Pages

Bài đăng

Ảnh của tôi
Blog chia sẻ tài liệu học tiếng Hoa. Thầy Trường 0779009567 Tiếng Hoa Cần Thơ
Được tạo bởi Blogger.

Thứ Năm, 16 tháng 7, 2026

GHÉP CÂU DD B05-1

Luyện Tập Nối Từ Thành Câu Tiếng Trung

Luyện Sắp Xếp Câu Tiếng Trung B7-1

Thứ Ba, 14 tháng 7, 2026

TỪ VỰNG DD B08-1

Học Từ Vựng Tiếng Hoa Pro

ĐƯƠNG ĐẠI TRUNG VĂN BÀI 1-1

Một (1)

Tùy chọn câu hỏi:

Đang tải...

Chế độ luyện:

Đang tải...

TỪ VỰNG DD B08-2

Học Từ Vựng Tiếng Hoa Pro

ĐƯƠNG ĐẠI TRUNG VĂN BÀI 1-1

Một (1)

Tùy chọn câu hỏi:

Đang tải...

Chế độ luyện:

Đang tải...

TỪ VỰNG DD B07-2

Học Từ Vựng Tiếng Hoa Pro

ĐƯƠNG ĐẠI TRUNG VĂN BÀI 1-1

Một (1)

Tùy chọn câu hỏi:

Đang tải...

Chế độ luyện:

Đang tải...

TỪ VỰNG DD B07-1

Học Từ Vựng Tiếng Hoa Pro

ĐƯƠNG ĐẠI TRUNG VĂN BÀI 1-1

Một (1)

Tùy chọn câu hỏi:

Đang tải...

Chế độ luyện:

Đang tải...

TEST CHỮ HÁN SHIDAI B01

Bài Kiểm Tra Từ Vựng Tiếng Trung

BÀI KIỂM TRA TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG

Thời gian: Tự do | Tổng số câu: 50 câu

PHẦN 1: NHÌN CHỮ HÁN CHỌN PINYIN ĐÚNG

Câu 1. 漂亮
Câu 2. 先生
Câu 3. 奶茶
Câu 4. 同學
Câu 5. 什麼
Câu 6. 水果
Câu 7. 小姐
Câu 8. 謝謝
Câu 9. 名字
Câu 10. 珍珠

PHẦN 2: NHÌN PINYIN CHỌN CHỮ HÁN ĐÚNG

Câu 11. hěn
Câu 12. lèi
Câu 13. xǐhuān
Câu 14. nǎ
Câu 15. tàitai
Câu 16. lǎoshī
Câu 17. péngyǒu
Câu 18. xuéshēng
Câu 19. kě'ài
Câu 20. zǎo'ān

PHẦN 3: NHÌN CHỮ HÁN VIẾT PINYIN (Không phân biệt hoa/thường, hỗ trợ cả shéi/shuí)

Câu 21. 台灣
Câu 22. 喝
Câu 23. 他們
Câu 24. 忙
Câu 25. 誰
Câu 26. 美國
Câu 27. 姓
Câu 28. 叫
Câu 29. 英國
Câu 30. 嗎

PHẦN 4: NHÌN PINYIN VIẾT CHỮ HÁN

Câu 31. bù
Câu 32. nǐ ne
Câu 33. dàjiā
Câu 34. bù kèqì
Câu 35. Yìnní
Câu 36. Zhōngguó
Câu 37. chī
Câu 38. yě
Câu 39. nǐmen
Câu 40. wǒmen

PHẦN 5: NỐI CHỮ HÁN VỚI PINYIN TƯƠNG ỨNG

Câu 41. 你好
Câu 42. 累
Câu 43. 水
Câu 44. 茶
Câu 45. 不謝
Câu 46. 他
Câu 47. 她
Câu 48. 愛
Câu 49. 新
Câu 50. 是

Kết Quả Làm Bài

0 / 50