Pages

Bài đăng

Ảnh của tôi
Blog chia sẻ tài liệu học tiếng Hoa. Thầy Trường 0779009567 Tiếng Hoa Cần Thơ
Được tạo bởi Blogger.

Thứ Ba, 8 tháng 10, 2024

TRAC NGHIEM SHIDAI B13-1 SIM

 Kiểm tra

0 / 18

时代华语线上课程-B1L13 对话()生词填空

 

爸爸每天早上____弟弟去学校上课。

Chọn thuật ngữ đúng

1/18

明天老师要带我们去______博物馆。

Chọn thuật ngữ đúng

博物馆

网站

网址

参观

2/18

A:我明天在哪里____B:我们明天在学校门口____

Chọn thuật ngữ đúng

3/18

这个______上有很多好看的风景照片。

Chọn thuật ngữ đúng

网站

网址

刚刚

参观

4/18

你可以给我这个网站的_____吗?我想给我的朋友看看。

Chọn thuật ngữ đúng

地址

网站

网址

门口

5/18

我们明天中午先在百货公司______见,再一起去买东西。

Chọn thuật ngữ đúng

网址

门口

地址

刚刚

6/18

___右走,就会看到车站了。

Chọn thuật ngữ đúng

7/18

_____去办公室找老师了,现在不在教室里面。

Chọn thuật ngữ đúng

网站

刚刚

地址

网址

8/18

我想去最近的银行,应该往______走,还是往右走?

Chọn thuật ngữ đúng

9/18

我们这个周末要一起去参观______

Chọn thuật ngữ đúng

电子邮件

参观

博物馆

网站

10/18

______,你好,请问是王小姐吗?

Chọn thuật ngữ đúng

11/18

我用______手写字,我不会用左手写字。

Chọn thuật ngữ đúng

12/18

你先往右_____,再往左______,就到学校了。

Chọn thuật ngữ đúng

13/18

现在太____了,百货公司还没开。

Chọn thuật ngữ đúng

14/18

他昨天寄了一封______给我。

Chọn thuật ngữ đúng

参观

电子邮件

不好意思

博物馆

15/18

现在很___了,我们明天再聊吧。

Chọn thuật ngữ đúng

16/18

______,我迟到了,我以后一定会准时到。

Chọn thuật ngữ đúng

刚刚

网站

不好意思

17/18

我想寄信给美国的朋友,可是我不知道他家的______

Chọn thuật ngữ đúng

门口

网址

刚刚

地址

18/18

Tất cả đã xong!

TRAC NGHIEM SHIDAI B13-1 TRAD

 Kiểm tra

0 / 18

時代華語線上課程-B1L13 對話()生詞填空

 

爸爸每天早上____弟弟去學校上課。

Chọn thuật ngữ đúng

1/18

明天老師要帶我們去______博物館。

Chọn thuật ngữ đúng

博物館

網站

網址

參觀

2/18

A:我明天在哪裡____B:我們明天在學校門口____

Chọn thuật ngữ đúng

3/18

這個______上有很多好看的風景照片。

Chọn thuật ngữ đúng

網站

網址

剛剛

參觀

4/18

你可以給我這個網站的_____嗎?我想給我的朋友看看。

Chọn thuật ngữ đúng

地址

網站

網址

門口

5/18

我們明天中午先在百貨公司______見,再一起去買東西。

Chọn thuật ngữ đúng

網址

門口

地址

剛剛

6/18

___右走,就會看到車站了。

Chọn thuật ngữ đúng

7/18

_____去辦公室找老師了,現在不在教室裡面。

Chọn thuật ngữ đúng

網站

剛剛

地址

網址

8/18

我想去最近的銀行,應該往______走,還是往右走?

Chọn thuật ngữ đúng

9/18

我們這個週末要一起去參觀______

Chọn thuật ngữ đúng

電子郵件

參觀

博物館

網站

10/18

______,你好,請問是王小姐嗎?

Chọn thuật ngữ đúng

11/18

我用______手寫字,我不會用左手寫字。

Chọn thuật ngữ đúng

12/18

你先往右_____,再往左______,就到學校了。

Chọn thuật ngữ đúng

13/18

現在太____了,百貨公司還沒開。

Chọn thuật ngữ đúng

14/18

他昨天寄了一封______給我。

Chọn thuật ngữ đúng

參觀

電子郵件

不好意思

博物館

15/18

現在很___了,我們明天再聊吧。

Chọn thuật ngữ đúng

16/18

______,我遲到了,我以後一定會準時到。

Chọn thuật ngữ đúng

剛剛

網站

不好意思

17/18

我想寄信給美國的朋友,可是我不知道他家的______

Chọn thuật ngữ đúng

門口

網址

剛剛

地址

18/18

Tất cả đã xong!

Thứ Năm, 3 tháng 10, 2024

SHIDAI B6-1 Mp3 chia doan

MP3 Player

BÀI 6-1

Nghe cả bài

Nghe từng câu

國安:今天天氣不󠇡錯,海邊的風景也很漂亮,我想去游泳,你們想去嗎?
Guóān: Jīntiān tiānqì búcuò, hǎibiān de fēngjǐng yě hěn piàoliàng, wǒ xiǎng qù yóuyǒng, nǐ men xiǎng qù ma?
Hôm nay thời tiết khá lắm, phong cảnh ở bờ biển cũng rất đẹp, tôi muốn đi bơi, các bạn muốn đi không?
友美:我不󠇡會游泳。宜文,你會游泳嗎?
Yǒuměi: Wǒ bù󠇡 huì yóuyǒng. Yíwén, nǐ huì yóuyǒng ma?
Tôi không biết bơi. Nghi Văn, bạn biết bơi không?
宜文:我會游泳,可是游得󠇡不󠇡太好。
Yíwén: Wǒ huì yóuyǒng, kěshì yóu de bù󠇡 tài hǎo.
Tôi biết bơi, nhưng bơi không giỏi lắm.
國安:我們去跑步,怎麽樣?
Guóān: Wǒmen qù pǎobù, zěnmeyàng?
Chúng ta đi chạy bộ, thế nào?
友美:我不喜歡跑步,我跑步跑得󠇡很慢。
Yǒuměi: Wǒ bù xǐhuān pǎobù, wǒ pǎobù pǎo de hěn màn.
Tôi không thích chạy bộ, tôi chạy bộ chạy rất chậm.
宜文:打網球怎麽樣?中明說你的網球打得󠇡很好,我們一󠇢起去打吧。
Yíwén: Dǎ wǎngqiú zěnmeyàng? Zhōngmíngshuō nǐ de wǎngqiú dǎ de hěn hǎo, wǒmen yìqǐ qù dǎ ba.
Đánh tennis như thế nào hả? Trung Minh nói tennis của bạn đánh rất giỏi, chúng ta cùng đi đánh đi.
友美:好啊。
Yǒuměi: Hǎo a.
Được đó.

LUYỆN ĐỌC CHỮ HÁN

國安:今天天氣不󠇡錯,海邊的風景也很漂亮,我想去游泳,你們想去嗎?
友美:我不󠇡會游泳。宜文,你會游泳嗎?
宜文:我會游泳,可是游得󠇡不󠇡太好。
國安:我們去跑步,怎麽樣?
友美:我不喜歡跑步,我跑步跑得󠇡很慢。
宜文:打網球怎麽樣?中明說你的網球打得󠇡很好,我們一󠇢起去打吧。
友美:好啊。