Pages

Bài đăng

Ảnh của tôi
Blog chia sẻ tài liệu học tiếng Hoa. Thầy Trường 0779009567 Tiếng Hoa Cần Thơ
Được tạo bởi Blogger.

Thứ Tư, 5 tháng 8, 2026

NEW HSK1 BÀI 01

HSK 1 - Bài 1: 你好 (Pinyin)

HSK1 - BÀI 1: 你好 (XIN CHÀO)

1. 课文 - Bài đọc

Chữ Hán (Phồn/Giản) & Pinyin Nghĩa tiếng Việt
你好! (你好)
Nǐ hǎo!
Chào bạn! / Xin chào!
您好! (您好)
Nín hǎo!
Chào ngài / Chào bác (kính trọng)
你们好! (你們好)
Nǐmen hǎo!
Chào các bạn!
对不起! (對不起)
Duìbuqǐ!
Xin lỗi!
没关系! (沒關係)
Méi guānxi!
Không sao đâu / Không có gì!

2. 生词 - Từ mới

Chữ Hán (Giản/Phồn) & Pinyin Nghĩa tiếng Việt
(你) Bạn, anh, chị
(好) hǎo Tốt, đẹp, khỏe
(您) nín Ngài, ông, bà (lịch sự)
你们 (你們) nǐmen Các bạn
对不起 (對不起) duìbuqǐ Xin lỗi
没关系 (沒關係) méi guānxi Không sao

3. 汉语声母韵母 - Thanh mẫu & Vận mẫu

Loại Phát âm (Bấm để nghe âm chuẩn)
声母 (Thanh mẫu) b (bō) | p (pō) | m (mō) | f (fo)
d (de) | t (te) | n (ne) | l (le)
g (gē) | k (kē) | h (hē)
j (jī) | q (qī) | x (xī)
韵母 (Vận mẫu) i | u | ü | er
a | ia | ua
o | uo
e | ie | üe
ai | uai
ei | uei(ui)
ao | iao

4. 声调 - Thanh điệu

Phiên âm / Chữ Hán Phát âm
妈 mā | 麻 má | 马 mǎ | 骂 mà | 吗 ma Phát âm 4 thanh điệu cơ bản và thanh nhẹ

5. 汉语音节 - Âm tiết tiếng Trung

Từ vựng (Giản/Phồn & Pinyin) Nghĩa
(貓) māo Con mèo
(魚) Con cá
(姐) jiě Chị gái
(二) èr Số 2

6. 朗读下列音节词语 - Luyện đọc các từ âm tiết

Phiên âm / Chữ Hán Nghĩa tiếng Việt
yī (一)Số 1
wǔ (五)Số 5
yú (鱼)Con cá
ěr (耳)Tai
bǐ (笔)Bút
māo (猫)Con mèo
dǎo (岛)Đảo
huā (花)Hoa
jī (鸡)
qī (七)Số 7
xié (鞋)Giày
xuě (雪)Tuyết
kāfēi (咖啡)Cà phê
kělè (可乐)Co-ca co-la
kǎoyā (烤鸭)Vịt quay
huǒguō (火锅)Lẩu
dìtú (地图)Bản đồ
fēijī (飞机)Máy bay
máobǐ (毛笔)Bút lông
ěrjī (耳机)Tai nghe

7. 两个三声音节的连读变调 - Biến điệu 2 thanh 3

Ví dụ biến điệu Giải thích
nǐ + hǎo = ní hǎo Thanh 3 + Thanh 3 ➔ Thanh 2 + Thanh 3
kě + yǐ = kéyǐ Có thể
fǔ + dǎo = fúdǎo Phụ đạo / Hướng dẫn

8. 练习 - Luyện tập

Phiên âm & Chữ Hán Nghĩa tiếng Việt
nǐ hǎo (你好)Xin chào
kěyǐ (可以)Có thể
fúdǎo (辅导)Phụ đạo
xiǎojiě (小姐)Cô gái / Tiểu thư
kǒuyǔ (口语)Khẩu ngữ
yúfǎ (语法)Ngữ pháp
Fǎyǔ (法语)Tiếng Pháp
tǎo hǎo (讨好)Nịnh bợ
liǎojiě (了解)Hiểu rõ
yǒuhǎo (友好)Thân thiện
yǔsǎn (雨伞)Cái ô
shǒubiǎo (手表)Đồng hồ đeo tay

9. 课堂用语 - Khẩu ngữ lớp học

Chữ Hán (Giản/Phồn) & Pinyin Nghĩa tiếng Việt
上课! (上課)
Shàngkè!
Vào học!
下课! (下課)
Xiàkè!
Tan học!
现在休息! (現在休息)
Xiànzài xiūxi!
Bây giờ nghỉ giải lao!
看黑板! (看黑板)
Kàn hēibǎn!
Nhìn lên bảng!
跟我读! (跟我讀)
Gēn wǒ dú!
Đọc theo tôi!
你好吗? (你好嗎)
Nǐ hǎo ma?
Bạn khoẻ không?
我不好。(我不好。)
Wǒ bù hǎo
Tôi không khoẻ.
你呢? (你呢)
Nǐ ne?
Còn bạn?
我很好 (我很好)
Wǒ hěn hǎo
Tôi rất khoẻ.
你喝咖啡吗? (你喝咖啡嗎)
Nǐ hē kāfēi ma?
Bạn uống cà phê không?
我不喝。 (我不喝。)
Wǒ bù hē.
Tôi không uống.

0 nhận xét:

Đăng nhận xét