Pages

Bài đăng

Ảnh của tôi
Blog chia sẻ tài liệu học tiếng Hoa. Thầy Trường 0779009567 Tiếng Hoa Cần Thơ
Được tạo bởi Blogger.

Thứ Hai, 19 tháng 1, 2026

SHIDAI II L3-1 ĐỐI THOẠI&NGỮ PHÁP GIẢN THỂ

 3课:我要租房子

Bài 3: Tôi muốn thuê nhà

第一部分:看房子 (Phần 1: Xem nhà)

(良介去看房子,他和可欣到了公寓的门口,房东王太太刚好出来了。)

(Lương Giới đi xem nhà, anh ấy và Khả Hân đến cửa chung cư, chủ nhà là bà Vương vừa lúc đi ra.)

  • 可欣:王太太,您好。我是陈可欣。这位是我的朋友山本良介,我陪他来看房子。
  • (Kěxīn: Wáng tàitai, nín hǎo. Wǒ shì Chén Kěxīn. Zhè wèi shì wǒ de péngyǒu Shānběn Liángjiè, wǒ péi tā lái kàn fángzi.)
  • Khả Hân: Chào bà Vương ạ. Cháu là Trần Khả Hân. Đây là bạn của cháu, Yamamoto Ryosuke, cháu đi cùng anh ấy đến xem nhà ạ.
  • 王太太:你们好!这栋公寓一共有六层,我要出租的房子在四楼,我们一起上去看看吧!
  • (Wáng tàitai: Nǐmen hǎo! Zhè dòng gōngyù yīgòng yǒu liù céng, wǒ yào chūzū de fángzi zài sì lóu, wǒmen yīqǐ shàngqù kànkan ba!)
  • Bà Vương: Chào các cháu! Tòa chung cư này có tất cả 6 tầng, căn hộ bác cho thuê ở tầng 4, chúng ta cùng lên xem nhé!
  • 可欣:好的。对了,请问有家具吗?
  • (Kěxīn: Hǎo de. Duìle, qǐngwèn yǒu jiājù ma?)
  • Khả Hân: Vâng ạ. Đúng rồi, cho cháu hỏi trong nhà có sẵn nội thất không ạ?
  • 王太太:有。卧室有床、书桌、椅子、沙发,还有一个大衣柜,可以挂很多衣服,而且冰箱、洗衣机都是新的。
  • (Wáng tàitai: Yǒu. Wòshì yǒu chuáng, shūzhuō, yǐzi, shāfā, hái yǒu yígè dà yīguì, kěyǐ guà hěnduō yīfú, érqiě bīngxiāng, xǐyījī dōu shì xīn de.)
  • Bà Vương: Có chứ. Phòng ngủ có giường, bàn làm việc, ghế, sofa, còn có một cái tủ quần áo lớn treo được rất nhiều đồ. Hơn nữa tủ lạnh và máy giặt đều là đồ mới.

第二部分:询问环境与网路 (Phần 2: Hỏi về môi trường và internet)

(三人到了四楼)

(Ba người đã lên đến tầng 4)

  • 王太太:请进!我给你们介绍介绍。这是客厅,右边是厨房,卧室和浴室在那边。
  • (Wáng tàitai: Qǐng jìn! Wǒ gěi nǐmen jièshào jièshào. Zhè shì kètīng, yòubiān shì chúfáng, wòshì hé yùshì zài nàbiān.)
  • Bà Vương: Mời vào! Để bác giới thiệu cho các cháu. Đây là phòng khách, bên phải là bếp, phòng ngủ và phòng tắm ở đằng kia.
  • 良介:房间看起来很好!请问附近有超级市场吗?
  • (Liángjiè: Fángjiān kàn qǐlái hěn hǎo! Qǐngwèn fùjìn yǒu chāojí shìchǎng ma?)
  • Lương Giới: Căn phòng trông tuyệt quá! Cho cháu hỏi gần đây có siêu thị không ạ?
  • 王太太:有啊!从这里出去,走五分钟就有超市和便利商店了。
  • (Wáng tàitai: Yǒu a! Cóng zhèlǐ chūqù, zǒu wǔ fēnzhōng jiù yǒu chāoshì hé biànlì shāngdiàn le.)
  • Bà Vương: Có chứ! Từ đây đi ra, đi bộ 5 phút là có siêu thị và cửa hàng tiện lợi rồi.
  • 良介:这里有网路吗?
  • (Liángjiè: Zhèlǐ yǒu wǎng lù ma?)
  • Lương Giới: Ở đây có internet không ạ?
  • 王太太:没有,我可以替你装网路,可是每个月的费用要自己付。
  • (Wáng tàitai: Méiyǒu, wǒ kěyǐ tì nǐ zhuāng wǎng lù, kěshì měi gè yuè de fèiyòng yào zìjǐ fù.)
  • Bà Vương: Không có, bác có thể lắp giúp cháu, nhưng chi phí hàng tháng cháu phải tự trả nhé.

第三部分:谈房租与签约 (Phần 3: Thỏa thuận giá và ký hợp đồng)

  • 良介:听起来不错。请问房租一个月多少钱?
  • (Liángjiè: Tīng qǐlái búcuò. Qǐngwèn fángzū yígè yuè duōshǎo qián?)
  • Lương Giới: Nghe có vẻ tốt đấy ạ. Tiền thuê nhà một tháng là bao nhiêu ạ?
  • 王太太:一个月一万五千块,不包括水费、电费,还要两个月的押金。
  • (Wáng tàitai: Yígè yuè yīwàn wǔqiān kuài, bù bāokuò shuǐfèi, diànfèi, hái yào liǎng gè yuè de yājīn.)
  • Bà Vương: Một tháng 15.000 tệ, không bao gồm tiền điện nước, và cần đặt cọc 2 tháng.
  • 良介:好,我先跟我朋友讨论一下,请您等一会儿。
  • (Liángjiè: Hǎo, wǒ xiān gēn wǒ péngyǒu tǎolùn yíxià, qǐng nín děng yíhuìr.)
  • Lương Giới: Dạ vâng, để cháu bàn bạc với bạn một chút, xin bà đợi một lát.
  • 可欣:你觉得这里怎么样?
  • (Kěxīn: Nǐ juédé zhèlǐ zěnmeyàng?)
  • Khả Hân: Anh thấy chỗ này thế nào?
  • 良介:这边的环境不错,可是付了房租以后,我的奖学金就只剩一万块了。王太太,可以便宜一点儿吗?
  • (Liángjiè: Zhèbiān de huánjìng búcuò, kěshì fùle fángzū yǐhòu, wǒ de jiǎngxuéjīn jiù zhǐ shèng yīwàn kuài le. Wáng tàitai, kěyǐ piányí yìdiǎnr ma?)
  • Lương Giới: Môi trường ở đây tốt, nhưng trả tiền nhà xong học bổng của anh chỉ còn 10.000 tệ thôi. Bà Vương ơi, có thể bớt chút được không ạ?
  • 王太太:好吧!那你那么喜欢,就一个月一万两千块。
  • (Wáng tàitai: Hǎo ba! Nà nǐ nàme xǐhuān, jiù yígè yuè yīwàn liǎngqiān kuài.)
  • Bà Vương: Được rồi! Cháu đã thích như vậy thì lấy cháu 12.000 tệ một tháng.
  • 良介:太好了!谢谢您,我决定租半年。下个星期一可以签约吗?
  • (Liángjiè: Tài hǎo le! Xièxiè nín, wǒ juédìng zū bànnián. Xià gè xīngqīyī kěyǐ qiānyuē ma?)
  • Lương Giới: Tuyệt quá! Cảm ơn bà, cháu quyết định thuê nửa năm. Thứ hai tuần sau cháu ký hợp đồng được không ạ?
  • 王太太:可以,你过来签约的时候请带护照、房租和两个月的押金。
  •  (Wáng tàitai: Kěyǐ, nǐ guòlái qiānyuē de shíhòu qǐng dài hùzhào, fángzū hé liǎng gè yuè de yājīn.)
  • Bà Vương: Được chứ, khi đến ký hợp đồng cháu nhớ mang theo hộ chiếu, tiền nhà và 2 tháng tiền cọc nhé.

TỪ VỰNG:
•  1. (zū): Thuê.

  • Ví dụ: 我想在学校附近租房子,去学校比较方便。
  • Dịch: Tôi muốn thuê nhà ở gần trường, đi học sẽ thuận tiện hơn.

•  2. 公寓 (gōngyù): Căn hộ, chung cư.

•  3. 房东 (fángdōng): Chủ nhà.

•  4. 出来 (chūlái): Đi ra.

•  5. (péi): Đi cùng, hộ tống.

  • Ví dụ: 我可以自己回家,你不用陪我。
  • Dịch: Tôi có thể tự về nhà, bạn không cần đi cùng tôi đâu.

•  6. (céng): Tầng (của tòa nhà).

•  7. 出租 (chūzū): Cho thuê.

  • Ví dụ: 这栋公寓有五层楼,四楼要出租。
  • Dịch: Tòa chung cư này có 5 tầng, tầng 4 đang cho thuê.

•  8. 上去 (shàngqù): Đi lên.

  • Ví dụ: 他住在五楼,我们上去找他吧。
  • Dịch: Anh ấy sống ở tầng 5, chúng ta lên đó tìm anh ấy đi.

•  9. 卧室/卧房 (wòshì/wòfáng): Phòng ngủ.

•  10. 书桌 (shūzhuō): Bàn học.

•  11. 衣柜 (yīguì): Tủ quần áo.

•  12. (guà): Treo.

  • Ví dụ: 墙上挂着的那张画是我爸爸画的。
  • Dịch: Bức tranh treo trên tường kia là do bố tôi vẽ.

•  13. 冰箱 (bīngxiāng): Tủ lạnh.

•  14. 洗衣机 (xǐyījī): Máy giặt.

•  15. 那边 (nàbiān): Đằng kia.

•  16. 看起来 (kànqǐlái): Trông có vẻ.

  • Ví dụ: 你的卧室看起来真漂亮!
  • Dịch: Phòng ngủ của bạn trông thật đẹp!

•  17. 便利商店 (biànlì shāngdiàn): Cửa hàng tiện lợi.

  • Ví dụ: 这附近有捷运站和公车站,交通很便利。
  • Dịch: Gần đây có trạm tàu điện ngầm và trạm xe buýt, giao thông rất tiện lợi.

•  18. (tì): Thay cho, giúp cho.

  • Ví dụ: 我的手很疼,你可以替我洗碗吗?
  • Dịch: Tay tôi đau quá, bạn có thể rửa bát giúp tôi được không?

•  19. (zhuāng): Lắp đặt, đựng.

  • Ví dụ: 台湾的夏天很热,所以很多人的家里都装了冷气。
  • Dịch: Mùa hè ở Đài Loan rất nóng, nên nhà của nhiều người đều lắp điều hòa.

•  20. 费用 (fèiyòng): Chi phí.

  • Ví dụ: 这次去荷兰旅行的费用很高,因为车票很贵。
  • Dịch: Chi phí chuyến đi du lịch Hà Lan lần này rất cao, vì vé xe rất đắt.

•  21. 听起来 (tīngqǐlái): Nghe có vẻ.

  • Ví dụ: 你唱的这首英文歌,听起来真好听,可以教我吗?
  • Dịch: Bài hát tiếng Anh này bạn hát nghe thật hay, có thể dạy tôi được không?

•  22. 房租 (fángzū): Tiền thuê nhà.

•  23. 包括 (bāokuò): Bao gồm.

•  24. 水费 (shuǐfèi): Tiền nước.

•  25. 电费 (diànfèi): Tiền điện.

•  26. 押金 (yājīn): Tiền đặt cọc.

•  27. 讨论 (tǎolùn): Thảo luận, bàn bạc.

  • Ví dụ: 下课以后,我要跟同学讨论去日月潭旅行的事情。
  • Dịch: Sau khi tan học, tôi sẽ bàn với bạn cùng lớp về việc đi du lịch Nhật Nguyệt Đầm.

•  28. 一会儿 (yīhuǐér): Một lát, một lúc.

•  29. 这边 (zhèbiān): Bên này, ở đây.

•  30. 奖学金 (jiǎngxuéjīn): Học bổng.

•  31. (shèng): Còn lại, dư lại.

  • Ví dụ: 弟弟把菜都吃完了,什么都没剩。
  • Dịch: Em trai đã ăn hết sạch thức ăn rồi, không còn lại gì cả.

•  32. 满意 (mǎnyì): Hài lòng.

  • Ví dụ: 老师很满意大家这次期中考的成绩。
  • Dịch: Thầy giáo rất hài lòng với thành tích thi giữa kỳ lần này của mọi người.

•  33. 留学生 (liúxuésheng): Du học sinh.

•  34. 留学 (liúxué): Đi du học.

  • Ví dụ: 我打算明年到美国去留学。
  • Dịch: Tôi dự định năm sau sẽ đi Mỹ du học.

•  35. 好几 (hǎojǐ): Khá nhiều.

•  36. 愿意 (yuànyì): Bằng lòng, sẵn lòng.

  • Ví dụ: 那家工厂的工作很辛苦,可是钱很多,所以很多人愿意做。
  • Dịch: Công việc ở nhà máy đó rất vất vả, nhưng tiền nhiều nên nhiều người sẵn lòng làm.

•  37. 签约 (qiānyuē): Ký hợp đồng.

•  38. 过来 (guòlái): Lại đây.

•  39. 护照 (hùzhào): Hộ chiếu.

•  40. 钥匙 (yàoshi): Chìa khóa.

•  41. (bān): Chuyển, dời đi.

  • Ví dụ: 房东给了我钥匙,明天就可以搬进去了。
  • Dịch: Chủ nhà đã đưa chìa khóa cho tôi, ngày mai là có thể dọn vào ở rồi.

 

Ngữ pháp về Bổ ngữ xu hướng (I)

Grammar: I. 趋向补语 V + DV + / (Directional compound) Giải thích: Bổ ngữ xu hướng mô tả hướng của hành động. Các cấu trúc bao gồm: (1) Động từ xu hướng + /, (2) Động từ chuyển động + Động từ xu hướng + /, (3) Động từ chuyển động + Động từ xu hướng + Địa điểm + /, (4) Kết hợp với cấu trúc "".

() directional verb + /

1.    上来 (come up): Đi lên đây

2.    上去 (go up): Đi lên đó

3.    下来 (come down): Đi xuống đây

4.    下去 (go down): Đi xuống đó

5.    进来 (come in): Vào đây

6.    进去 (go in): Vào đó


Trang 76: Bổ ngữ xu hướng (Tiếp theo)

7.    出来 (come out): Ra đây

8.    出去 (go out): Ra đó

9.    回来 (come back): Về đây

10. 回去 (go back): Về đó

11. 过来 (come over): Qua đây

12. 过去 (go over): Qua đó

13. 起来 (up): Dậy/Lên

Ví dụ:

1.    我的房间在二楼,请上来。 (Phòng tôi ở tầng 2, mời lên đây.)

2.    爸爸有事找你,你赶快过去。 (Bố có việc tìm con, con mau qua đó đi.)

3.    他出去一会儿,五分钟以后就回来。 (Anh ấy ra ngoài một lát, 5 phút sau sẽ quay lại.)


Trang 77: Bổ ngữ xu hướng (II)

练习 Exercise (Bài tập hoàn thành câu):

1.    这个人要... (Người này muốn...)

2.    妈妈说:「... (Mẹ nói: "...")

3.    我朋友在外面等我,我现在要... (Bạn tôi đang đợi bên ngoài, giờ tôi phải...)

4.    快吃饭了,弟弟还在楼上看电视,妈妈要他...吃饭。 (Sắp ăn cơm rồi, em trai vẫn đang xem TV trên lầu, mẹ bảo nó... ăn cơm.)

() motion verb + directional verb + / Cấu trúc: Động từ chuyển động (, , , , , , ) kết hợp với các từ xu hướng (, , , , , + /) hoặc 起来.


Trang 78: Bổ ngữ xu hướng (III)

Ví dụ:

1.    爸爸从卧室里面走出来了。 (Bố từ trong phòng ngủ đi ra rồi.)

2.    这些没吃完的面包,我可以带回去吗? (Chỗ bánh mì chưa ăn hết này, tôi có thể mang về không?)

3.    这部电脑很重,我们一起搬过去吧。 (Cái máy tính này nặng quá, chúng ta cùng bê qua đó đi.)

练习 Exercise

  1. 孩子从二楼__________________________________________
  2. 那位先生从便利商店____________________________________
  3. 跟老板说话的时候,请你________________________,不要坐着。
  4. 这些垃圾很臭,请你____________________________________

 

() Motion verb + directional verb + location + / Cấu trúc: Động từ chuyển động + Động từ xu hướng + Địa điểm + /.

1.    那些脏衣服不要放进衣柜里去。 (Đống quần áo bẩn đó đừng bỏ vào trong tủ.)

2.    这些中文书,山本良介都要带回日本去。 (Những cuốn sách tiếng Trung này, Yamamoto Ryosuke đều muốn mang về Nhật.)

3.    路上的车很多,那个人从对面跑过街来,真危险!

练习 Exercise

  1. 这些水果,我要__________________________________________
  2. 楼下的那张沙发,我要____________________________________
  3. 我的钱包放在客厅,请你帮我______________________________

 


Trang 79: Cấu trúc "" và Lặp lại động từ

() combined with 「把」: + object + motion verb + directional verb + (location) + /

1.    请你把那张书桌搬过来。 (Làm ơn khiêng cái bàn đó qua đây.)

2.    姐姐把她的衣服拿上楼去了。 (Chị gái mang quần áo của chị ấy lên lầu rồi.)

3.    我还没把裤子从洗衣机里拿出来。

练习 Exercise

重组 Rearrangement

  1. / / / / / 昨天 / / /

______________________________________________________

  1. / / 孩子 / 垃圾 / / / 袋子里

______________________________________________________

  1. 桌子 / / / 要,拿 / / 杯子 / / / /

 ______________________________________________________

 

II. reduplication of verb XY → XYXY Giải thích: Việc lặp lại động từ hai âm tiết tạo sắc thái thoải mái, thân mật và ngụ ý hành động không kéo dài lâu. Không dùng chung với "一下" hoặc "一点".

1.    我给你介绍介绍。 (Tôi giới thiệu cho bạn một chút.)

2.    我要和父母讨论讨论。 (Tôi cần thảo luận với bố mẹ một chút.)

3.    这个周末他要打扫打扫。 (Cuối tuần này nó muốn dọn dẹp một chút.)

练习 Exercise

  • 欢迎 庆祝 认识 休息 练习
  1. 外国学生希望有机会可以 ________________________ 台湾朋友。
  2. 我一个人把家事都做完了,觉得有点儿累,要 ________________________
  3. 明天是妈妈的生日,我们要买蛋糕给她 ________________________

 


Trang 80: Nhận định với "起来"

III. judgemental-V 起来 (It's my assessment that...) Giải thích: Dùng để đưa ra nhận xét. Động từ trước "起来" thường là động từ giác quan (nhìn, nghe, nếm, ngửi, mặc穿...). Cấu trúc: V 起来 (+ Adv) + Vs.

  1. A 王小姐看起来很害羞。 B 是啊!她不敢跟不熟的男生说话。
  2. A 明天放假,我们去动物园吧。 B 听起来不错,我们几点去呢?
  3. A 这件裙子是今年最流行的。 B 看起来不错,你穿起来应该很好看。

练习 Exercise

请用提示完成对话。Dùng từ trong ( ) hoàn thành đối thoại.

  1. 哥哥: 妈妈今天做的鸡汤看起来很好喝。(喝)

弟弟: 可是 __________________________________________

  1. A 离这里最近的捷运站,走路要二十分钟。(听)

B ____________________________________________________

  1. 先生:我觉得这个房子很不错,交通很方便。(住)

太太:可是我们有四个孩子,________________________________

 

Trang 81: Cách dùng "" (tì)

IV. (for, on behalf of) Giải thích: "" dùng khi một người không thể làm việc gì đó và nhờ người khác làm thay.

1.    你可以替我装网路吗? (Bạn có thể lắp mạng hộ tôi không?)

2.    林老师替他上课。 (Thầy Lâm dạy thay thầy ấy.)

3.    父母不要常常替他们做。 (Bố mẹ đừng nên thường xuyên làm hộ chúng (con cái).)

练习 Exercise (Hoàn thành đối thoại):

1.    A: 我忘了带钱包,怎么办? B: 没关系,... (A: Tôi quên mang ví rồi, làm sao đây? B: Không sao, ...)

2.    B: 我没做过你的工作,没办法... (B: Tôi chưa từng làm việc của bạn, không có cách nào...)

3.    哥哥:如果妈妈知道...,她会打我们! (Anh: Nếu mẹ biết..., mẹ sẽ đánh chúng ta đấy!)

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

 

Blogger news

Blogroll

Lưu trữ Blog