HSK1 - BÀI 1: 你好 (XIN CHÀO)
1. 课文 - Bài đọc
| Chữ Hán (Phồn/Giản) & Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| 你好! (你好) Nǐ hǎo! |
Chào bạn! / Xin chào! |
| 您好! (您好) Nín hǎo! |
Chào ngài / Chào bác (kính trọng) |
| 你们好! (你們好) Nǐmen hǎo! |
Chào các bạn! |
| 对不起! (對不起) Duìbuqǐ! |
Xin lỗi! |
| 没关系! (沒關係) Méi guānxi! |
Không sao đâu / Không có gì! |
2. 生词 - Từ mới
| Chữ Hán (Giản/Phồn) & Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| 你 (你) nǐ | Bạn, anh, chị |
| 好 (好) hǎo | Tốt, đẹp, khỏe |
| 您 (您) nín | Ngài, ông, bà (lịch sự) |
| 你们 (你們) nǐmen | Các bạn |
| 对不起 (對不起) duìbuqǐ | Xin lỗi |
| 没关系 (沒關係) méi guānxi | Không sao |
3. 汉语声母韵母 - Thanh mẫu & Vận mẫu
| Loại | Phát âm (Bấm để nghe âm chuẩn) |
|---|---|
| 声母 (Thanh mẫu) |
b (bō) |
p (pō) |
m (mō) |
f (fo) d (de) | t (te) | n (ne) | l (le) g (gē) | k (kē) | h (hē) j (jī) | q (qī) | x (xī) |
| 韵母 (Vận mẫu) |
i |
u |
ü |
er a | ia | ua o | uo e | ie | üe ai | uai ei | uei(ui) ao | iao |
4. 声调 - Thanh điệu
| Phiên âm / Chữ Hán | Phát âm |
|---|---|
| 妈 mā | 麻 má | 马 mǎ | 骂 mà | 吗 ma | Phát âm 4 thanh điệu cơ bản và thanh nhẹ |
5. 汉语音节 - Âm tiết tiếng Trung
| Từ vựng (Giản/Phồn & Pinyin) | Nghĩa |
|---|---|
| 猫 (貓) māo | Con mèo |
| 鱼 (魚) yú | Con cá |
| 姐 (姐) jiě | Chị gái |
| 二 (二) èr | Số 2 |
6. 朗读下列音节词语 - Luyện đọc các từ âm tiết
| Phiên âm / Chữ Hán | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| yī (一) | Số 1 |
| wǔ (五) | Số 5 |
| yú (鱼) | Con cá |
| ěr (耳) | Tai |
| bǐ (笔) | Bút |
| māo (猫) | Con mèo |
| dǎo (岛) | Đảo |
| huā (花) | Hoa |
| jī (鸡) | Gà |
| qī (七) | Số 7 |
| xié (鞋) | Giày |
| xuě (雪) | Tuyết |
| kāfēi (咖啡) | Cà phê |
| kělè (可乐) | Co-ca co-la |
| kǎoyā (烤鸭) | Vịt quay |
| huǒguō (火锅) | Lẩu |
| dìtú (地图) | Bản đồ |
| fēijī (飞机) | Máy bay |
| máobǐ (毛笔) | Bút lông |
| ěrjī (耳机) | Tai nghe |
7. 两个三声音节的连读变调 - Biến điệu 2 thanh 3
| Ví dụ biến điệu | Giải thích |
|---|---|
| nǐ + hǎo = ní hǎo | Thanh 3 + Thanh 3 ➔ Thanh 2 + Thanh 3 |
| kě + yǐ = kéyǐ | Có thể |
| fǔ + dǎo = fúdǎo | Phụ đạo / Hướng dẫn |
8. 练习 - Luyện tập
| Phiên âm & Chữ Hán | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| nǐ hǎo (你好) | Xin chào |
| kěyǐ (可以) | Có thể |
| fúdǎo (辅导) | Phụ đạo |
| xiǎojiě (小姐) | Cô gái / Tiểu thư |
| kǒuyǔ (口语) | Khẩu ngữ |
| yúfǎ (语法) | Ngữ pháp |
| Fǎyǔ (法语) | Tiếng Pháp |
| tǎo hǎo (讨好) | Nịnh bợ |
| liǎojiě (了解) | Hiểu rõ |
| yǒuhǎo (友好) | Thân thiện |
| yǔsǎn (雨伞) | Cái ô |
| shǒubiǎo (手表) | Đồng hồ đeo tay |
9. 课堂用语 - Khẩu ngữ lớp học
| Chữ Hán (Giản/Phồn) & Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| 上课! (上課) Shàngkè! |
Vào học! |
| 下课! (下課) Xiàkè! |
Tan học! |
| 现在休息! (現在休息) Xiànzài xiūxi! |
Bây giờ nghỉ giải lao! |
| 看黑板! (看黑板) Kàn hēibǎn! |
Nhìn lên bảng! |
| 跟我读! (跟我讀) Gēn wǒ dú! |
Đọc theo tôi! |
| 你好吗? (你好嗎) Nǐ hǎo ma? |
Bạn khoẻ không? |
| 我不好。(我不好。) Wǒ bù hǎo |
Tôi không khoẻ. |
| 你呢? (你呢) Nǐ ne? |
Còn bạn? |
| 我很好 (我很好) Wǒ hěn hǎo |
Tôi rất khoẻ. |
| 你喝咖啡吗? (你喝咖啡嗎) Nǐ hē kāfēi ma? |
Bạn uống cà phê không? |
| 我不喝。 (我不喝。) Wǒ bù hē. |
Tôi không uống. |

0 nhận xét:
Đăng nhận xét