1. Bài đọc (Reading - 短文)
Tiêu đề: 网路订票 (Đặt vé qua mạng)
我跟室友计画春假去阿里山森林游乐区走走。那时候草绿了、花开了,天气也暖和了。不必带太多行李,也不需要穿大衣,只要穿一双好走的鞋子,再带一件外套、雨衣、几双袜子跟几件内衣裤就够了。
本来我想参加阿里山的团体旅游,这样就不必自己上网订票、订旅馆,可是室友觉得自己去比较自由,也不赶时间,所以我们决定第一天搭台铁到嘉义,再从嘉义搭小火车上阿里山,当天晚上就可以在山上散步、看星星了。没想到刚上台铁的网站,就发现春假第一天的票都卖光了。原来除了去国外旅行,想留在国内玩的人也不少。
后来我上高铁的网站,很幸运订到了两张台北到嘉义的车票,马上用信用卡付了钱,这样就放心了。虽然高铁票比较贵,可是又快又舒服,而且第一天晚上住在嘉义市也不错,因为当地的鸡肉饭很有名,刚好趁这个机会去吃吃看。我正在想象一边吃鸡肉饭,一边喝啤酒的样子,室友忽然大叫,「成功了!阿里山小火车的票订到了!」
我们能利用网路做好多事情,除了订车票、机票、餐厅,还能买到各式各样、又便宜又流行的衣服。有网路真好!
2.
Câu hỏi thảo luận (Questions & Discussion - 问题与讨论)
1.
文章里的人计画春假的时候做什么?为什么?
2.
他的行李里面装了哪些东西?你去旅行的时候,会带哪些东西?
3.
为什么他的室友不想参加团体旅游?
4.
他上网订车票都很顺利吗?为什么?
5.
从台北去阿里山,可以怎么去?
6.
他们为什么要住在嘉义市?那里有什么特别的食物?
7.
为什么他的室友忽然大叫?
3.
Từ vựng (Vocabulary - 生词)
|
STT |
Từ vựng |
Phiên âm |
Loại từ |
Nghĩa tiếng Anh |
|
1 |
计画/划 |
jìhuà |
V/N |
to plan / plan |
|
2 |
春假 |
chūnjià |
N |
spring break |
|
3 |
森林 |
sēnlín |
N |
forest |
|
4 |
走走 |
zǒuzǒu |
Vi |
to walk around |
|
5 |
草 |
cǎo |
N |
grass |
|
6 |
暖和 |
nuǎnhuo |
Vs |
warm |
|
7 |
行李 |
xínglǐ |
N |
luggage |
|
8 |
大衣 |
dàyī |
N |
coat |
|
9 |
外套 |
wàitào |
N |
jacket |
|
10 |
雨衣 |
yǔyī |
N |
raincoat |
|
11 |
内衣 |
nèiyī |
N |
underwear |
|
12 |
团体 |
tuántǐ |
N |
group |
|
13 |
自由 |
zìyóu |
Vs |
free / freedom |
|
14 |
赶 |
gǎn |
V |
to hurry / to rush |
|
15 |
当天 |
dàngtiān |
N |
on that day |
|
16 |
留 |
liú |
V |
to stay |
|
17 |
国内 |
guónèi |
N |
domestic / within the country |
|
18 |
不少 |
bùshǎo |
Vs |
not few / many |
|
19 |
信用卡 |
xìnyòngkǎ |
N |
credit card |
|
20 |
放心 |
fàngxīn |
Vs-sep |
rest assured / relieved |
|
21 |
趁(着) |
chèn(zhe) |
Prep |
to take advantage of |
|
22 |
样子 |
yàngzi |
N |
manner / looks |
|
23 |
成功 |
chénggōng |
Vs |
to succeed / successful |
|
24 |
机票 |
jīpiào |
N |
air tickets |
Địa danh (Names):
1.
阿里山 (Ālǐ Shān): Alishan
2.
嘉义 (Jiāyì): Chiayi
Cụm
từ (Phrases):
1.
游乐区 (yóulè qū): recreation area
2.
内衣裤 (nèiyīkù): underwear (bottoms)
4.
Ngữ pháp & Ví dụ (Grammar & Examples)
I.
刚……(,)就…… (Vừa mới... thì liền...)
Cấu
trúc này chỉ một hành động xảy ra ngay sau một hành động
khác.
·
Ví dụ:
1.
那个蛋糕刚烤好就被孩子吃光了。 (Bánh kem vừa nướng xong đã bị bọn trẻ ăn sạch.)
2.
他刚搬进宿舍,无线网路就坏了。 (Anh ấy vừa dọn vào ký túc xá thì mạng Wi-Fi bị
hỏng.)
3.
他刚毕业就找到了一份好工作。 (Anh ấy vừa tốt nghiệp đã tìm được một công việc tốt.)
·
Bài tập (Exercise):
1.
医生说 (吃饱/洗澡):医生说刚吃饱不要洗澡,这样对身体不好。
2.
陈先生 (喝酒/开车):陈先生刚喝酒就开车,这样太危险了。
3.
考试刚 开始,学生就 认真写考卷。 (Gợi ý hoàn thành)
II.
趁(着)
(Nhân lúc / Tranh thủ)
Dùng để
chỉ việc tận dụng một thời điểm hoặc cơ hội thuận lợi để làm việc gì đó.
·
Ví dụ:
1.
妈妈趁(着)好天气,把脏衣服都洗了。 (Mẹ nhân lúc thời tiết tốt đã giặt hết quần áo bẩn.)
2.
张先生趁着到花莲旅行时,买了一些当地的名产。 (Ông Trương
tranh thủ lúc đi du lịch Hoa Liên đã mua một ít đặc sản địa phương.)
3.
他趁着去法国留学的时候,参观了有名 Museums。 (Anh ấy tranh thủ lúc đi du học Pháp đã tham quan các bảo tàng nổi
tiếng.)
·
Bài tập (Exercise):
1.
有学生趁着 老师不在教室的时候,看手机、玩游戏。
2.
孩子趁着父母 睡觉的时候,把糖都吃光了。
3.
你应该趁年轻, 多出国去走走看看。

0 nhận xét:
Đăng nhận xét