒng |
去游泳 |
|
Đi leo núi Qù pá shān |
去爬山 |
|
Chúng mình đi chơi Wǒ men qù wán |
我們去玩 |
|
Đi đâu chơi? Qù nǎ lǐ wán? |
去哪裡玩? |
|
Đẹp quá Hěn piào liàng |
很漂亮 |
|
Đẹp không? Piào liàng ma? |
漂亮嗎? |
|
Không đẹp Bú piào liàng |
不漂亮 |
|
Thông minh lắm Hěn cōng míng |
很聰明 |
|
Ngu lắm Bèn ben de |
笨笨的 |
|
Em không có tiền Wǒ méi yǒu qián |
我沒有錢 |
|
Anh cho tiền em mua Nǐ gěi wǒ qián mǎi |
你給我錢買 |
|
Anh có tiền không? Nǐ yǒu měi yǒu qián? |
你有沒有錢? |
|
Anh còn tiền không? Nǐ hái yǒu qián ma? |
你還有錢嗎? |
|
Cái đó em chưa học tới. Nà ge wǒ hái méi xué dào |
那個我還沒學到 |
|
Anh muốn mua gì? Nǐ yào mǎi shén me? |
你要買什麼? |
|
Đẹp trai lắm Hěn shuài |
很帥 |
|
Em mua dùm anh Wǒ bāng nǐ mǎi |
我幫你買 |
|
Mua trầu Mǎi bīng láng |
買檳榔 |
|
Xấu xí quá Hěn chǒu |
很醜 |
|
Bây giờ còn sớm Xiàn zài hái zǎo |
現在還早 |
|
Chúng mình về quê thăm ba má Wǒ men huí xiāng xià kàn bà mā |
我們回鄉下看爸媽 |
Từ ngữ
|
Quý danh Guì xìng |
貴姓 |
|
Họ Xìng |
姓 |
|
Tên Míng zì |
名字 |
|
Gọi là Jiào |
叫 |
|
Năm nay Jīn nián |
今年 |
|
Mấy tuổi? Jǐ suì? |
幾歲? |
|
Tuổi Suì |
歲 |
|
Sống tại, ở tại Zhù zài |
住在 |
|
Học Xué |
學 |
|
Tiếng Hoa Huá yǔ |
華語 |
|
Bao lâu? Duō jiǔ |
多久? |
|
Sớm Zǎo |
早 |
|
Đâu? Nǎ lǐ |
哪裡? |
|
Đi đâu? Qù nǎ lǐ? |
去哪裡 |
|
Mua Mǎi |
買 |
|
Đồ Dōng xī |
東西 |
|
Thăm Kàn |
看 |
|
Không đẹp trai Bú shuài |
不帥 |
|
Cái đó Nà ge |
那個 |
|
Chợ Shì chǎng |
市場 |
|
Câu cá Diào yú |
釣魚 |
|
Cúng Bài bai |
拜拜 |
|
Dạo phố Guàng guang / guàng jiē |
逛逛 / 逛街 |
|
Vòng vòng chơi Zǒu yi zǒu |
走一走 |
|
Công viên Gōng yuán |
公園 |
|
Karaoke Kǎ lā O.K |
卡拉OK |
|
Đi chơi Qù wán |
去玩 |
|
Leo núi Pá shān |
爬山 |
|
Núi Shān |
山 |
|
Leo Pá |
爬 |
|
Bơi Yóu yǒng |
游泳 |
|
Đẹp gái Piào liàng |
漂亮 |
|
Đẹp trai Shuài |
帥 |
|
Thông minh Cōng míng |
聰明 |
|
Ngu dốt Bèn |
笨 |
|
Tiền Qián |
錢 |
|
Còn có Hái yǒu |
還有 |
|
Muốn, cần Yào |
要 |
|
Mua cái gì? Mǎi shén me? |
買什麼? |
|
Cái gì? Shén me? |
什麼? |
|
Giúp đỡ Bāng |
幫 |
|
Trầu Bīng láng |
檳榔 |
|
Dơ (bẩn) Āng zāng/ zāng |
肮髒/髒 |
|
Chơi Wán |
玩 |
|
Dưới quê Xiāng xià |
鄉下 |
|
Về quê Huí xiāng xià |
回鄉下 |
|
Vẫn chưa học tới Hái méi xué dào |
還沒學到 |
Bài 6
|
Cô là người nước nào? Nǐ shì nǎ guó rén? |
你是哪國人? |
|
Tôi là người Việt Nam Wǒ shì Yuè Nán rén |
我是越南人。 |
|
Cô học bao nhiêu năm rồi? Nǐ niàn le duō shǎo nián shū? |
你念了多少年書? |
|
Tôi học mười năm rồi Wǒ xué le shí nián |
我學了十年 |
|
Mười năm Shí nián |
十年 |
|
Chắc chắn không? Què dìng ma? |
確定嗎? |
|
Chắc chắn Què dìng |
確定 |
|
Không chắc chắn Bú què dìng |
不確定 |
|
Dữ quá Hěn xiōng |
很凶 |
|
Hiền dịu lắm Hěn wēn róu |
很溫柔 |
|
Ông xã rất ân cần chu đáo Lǎo gōng hěn tǐ tiē |
老公很體貼 |
|
Anh ăn đi Nǐ chī ba |
你吃吧 |
|
Tôi ăn không nổi Wǒ chī bú xià |
我吃不下 |
|
Ăn ngon không? Hǎo chī ma? |
好吃嗎? |
|
Ăn ngon Hǎo chī |
好吃 |
|
Không ngon Bù hǎo chī |
不好吃! |
|
Tôi kêu xe taxi Wǒ jiào jì chéng chē |
我叫計程車 |
|
Xe đến rồi Chē zi lái le |
車子來了 |
|
Xe chưa đến Chē zi hái méi lái |
車子還沒來 |
|
Đi bộ Zǒu lù |
走路 |
|
Đi bộ xa lắm Zǒu lù hěn yuǎn |
走路很遠 |
|
Xa không? Yuǎn bù yuǎn? |
遠不遠? |
|
Rất xa Hěn yuǎn |
很遠 |
|
Không xa Bù yuǎn |
不遠 |
|
Rất gần Hěn jìn |
很近 |
|
Ở gần đây Zài zhè lǐ fù jìn |
在這裡附近 |
|
Phải đi xe Yào zuò chē |
要坐車 |
|
Lộn xộn Luàn qī bā zāo |
亂七八糟 |
|
Lạnh quá Tài lěng |
太冷 |
|
Nóng quá Tài rè |
太熱 |
|
Chịu không nổi Shòu bù liǎo |
受不了 |
|
Thật không? Zhēn de ma? |
真的嗎? |
|
Thật đấy Zhēn de |
真的 |
|
Anh tin không? Nǐ xiāng xìn ma? |
你相信嗎? |
|
Tôi không tin Wǒ bù xiāng xìn |
我不相信。 |
|
Tôi tin anh Wǒ xiāng xìn nǐ |
我相信你。 |
|
Má anh có thích em không? Nǐ mā ma xǐ huān wǒ ma? |
你媽媽喜歡我嗎? |
|
Em sợ má anh không thích em Wǒ pà nǐ mā ma bù xǐ huān wǒ |
我怕你媽媽不喜歡我 |
|
Xin anh nói lại lần nữa Qǐng nǐ zài shuō yí biàn |
請你再說一遍 |
|
Tôi giận Wǒ shēng qì |
我生氣 |
|
Đừng giận Bú yào shēng qì |
不要生氣 |
Từ ngữ
|
Nước nào? Nǎ guó? |
哪國? |
|
Người Rén |
人 |
|
Là Shì |
是 |
|
Học Niàn shū |
念書 |
|
Năm Nián |
年 |
|
Học Xué |
學 |
|
Dữ Xiōng |
凶 |
|
Hiền dịu Wēn róu |
溫柔 |
|
Ân cần chu đáo Tǐ tiē |
體貼 |
|
Ăn đi Chī ba |
吃吧 |
|
Ăn không nổi Chī bú xià |
吃不下 |
|
Ăn ngon Hǎo chī |
好吃 |
|
Xe taxi Jì chéng chē |
計程車 |
|
Kêu Jiào |
叫 |
|
Xe Chē zi |
車子 |
|
Đến Lái |
來 |
|
Sắp đến Kuài lái |
快來 |
|
Sắp tới Kuài dào |
快到 |
|
Xa Yuǎn |
遠 |
|
Gần Jìn |
近 |
|
Phải (bắt buộc) Yào |
要 |
|
Đi xe Zuò chē |
坐車 |
|
Lạnh Lěng |
冷 |
|
Nóng Rè |
熱 |
|
Thật Zhēn de |
真的 |
|
Tin tưởng Xiāng xìn |
相信 |
|
Má của anh Nǐ mā ma |
你媽媽 |
|
Thích Xǐ huān |
喜歡 |
|
Sợ Pà |
怕 |
|
Giận Shēng qì |
生氣 |
|
Chắc chắn Què dìng |
確定 |
|
Lộn xộn Luàn qī bā zāo |
亂七八糟 |
|
Nói lại lần nữa Zài shuō yí biàn |
再說一遍 |
|
Người Việt Nam Yuè Nán rén |
越南人 |
Bài 7
|
Tôi buồn ngủ Wǒ xiǎng shuì jiào |
我想睡覺! |
|
Ông xã đi làm cực lắm, phải
không? Lǎo gōng qù shàng bān hěn xīn
kǔ, shì bú shì? |
老公去上班很辛苦,是不是? |
|
Anh thích không? Nǐ xǐ huān ma? |
你喜歡嗎? |
|
Thích Xǐ huān |
喜歡 |
|
Không thích Bù xǐ huān |
不喜歡 |
|
Chừng nào chúng mình đám cưới? Wǒ men shén me
shí hòu jié hūn? |
我們什麼時候結婚? |
|
Tháng 7 Qī yuè |
七月 |
|
Em có gì không hiểu? Wǒ
yǒu shén me bù dǒng? |
我有什麼不懂? |
|
Anh dạy em làm Nǐ jiāo wǒ zuò |
你教我做。 |
|
Anh dạy em nói Nǐ jiāo wǒ jiǎng |
你教我講。 |
|
Cái này là cái gì? Zhè ge shì shén me? |
這個是什麼? |
|
Gạt tàn thuốc Yān huī gāng |
煙灰缸 |
|
Quẹt gas Dǎ huǒ jī |
打火機 |
|
Anh nói xạo ( lừa gạt) Nǐ piàn rén |
你騙人 |
|
Dám không? Gǎn bù gǎn? |
敢不敢? |
|
Tôi không dám Wǒ bù gǎn |
我不敢 |
|
Tại sao không dám? Wèi shén me bù gǎn? |
為什麼不敢? |
|
Tôi mắc cỡ Wǒ hài xiū |
我害羞 |
|
Không dám nói Bù gǎn shuō |
不敢說 |
|
Đừng mắc cỡ Bú yào hài xiū |
不要害羞 |
|
Em sợ lắm Wǒ hěn pà |
我很怕 |
|
Đừng sợ Bú yào pà |
不要怕 |
|
Giục bỏ Diū diào |
丟掉 |
|
Sợ cái gì? Pà shén me? |
怕什麼? |
|
Mời anh ăn Qǐng nǐ chī |
請你吃 |
|
Mời anh uống Qǐng nǐ hē |
請你喝 |
|
Mời má uống trà Qǐng mā ma hē chá |
請媽媽喝茶 |
|
Tôi xin đi truớc Wǒ xiān zǒu |
我先走 |
|
Xin anh chỉ dạy Qǐng nǐ zhǐ jiào |
請你指教 |
|
Anh mới đi làm về hả ? Nǐ gāng gāng xià bān huí lái
ma? |
你剛剛下班回來嗎? |
|
Đi ăn đồ Qù chī dōng xī |
去吃東西 |
|
Trời mưa rồi Xià yǔ le |
下雨了 |
Từ ngữ
|
Thích Xǐ huān |
喜歡 |
|
Đám cưới Jié hūn |
結婚 |
|
Chỉ dạy Zhǐ jiào |
指教 |
|
Cực khổ Xīn kǔ |
辛苦 |
|
Xin đi trước Xiān zǒu |
先走 |
|
Phỏng vấn Miàn tán |
面談 |
|
Có gì? Yǒu shén me? |
有什麼? |
|
Dạy Jiāo |
教 |
|
Cái này Zhè ge |
這個 |
|
Là Shì |
是 |
|
Nói xạo (gạt người) Piàn rén |
騙人 |
|
Dám Gǎn |
敢 |
|
Tại sao? Wèi shén me? |
為什麼? |
|
Sợ Pà |
怕 |
|
Mắc cỡ Hài xiū |
害羞 |
|
Sợ lắm Hěn pà |
很怕 |
|
Uống Hē |
喝 |
|
Ăn Chī |
吃 |
|
Trà Chá |
茶 |
|
Uống trà Hē chá |
喝茶 |
|
Cái gì? Shén me? |
什麼? |
|
Tan sở Xià bān |
下班 |
|
Đi làm Shàng bān |
上班 |
|
Vừa mới Gāng gāng |
剛剛 |
|
Đi làm về Xià bān huí lái |
下班回來 |
|
Buồn ngủ Xiǎng shuì jiào |
想睡覺 |
Bài 8
|
Anh đi máy bay qua đây mệt không? Nǐ zuò fēi jī guò lái lèi bú lèi? |
你坐飛機過來累不累? |
|
Gặp lại anh em mừng lắm Zài jiàn dào nǐ, wǒ hěn gāo xìng |
再見到你, 我很高興 |
|
Anh mệt không? Nǐ lèi bú lèi? |
你累不累? |
|
Rất mệt Hěn lèi |
很累 |
|
Không mệt Bú lèi |
不累 |
|
Nghỉ 1 lát Xiū xi yí xià |
休息一下 |
|
Gặp được má, con mừng lắm Jiàn dào mā ma, wǒ hěn gāo xìng |
見到媽媽, 我很高興 |
|
Anh nằm xuống Nǐ tǎng xià |
你躺下 |
|
Tôi ngồi đây coi tivi Wǒ zuò zài zhè lǐ kàn diàn shì |
我坐在這裡看電視 |
|
Ở đâu có động đất? Nǎlǐ yǒu dìzhèn? |
哪裡有地震? |
|
Em rót trà anh uống Wǒ dào chá gěi nǐ hē |
我倒茶給你喝 |
|
Đừng hút quá nhiều thuốc Bú yào chōu tài duō yān |
不要抽太多煙 |
|
Đừng uống quá nhiều rượu Bú yào hētài duō jiǔ |
不要喝太多酒 |
|
Ký tên ở đâu? (Qiān míng) Qiān zài nǎ lǐ? |
(簽名) 簽在哪裡? |
|
Ký tên ở đây (Qiān míng) Qiān zài zhè lǐ |
(簽名) 簽在這裡 |
|
Phải đối xử tốt với ông xã Yào hǎo hào dài lǎo gōng hǎo |
要好好待老公好 |
|
Ông xã rất tốt với em Lǎo gōng duì wǒ hěn hǎo |
老公對我很好 |
|
Có thể đi được rồi Kě yǐ zǒu le |
可以走了 |
|
Em lo lắm Wǒ hěn dān xīn |
我很擔心 |
|
Anh thích ăn cái này không? Nǐ xǐ huān chī zhè ge ma? |
你喜歡吃這個嗎? |
|
Em gắp cho anh ăn Wǒ jiá gěi nǐ chī |
我夾給你吃 |
|
Em nghe lời anh Wǒ tīng nǐ de huà |
我聽你的話 |
|
Nghe lời Tīng huà |
聽話 |
|
Giống nhau Yí yàng |
一樣 |
|
Khác nhau Bù yí yàng |
不一樣 |
|
Phải có giấy chứng minh nhân
dân Yào yǒu shēn fèn zhèng |
要有身份證 |
|
Anh đừng cúp máy Nǐ bú yào guà duàn diàn huà |
你不要掛斷電話 |
|
Tôi cúp máy Wǒ guà duàn diàn huà |
我掛斷電話 |
|
Anh ở Đài Loan có bạn gái
không? Nǐ zài Tái Wān yǒu méi yǒu nǚ
péng yǒu? |
你在臺灣有沒有女朋友? |
|
Em ở Việt Nam có bạn trai không? Nǐ zài Yuè Nán yǒu méi yǒu nán péng yǒu? |
你在越南有沒有男朋友? |
Từ ngữ
|
Máy bay Fēi jī |
飛機 |
|
Đi máy bay Zuò fēi jī |
坐飛機 |
|
Mệt Lèi |
累 |
|
Nghỉ ngơi Xiū xi |
休息 |
|
Nằm xuống Tǎng xià |
躺下 |
|
Đi Zǒu |
走 |
|
Bạn trai Nán péng yǒu |
男朋友 |
|
Bạn gái Nǚ péng yǒu |
女朋友 |
|
Động đất Dì zhèn |
地震 |
|
Rót Dào |
倒 |
|
Rót trà Dào chá |
倒茶 |
|
Hút thuốc Chōu yān |
抽煙 |
|
Uống rượu Hē jiǔ |
喝酒 |
|
Ký tên Qiān míng |
簽名 |
|
Đối xử Duì dài |
對待 |
|
Đối xử tốt Hǎo hǎo dài |
好好待 |
|
Lo lắng Dān xīn |
擔心 |
|
Gắp Jiá |
夾 |
|
Nhiều Duō |
多 |
|
Ít Shǎo |
少 |
|
Lười biếng Lǎn duò |
懶惰 |
|
Cần cù, siêng năng Qín láo/yòng gōng |
勤勞/用功 |
|
Giấy chứng minh Shēn fèn zhèng |
身份證 |
|
Cúp máy Guà duàn diàn huà |
掛斷電話 |
|
Nghe lời anh Tīng nǐ de huà |
聽你的話 |
Bài 9
|
Xin cứ tự nhiên Qǐng zì biàn |
請自便 |
|
Đừng khách sáo Bié kè qì! |
別客氣! |
|
Từ từ đã Màn màn lái |
慢慢來 |
|
Mai mốt em đi Đài Loan Yǐ hòu wǒ qù Tái Wān |
以後我去臺灣 |
|
Anh chăm sóc, lo cho
em Nǐ zhào gù wǒ |
你照顧我 |
|
Không đánh em, la em Bù dǎ wǒ, mà wǒ |
不打我,罵我 |
|
Anh có ăn hiếp em không? Nǐ yǒu méi yǒu qī fu wǒ? |
你有沒有欺負我? |
|
Thường hay như vậy Cháng cháng zhè yàng |
常常這樣 |
|
Anh la em, phải không? Nǐ mà wǒ, shì bú shì? |
你罵我,是不是? |
|
Tôi không dám chửi anh Wǒ bù gǎn mà nǐ |
我不敢罵你 |
|
Tiết kiệm xài Jié shěng shǐ yòng |
節省使用 |
|
Chào buổi sáng Zǎo ān |
早安 |
|
Chào má buổi sáng Mā ma, zǎo ān |
媽媽,早安! |
|
Con có làm gì không đúng? Wǒ yǒu shén me bú duì? |
我有什麼不對? |
|
Xin má tha lỗi cho con Qǐng mā ma yuán liàng wǒ |
請媽媽原諒我! |
|
Em biết nói tiếng Hoa không? Nǐ huì jiǎng Huá Yǔ ma? |
你會講華語嗎? |
|
Em biết nói chút ít Wǒ huì jiǎng yì diǎn diǎn |
我會講一點點。 |
|
Khoan đã Qiě màn |
且慢 |
|
Cái này, phải không? Zhè ge, shì bú shì? |
這個,是不是? |
|
Cái kia Nà ge |
那個 |
|
Muốn cái nào? Yào nǎ yí ge? |
要哪一個? |
|
Tùy ý anh Suí biàn nǐ |
隨便你 |
|
Ở nhà buồn chán lắm Zài jiā hěn wú liáo |
在家很無聊。 |
|
Ông xã nhớ mua đồ cho em Lǎo gōng jì de mǎi dōng xī
gěi wǒ |
老公記得買東西給我 |
|
Tôi dắt anh đi Wǒ dài nǐ qù |
我帶你去 |
|
Rửa Xǐ |
洗 |
|
Đi tiểu Qù xiǎo biàn |
去小便 |
|
Đi cầu Qù dà biàn |
去大便 |
|
Rửa mặt Xǐ liǎn |
洗臉 |
|
Phải cưng vợ Yào téng lǎo pó |
要疼老婆 |
Từ ngữ
|
Cứ tự nhiên Zì biàn |
自便 |
|
Khách sáo Kè qì |
客氣 |
|
Sau này Yǐ hòu |
以後 |
|
Cưng Téng |
疼 |
|
Chăm sóc Zhào gù |
照顧 |
|
Đánh Dǎ |
打 |
|
Nước Shuǐ |
水 |
|
La, chửi, mắng Mà |
罵 |
|
Ăn hiếp Qī fu |
欺負 |
|
Dám Gǎn |
敢 |
|
Tha lỗi Yuán liàng |
原諒 |
|
Sẽ, biết Huì |
會 |
|
Biết nói Huì jiǎng |
會講 |
|
Cái này Zhè ge |
這個 |
|
Cái kia Nà ge |
那個 |
|
Cái nào Nǎ yí ge |
哪一個 |
|
Tiết kiệm Jié shěng |
節省 |
|
Như vậy Zhè yàng |
這樣 |
|
Tùy ý Suí biàn |
隨便 |
|
Thường thường Cháng cháng |
常常 |
|
Dắt Dài |
帶 |
|
Cầu tiêu Cè suǒ |
廁所 |
|
Tiểu tiện Xiǎo biàn |
小便 |
|
Tay Shǒu |
手 |
|
Mặt Liǎn |
臉 |
|
Buồn chán, ở không Wú liáo |
無聊 |
|
Ở đây Zhè lǐ |
這裡 |
|
Không biết Bú huì |
不會 |
Bài 10
|
Anh từ từ dạy em Nǐ màn màn jiāo wǒ |
你慢慢教我 |
|
Ăn cơm xong, chúng mình đi
chơi Chī wán le fàn, wǒ mēn qù wán |
吃完了飯,我們去玩 |
|
Anh ngồi chơi 1 lát Nǐ zuò yí xià |
你坐一下 |
|
Chúng mình về nhà thăm ba má Wǒ men huí jiā kàn bà mā |
我們回家看爸媽 |
|
Anh qua đây với ai? Nǐ gēn shéi guò lái? |
你跟誰過來? |
|
Mở đèn Kāi diàn dēng |
開電燈 |
|
Tắt đèn Guān diào diàn dēng |
關掉電燈 |
|
Mở quạt máy Kāi fēng shàn |
開風扇 |
|
Tắt quạt máy Guān diào fēng shàn |
關掉風扇 |
|
Đổi tiền lẻ Huàn líng qián |
換零錢 |
|
Anh có tiền lẻ không? Nǐ yǒu méi yǒu líng qián? |
你有沒有零錢? |
|
Vặn nhỏ một chút Guān xiǎo yì diǎn |
關小一點 |
|
Vặn lớn một chút Kāi dà yì diǎn |
開大一點 |
|
Chưa mở máy lạnh Hái méi kāi lěng qì |
還沒開冷氣 |
|
Xem tivi Kàn diàn shì |
看電視 |
|
Đi chụp hình Qù pāi zhào |
去拍照 |
|
Cười lên Xiào yi xiào |
笑一笑 |
|
Anh ngồi xuống Nǐ zuò xià |
你坐下 |
|
Tôi nói chơi Wǒ kāi wán xiào |
我開玩笑 |
|
Anh đứng lên Nǐ zhàn qǐ lái |
你站起來 |
|
Hôn một cái Qīn yì qīn |
親一親 |
|
Ôm vợ Bào lǎo pó |
抱老婆 |
|
Đem lại cho tôi Ná lái gěi wǒ |
拿來給我 |
|
Đem đi cho nó Ná lái gěi tā |
拿來給他 |
Từ ngữ
|
Nói chơi Kāi wán xiào |
開玩笑 |
|
Ngồi chơi một chút Zuò yí xià |
坐一下 |
|
Công chuyện Shì qíng |
事情 |
|
Chuyện gì? Shén me shì? |
什麼事? |
|
Đánh răng Shuā yá |
刷牙 |
|
Tắm trước Xiān xǐ zǎo |
先洗澡 |
|
Rồi mới Zài |
再 |
|
Mở Kāi |
開 |
|
Tắt Guān |
關 |
|
Đèn Dēng |
燈 |
|
Quạt máy Fēng shàn |
風扇 |
|
Máy lạnh Lěng qì |
冷氣 |
|
Tivi Diàn shì |
電視 |
|
Tắt nhỏ Guān xiǎo |
關小 |
|
Vặn lớn Kāi dà |
開大 |
|
Ai Shéi |
誰 |
|
Từ từ dạy Màn màn jiāo |
慢慢教 |
|
Coi, xem Kàn |
看 |
|
Cười Xiào |
笑 |
|
Hôn Qīn |
親 |
|
Ngồi xuống Zuò xià |
坐下 |
|
Đứng lên Zhàn qǐ lái |
站起來 |
|
Thay, đổi Huàn |
換 |
|
Tiền lẻ Líng qián |
零錢 |
|
Ôm Bào |
抱 |
|
Đem lại Ná lái |
拿來 |
|
Đem đi Ná qù |
拿去 |
|
Ăn cơm xong Chī wán le fàn |
吃完了飯 |
|
Chụp hình Pāi zhào |
拍照 |
