Pages

Bài đăng

Ảnh của tôi
Blog chia sẻ tài liệu học tiếng Hoa. Thầy Trường 0779009567 Tiếng Hoa Cần Thơ
Được tạo bởi Blogger.

Thứ Tư, 4 tháng 2, 2026

SHIDAI II L7-2 GIAN THE

 1. Bài đọc (Reading - 短文)

Tiêu đề: 网路 (Đặt vé qua mng)

我跟室友画春假去阿里山森林游区走走。那候草绿了、花开了,天气也暖和了。不必太多行李,也不需要穿大衣,只要穿一双好走的鞋子,再一件外套、雨衣、几双袜子跟几件够了

本来我想参加阿里山的体旅游,这样就不必自己上网票、,可是室友得自己去比自由,也不赶时间,所以我决定第一天搭台到嘉,再从嘉搭小火上阿里山,当天晚上就可以在山上散步、看星星了。没想到上台的网站,就发现春假第一天的票都光了。原来除了去国外旅行,想留在国玩的人也不少

后来我上高的网站,很幸运到了两台北到嘉票,上用信用卡付了这样就放心了。然高票比较贵,可是又快又舒服,而且第一天晚上住在嘉市也不,因当地的很有名,好趁个机会去吃吃看。我正在想象一,一喝啤酒的子,室友忽然大叫,「成功了!阿里山小火的票到了!」

能利用网路做好多事情,除了订车票、机票、餐到各式各、又便宜又流行的衣服。有网路真好!


2. Câu hi tho lun (Questions & Discussion - 问题讨论)

1.     文章里的人画春假的候做什么?什么?

2.     他的行李里面装了哪些西?你去旅行的候,会哪些西?

3.     什么他的室友不想参加体旅游?

4.     他上网订车票都很什么?

5.     从台北去阿里山,可以怎么去?

6.     们为什么要住在嘉市?那里有什么特的食物?

7.     什么他的室友忽然大叫?


3. T vng (Vocabulary - )

STT

T vng

Phiên âm

Loi t

Nghĩa tiếng Anh

1

/

jìhuà

V/N

to plan / plan

2

春假

chūnjià

N

spring break

3

森林

sēnlín

N

forest

4

走走

zǒuzǒu

Vi

to walk around

5

cǎo

N

grass

6

暖和

nuǎnhuo

Vs

warm

7

行李

xínglǐ

N

luggage

8

大衣

dàyī

N

coat

9

外套

wàitào

N

jacket

10

雨衣

yǔyī

N

raincoat

11

nèiyī

N

underwear

12

tuántǐ

N

group

13

自由

zìyóu

Vs

free / freedom

14

gǎn

V

to hurry / to rush

15

当天

dàngtiān

N

on that day

16

liú

V

to stay

17

guónèi

N

domestic / within the country

18

不少

bùshǎo

Vs

not few / many

19

信用卡

xìnyòngkǎ

N

credit card

20

放心

fàngxīn

Vs-sep

rest assured / relieved

21

趁(着)

chèn(zhe)

Prep

to take advantage of

22

yàngzi

N

manner / looks

23

成功

chénggōng

Vs

to succeed / successful

24

机票

jīpiào

N

air tickets

Địa danh (Names):

1.     阿里山 (Ālǐ Shān): Alishan

2.     (Jiāyì): Chiayi

Cm t (Phrases):

1.     (yóulè qū): recreation area

2.     (nèiyīkù): underwear (bottoms)


4. Ng pháp & Ví d (Grammar & Examples)

I. ……(,)就…… (Va mi... thì lin...)

Cu trúc này ch mt hành động xy ra ngay sau mt hành động khác.

·        Ví d:

1.     那个蛋糕烤好就被孩子吃光了。 (Bánh kem va nướng xong đã b bn tr ăn sch.)

2.     宿舍,无线网路就坏了。 (Anh y va dn vào ký túc xá thì mng Wi-Fi b hng.)

3.     刚毕业就找到了一份好工作。 (Anh y va tt nghip đã tìm được mt công vic tt.)

·        Bài tp (Exercise):

1.     医生 (/洗澡):医生不要洗澡这样对身体不好。

2.     先生 (喝酒/)先生喝酒就开这样太危了。

3.     试刚 开始,学生就 真写考卷 (Gi ý hoàn thành)


II. 趁(着) (Nhân lúc / Tranh th)

Dùng để ch vic tn dng mt thi đim hoc cơ hi thun li để làm vic gì đó.

·        Ví d:

1.     妈妈趁(着)好天气,把衣服都洗了。 (M nhân lúc thi tiết tt đã git hết qun áo bn.)

2.     先生趁着到花旅行了一些当地的名产。 (Ông Trương tranh th lúc đi du lch Hoa Liên đã mua mt ít đặc sn địa phương.)

3.     他趁着去法国留学的候,参了有名 Museums (Anh y tranh th lúc đi du hc Pháp đã tham quan các bo tàng ni tiếng.)

·        Bài tp (Exercise):

1.     有学生趁着 不在教室的,看手机、玩游

2.     孩子趁着父母 ,把糖都吃光了。

3.     应该趁年 多出国去走走看看


0 nhận xét:

Đăng nhận xét