Bài 11
|
Anh uống gì? Nǐ hē shén me? |
你喝什麼? |
|
Coca Kě lè |
可樂 |
|
Cà phê và sữa Kā fēi hé niǔ
nǎi |
咖啡和牛奶 |
|
Cam vắt Chéng zi zhī |
橙子汁 |
|
Trà đá Bīng chá |
冰茶 |
|
Cà phê đá Bīng kā fēi |
冰咖啡 |
|
Nước chanh Níng méng zhī |
檸檬汁 |
|
Nước ép Guǒ zhī |
果汁 |
|
Sữa tươi Xiān nǎi |
鮮奶 |
|
Nước suối Kuàng quán shuǐ |
礦泉水 |
|
Uống nước Hē shuǐ |
喝水 |
|
Sữa đậu nành Dòu jiāng |
豆漿 |
|
Anh uống bia
không? Nǐ hē pí jiǔ
ma? |
你喝啤酒嗎? |
|
Anh uống trà
không? Nǐ hē chá ma? |
你喝茶嗎? |
|
Anh uống nước
ngọt không? Nǐ hē qì shuǐ
ma? |
你喝汽水嗎? |
|
Uống Hē |
喝 |
|
Không uống Bù hē |
不喝 |
|
Có nước sôi
không? Yǒu méi yǒu kāi
shuǐ? |
有沒有開水? |
|
Anh cần lấy đá
không? Nǐ yào bú yào
bīng? |
你要不要冰? |
|
Lấy Yào |
要 |
|
Không cần lấy Bú yào |
不要 |
|
Lấy chút ít Yào yì diǎn diǎn |
要一點點 |
|
Mua dừa Mǎi yé zi |
買椰子 |
|
Mua trái cây Mǎi shuǐ guǒ |
買水果 |
|
Uống ngon
không? Hǎo hē ma? |
好喝嗎? |
|
Uống ngon Hǎo hē |
好喝 |
|
Uống không
ngon Bù hǎo hē |
不好喝 |
|
Ngọt một chút Tián yì diǎn |
甜一點 |
|
Ngọt quá Tài tián |
太甜 |
|
Chua chua Suān suān de |
酸酸的 |
|
Lạt một chút Dàn yì diǎn |
淡一點 |
|
Bỏ 1 chút đường Fàng yì diǎn táng |
放一點糖 |
|
Bỏ 1 chút muối Fàng yì diǎn yán |
放一點鹽 |
|
Tính tiền Mǎi dān |
買單 |
|
kg Gōng jīn |
公斤 |
|
Nữa kg Bàn gōng jīn |
半公斤 |
|
Cân ( 500g ) Jīn |
斤 |
Từ ngữ:
|
Trái cây Shuǐ guǒ |
水果 |
|
Uống gì Hē shén me? |
喝什麼? |
|
Dừa Yē zi |
椰子 |
|
Sữa bò Niǔ nǎi |
牛奶 |
|
Nước đá Bīng |
冰 |
|
Cần, lấy Yào |
要 |
|
Bia Pí jiǔ |
啤酒 |
|
Nước ngọt Qì shuǐ |
汽水 |
|
Nước sôi/ nước
chín Kāi shuǐ |
開水 |
|
Uống ngon Hǎo hē |
好喝 |
|
Ngọt Tián |
甜 |
|
Chua Suān |
酸 |
|
Lạt Dàn |
淡 |
|
1 chút Yì diǎn |
一點 |
|
Đường Táng |
糖 |
|
Muối Yán |
鹽 |
|
Bỏ Fàng |
放 |
|
Kg Gōng jīn |
公斤 |
|
Cân “trọng lượng”=
500g Jīn |
斤 |
|
Nữa cân Bàn jīn |
半斤 |
Bài 12:
|
Anh ăn gì? Nǐ chī shén me? |
你吃什麼? |
|
Phở Hé fěn |
河粉 |
|
Phở gà Jī fěn |
雞粉 |
|
Phở bò Niú ròu fěn |
牛肉粉 |
|
Mì Miàn |
面 |
|
Mì gà Jī miàn |
雞面 |
|
Cháo Xī fàn |
稀飯 |
|
Cháo thịt Xī fàn hé ròu |
稀飯和肉 |
|
Xôi Nuò mǐ fàn |
糯米飯 |
|
Bún gạo Mǐ fěn |
米粉 |
|
Bánh mì Miàn bāo |
麵包 |
|
Cơm gà Jī fàn |
雞飯 |
|
Hủ tiếu Guǒ tiáo |
粿條 |
|
Anh ăn canh
không? Nǐ hē tāng ma? |
你喝湯嗎? |
|
Muốn canh gì? Yào shén me tāng? |
要什麼湯? |
|
Canh chua Suān tāng |
酸湯 |
|
Canh thập cẩm Shí jǐn tāng |
什錦湯 |
|
Canh cải Qīng cài tāng |
青菜湯 |
|
Cải xào Chǎo qīng cài |
炒青菜 |
|
Mực xào Chǎo yóu yú |
炒魷魚 |
|
Tôm Xiā zi |
蝦子 |
|
Cua Páng xiè |
螃蟹 |
|
Cá Yú |
魚 |
|
Tôm hùm Lóng xiā |
龍蝦 |
|
Sò huyết Xiě hān |
血蚶 |
|
Ốc Luó |
螺 |
|
Nghêu Gé lí |
蛤蜊 |
|
Đi ăn hải sản Qù chī hǎi xiān |
去吃海鮮 |
|
Anh lấy thịt bò
không? Nǐ yào bú yào
niú ròu? |
你要不要牛肉? |
|
Anh lấy thịt heo không? Nǐ yào bú yào zhū ròu? |
你要不要豬肉? |
|
Lẩu dê Yáng ròu lú |
羊肉爐 |
|
Vịt quay Kǎo yā |
烤鴨 |
|
Thịt heo kho/
nướng/ quay Hóng shāo zhū
ròu / kǎo/ shāo zhū ròu |
紅燒豬肉 、烤、燒豬肉 |
|
Trứng gà Jī dàn |
雞蛋 |
|
Trứng vịt Yā dàn |
鴨蛋 |
|
Anh kêu món ăn
đi Nǐ diǎn cài ba |
你點菜吧 |
|
Anh cần ăn
thêm 1 chén nữa không? Nǐ yào bú yào
duō chī yì wǎn? |
你要不要多吃一碗? |
|
Em múc thêm
cơm dùm anh! Wǒ bāng nǐ tiān
fàn |
我幫你添飯 |
Từ ngữ:
|
Con dê Yáng |
羊 |
|
Con heo Zhū |
豬 |
|
Xào Chǎo |
炒 |
|
Đậu hủ Dòu fǔ |
豆腐 |
|
Gà Jī |
雞 |
|
Chiên Jiān |
煎 |
|
Cá chiên Jiān yú |
煎魚 |
|
Đậu phộng Huā shēng |
花生 |
|
Thuốc bắc Yào cái |
藥材 |
|
Khô mực Yóu yú gān |
魷魚幹 |
|
Thịt kho Hóng mèn ròu |
紅燜肉 |
|
1 chén Yì wǎn |
一碗 |
|
1 ly Yì bēi |
一杯 |
|
Hải sản Hǎi xiān |
海鮮 |
|
Thập cẩm Shí jǐn |
什錦 |
|
Bánh bao thịt Ròu bāo |
肉包 |
|
Canh Tāng |
湯 |
|
Ăn canh Hē tāng |
喝湯 |
|
Rau cải Qīng cài |
青菜 |
|
Con mực Yóu yú |
魷魚 |
|
Múc thêm cơm Tiān fàn |
添飯 |
|
Muốn thêm Duō yào |
多要 |
|
Thịt Ròu |
肉 |
|
Con bò Niú |
牛 |
|
Vịt Yā |
鴨 |
|
Quay ( nướng ) Kǎo |
烤 |
|
Canh gì? Shén me tāng? |
什麼湯? |
|
Chưng, hấp Zhēng |
蒸 |
|
Cá chưng Zhēng yú |
蒸魚 |
|
Tiềm Dùn |
燉 |
Bài 13:
|
1 Yī |
一 |
|
2 Èr |
二 |
|
3 Sān |
三 |
|
4 Sì |
四 |
|
5 Wǔ |
五 |
|
6 Liù |
六 |
|
7 Qī |
七 |
|
8 Bā |
八 |
|
9 Jiǔ |
九 |
|
10 Shí |
十 |
|
11 Shí yī |
十一 |
|
12 Shí èr |
十二 |
|
20 Èr shí |
二十 |
|
21 Èr shí yī |
二十一 |
|
30 Sān shí |
三十 |
|
40 Sì shí |
四十 |
|
50 Wǔ shí |
五十 |
|
60 Liù shí |
六十 |
|
70 Qī shí |
七十 |
|
80 Bā shí |
八十 |
|
90 Jiǔ shí |
九十 |
|
100 Yì bǎi |
一百 |
|
101 Yì bǎi líng yī |
一百零一 |
|
110 Yì bǎi yī shí |
一百一十 |
|
200 Liǎng bǎi |
兩百 |
|
500 Wǔ bǎi |
五百 |
|
1000 Yì qiān |
一千 |
|
1500 Yì qiān wǔ bǎi |
一千五百 |
|
5000 Wǔ qiān |
五千 |
|
10000 Yí wàn |
一萬 |
|
15000 Yí wàn wǔ qiān |
一萬五千 |
|
50000 Wǔ wàn |
五萬 |
|
100000 Shí wàn |
十萬 |
|
150000 Shí wǔ wàn |
十五萬 |
|
500000 Wǔ shí wàn |
五十萬 |
|
1000000 Yì bǎi wàn |
一百萬 |
|
1500000 Yì bǎi wǔ shí
wàn |
一百五十萬 |
|
5000000 Wǔ bǎi wàn |
五百萬 |
|
Mấy giờ đi? Jǐ diǎn qù? |
幾點去? |
|
2 giờ Liǎng diǎn |
兩點 |
|
3 giờ rưỡi Sān diǎn bàn |
三點半 |
|
Mấy giờ ăn cơm? Jǐ diǎn chī fàn? |
幾點吃飯? |
|
12 giờ Shí èr diǎn |
十二點 |
|
Bây giờ mấy giờ? Xiàn zài jǐ diǎn? |
現在幾點? |
|
5 giờ 10 phút Wǔ diǎn shí fēn |
五點十分 |
|
9 giờ 35 phút Jiǔ diǎn sān
shí wǔ fēn |
九點三十五分 |
|
Kém 5 phút 7
giờ Chà wǔ fēn qī
diǎn |
差五分七點 |
|
Kém 10 phút 1
giờ Chà shí fēn yī
diǎn |
差十分一點 |
|
Mấy giờ quay về
? Jǐ diǎn huí lái? |
幾點回來? |
|
6 giờ rưỡi Liù diǎn bàn |
六點半 |
|
Bao nhiêu tiền? Duō shǎo qián? |
多少錢? |
|
23000 Liǎng wàn sān qiān |
兩萬三千 |
|
100 đô Mỹ Yì bǎi Měi jīn |
一百美金 |
|
Ngày mấy anh
qua đây? Nǐ jǐ hào guò
lái? |
幾號你過來? |
|
Ngày 20 Èr shí hào |
二十號 |
|
Ngày 5 tháng 7 Qī yuè wǔ hào |
七月五號 |
|
Ngày 12 tháng
8 Bā yuè shí èr
hào |
八月十二號 |
|
Tháng mấy? Jǐ yuè? |
幾月? |
|
Tháng 6 Liù yuè |
六月 |
|
Nửa tháng Bàn ge yuè |
半個月 |
|
Một tuần Yí ge xīng qí |
一個星期 |
|
Hai tuần Liǎng ge xīng qí |
兩個星期 |
|
Hai tháng Liǎng ge yuè |
兩個月 |
|
Tháng 2 Èr yuè |
二月 |
|
Hai ngày Liǎng tiān |
兩天 |
|
Ngày 2 Èr rì (èr hào) |
二日(二號) |
|
5 ngày Wǔ tiān |
五天 |
|
Ngày 5 Wǔ rì ( wǔ hào
) |
五日(五號) |
|
Ngày mấy tháng
mấy? Jǐ yuè jǐ hào? |
幾月幾號? |
|
Thứ mấy? Xīng qí jǐ? |
星期幾? |
|
Thứ 2 Xīng qí yī |
星期一 |
|
Thứ 3 Xīng qí èr |
星期二 |
|
Thứ 4 Xīng qí sān |
星期三 |
|
Thứ 5 Xīng qí sì |
星期四 |
|
Thứ 6 Xīng qí wǔ |
星期五 |
|
Thứ 7 Xīng qí liù |
星期六 |
|
Chủ nhật Xīng qí tiān /
Xīng qí rì |
星期天,星期日 |
|
Em không biết
xài tiền Đài Loan Wǒ bú huì yòng
Tái bì |
我不會用台幣 |
|
Đừng nghĩ bậy Bú yào luàn xiǎng |
不要亂想 |
|
Mấy giờ thức dậy? Jǐ diǎn qǐ chuáng? |
幾點起床? |
Từ ngữ:
|
Hàng chục Shí |
十 |
|
Trăm Bǎi |
百 |
|
Ngàn Qiān |
千 |
|
Chục ngàn Wàn |
萬 |
|
Trăm ngàn Shí wàn |
十萬 |
|
Triệu Bǎi wàn |
百萬 |
|
Về đây Huí lái |
回來 |
|
Bao nhiêu? Duō shǎo? |
多少? |
|
Kém Chà |
差 |
|
Phút Fēn |
分 |
|
Giờ Diǎn |
點 |
|
Nữa (một nữa) Bàn |
半 |
|
Ngày mấy? Jǐ hào? |
幾號? |
|
Ngày (thứ tự) Rì / hào |
日, 號 |
|
Ngày (số lượng) Tiān |
天 |
|
Tháng Yuè |
月 |
|
Nghĩ bậy Luàn xiǎng |
亂想 |
|
Tiền Đài Loan Tái bì |
台幣 |
|
Tiền USD Měi jīn |
美金 |
|
Tiền Việt Yuè bì |
越幣 |
|
Đồng (tiền bạc) Kuài |
塊 |
|
Xài Yòng |
用 |
|
2 dùng cho số
lượng Liǎng |
兩 |
|
2 dùng cho thứ
tự Èr |
二 |
|
Thức dậy Qǐ chuáng |
起床 |
Bài 14:
|
Anh cười cái
gì? Nǐ xiào shén
me? |
你笑什麼? |
|
Anh nói cái
gì? Nǐ shuō shén
me? |
你說什麼? |
|
Nó khóc kìa Tā kū le |
他哭了 |
|
Đừng khóc Bú yào kū |
不要哭 |
|
Để cho tôi làm Ràng wǒ lái |
讓我來 |
|
Khi nào đi? Shén me shí hòu qù? |
什麼時候去? |
|
Sáng mai Míng tiān zǎo shàng |
明天早上 |
|
Chiều mai Míng tiān xià
wǔ |
明天下午 |
|
Tối mai Míng tiān wǎn
shàng |
明天晚上 |
|
Tối nay Jīn tiān wǎn
shàng |
今天晚上 |
|
Chiều nay Jīn tiān xià wǔ |
今天下午 |
|
Sáng nay Jīn tiān zǎo
shàng |
今天早上 |
|
Sáng mốt Hòu tiān zǎo
shàng |
後天早上 |
|
Chiều mốt Hòu tiān xià wǔ |
後天下午 |
|
Tối mốt Hòu tiān wǎn
shàng |
後天晚上 |
|
Tối hôm qua Zuó tiān wǎn
shàng |
昨天晚上 |
|
Chiều hôm qua Zuó tiān xià wǔ |
昨天下午 |
|
Sáng hôm qua Zuó tiān zǎo
shàng |
昨天早上 |
|
Anh viết địa
chỉ nhà cho em Nǐ xiě zhù zhǐ
gěi wǒ |
你寫住址給我 |
|
Điện thoại số
mấy? Diàn huà jǐ hào? |
電話幾號? |
|
Sáng mai mấy giờ đi? Míng tiān zǎo shàng jǐ diǎn qù? |
明天早上幾點去? |
|
Chiều mai mấy
giờ? Míng tiān xià
wǔ jǐ diǎn? |
明天下午幾點? |
|
Chiều mai 3 giờ Míng tiān xià
wǔ sān diǎn |
明天下午三點 |
|
Bây giờ khuya
quá rồi Xiàn zài tài wǎn
le |
現在太晚了 |
|
8 giờ sáng Zǎo shàng bā
diǎn |
早上八點 |
|
3 giờ chiều Xià wǔ sān diǎn |
下午三點 |
|
7 giờ tối Wǎn shàng qī
diǎn |
晚上七點 |
|
11 giờ trưa Zhōng wǔ shí yī
diǎn |
中午十一點 |
|
Anh ngồi xích
qua đây Nǐ zuò guò lái |
你坐過來 |
|
Anh ngồi xích
qua bên kia Nǐ zuò guò qù |
你坐過去 |
|
Khát nước quá Hěn kǒu kě |
很口渴 |
|
Đi uống nước Qù hē yǐn liào |
去喝飲料 |
|
Mua áo lạnh Mǎi máo yī |
買毛衣 |
|
Anh có rảnh
không? Nǐ yǒu kòng
ma? |
你有空嗎? |
|
Tôi không rảnh Wǒ méi yǒu kòng |
我沒有空 |
|
Tôi rảnh Wǒ yǒu kòng |
我有空 |
Từ ngữ:
|
Rảnh Yǒu kòng |
有空 |
|
Khuya quá Tài wǎn |
太晚 |
|
Cười Xiào |
笑 |
|
Nước giải khát Yǐn liào |
飲料 |
|
Nói Shuō |
說 |
|
Để tôi Ràng wǒ |
讓我 |
|
Khóc Kū |
哭 |
|
Buổi sáng Zǎo shàng |
早上 |
|
Buổi chiều Xià wǔ |
下午 |
|
Buổi tối Wǎn shàng |
晚上 |
|
Buổi trưa Zhōng wǔ |
中午 |
|
Hôm nay Jīn tiān |
今天 |
|
Ngày mai Míng tiān |
明天 |
|
Ngày mốt Hòu tiān |
後天 |
|
Hôm qua Zuó tiān |
昨天 |
|
Mấy giờ? Jǐ diǎn? |
幾點? |
|
Địa chỉ nhà Zhù zhǐ |
住址 |
|
Viết, ghi Xiě |
寫 |
|
Hôm kia Qián tiān |
前天 |
|
Khát nước Kǒu kě |
口渴 |
|
Số mấy? Jǐ hào |
幾號? |
|
Ngồi xích qua
đây Zuò guò lái |
坐過來 |
|
Ngồi xích qua
bên kia Zuò guò qù |
坐過去 |
Bài 15:
|
Em quan tâm anh Wǒ guān xīn nǐ |
我關心你 |
|
Mời mẹ đi ăn cơm Qǐng mā ma qù
chī fàn |
請媽媽去吃飯 |
|
Đi ăn cơm ở đâu? Qù nǎ lǐ chī fàn |
去哪裡吃飯? |
|
Ra ngoài ăn cơm Dào wài miàn
chī fàn |
到外面吃飯 |
|
Ở đây ăn cơm Zài zhè lǐ chī
fàn |
在這裡吃飯 |
|
Đi sớm về sớm Zǎo qù zǎo huí |
早去早回 |
|
Đi sớm một chút Zǎo yì diǎn qù |
早一點去 |
|
Bây giờ đi còn kịp Xiàn zài qù hái
lái de jí |
現在去還來得及 |
|
Bây giờ đi kịp không? Xiàn zài qù hái
lái de jí ma? |
現在去還來得及嗎? |
|
Không kịp rồi! Lái bù jí le! |
來不及了! |
|
Anh thích ăn cái này không? Nǐ xǐ huān chī
zhè ge ma? |
你喜歡吃這個嗎? |
|
Tôi thích ăn cái này! Wǒ xǐ huān chī
zhè ge! |
我喜歡吃這個! |
|
Anh mở dùm em Nǐ bāng wǒ kāi |
你幫我開 |
|
Cái này mở thế nào? Zhè ge zěn me kāi? |
這個怎麼開? |
|
Cái này xài thế nào? Zhè ge zěn me yòng? |
這個怎麼用? |
|
Em nhớ ba mẹ lắm! Wǒ hěn xiǎng bà mā! |
我很想爸媽! |
|
Anh cho em về Việt Nam thăm ba mẹ。 Nǐ ràng wǒ huí Yuè Nán kàn bà mā |
你讓我回越南看爸媽。 |
|
Cám ơn, tôi không biết hút thuốc! Xiè xie, wǒ bú huì chōu yān! |
謝謝,我不會抽煙! |
|
Chúng mình qua bên kia ngồi Wǒ men guò qù nà
biān zuò |
我們過去那邊坐。 |
|
Ngồi đây trò chuyện Zuò zài zhè lǐ liáo tiān |
坐在這裡聊天。 |
|
Ông xã, anh lại đây Lǎo gōng, nǐ guò lái |
老公, 你過來! |
|
Anh đưa đây Nǐ ná lái |
你拿來 |
|
Anh cho em coi Nǐ gěi wǒ kàn |
你給我看 |
|
Để coi thế nào? Kàn kàn zěn me yàng? |
看看怎麼樣? |
|
Chơi vui không? Hǎo wán ma? |
好玩嗎? |
|
Chơi vui Hǎo wán |
好玩 |
|
Chơi không vui Bù hǎo wán |
不好玩 |
Từ ngữ:
|
Quan tâm Guān xīn |
關心 |
|
Mời Qǐng |
請 |
|
Ra ngoài Dào wài miàn |
到外面 |
|
Sớm Zǎo |
早 |
|
Đi sớm Zǎo qù |
早去 |
|
Về sớm Zǎo huí |
早回 |
|
Còn sớm Hái zǎo |
還早 |
|
Kịp Lái de jí |
來得及 |
|
Không kịp Lái bù jí |
來不及 |
|
Như thế nào? Zěn me yàng |
怎麼樣? |
|
Mở như thế nào? Zěn me kāi |
怎麼開? |
|
Hút thuốc Chōu yān |
抽煙 |
|
Ngồi đây Zuò zài zhè lǐ |
坐在這裡 |
|
Trò chuyện Liáo tiān |
聊天 |
|
Lại đây Guò lái |
過來 |
|
Đưa đây Ná lái |
拿來 |
|
Để coi Kàn kàn |
看看 |
|
Qua bên kia Guò qù nà biān |
過去那邊 |
Bài 16:
|
Hôm nay anh có đi làm không? Nǐ jīntiān yǒu
méi yǒu qù shàng bān? |
你今天有沒有去上班? |
|
Anh cho tôi mượn Nǐ jiè gěi wǒ |
你借給我 |
|
Anh viết cho
tôi Nǐ xiě gěi wǒ |
你寫給我 |
|
Đáng ghét Tǎo yàn |
討厭 |
|
Đáng đời Huó gāi |
活該 |
|
Alo Wéi |
喂 |
|
Anh là ai? Nǐ shì shéi? |
你是誰? |
|
Anh tìm ai? Nǐ zhǎo shéi? |
你找誰? |
|
Cô ấy đi vắng
rồi Tā bú zài |
她不在 |
|
Cô ấy đi ra
ngoài rồi Tā chū qù le |
她出去了 |
|
Cô ấy về quê rồi Tā huí xiāng
xià le |
她回鄉下了 |
|
Làm giấy tờ Zuò wén jiàn |
做文件 |
|
Anh ấy có ở đó
không? Tā zài bú zài? |
他在不在? |
|
Ngày mai em về
quê Míng tiān wǒ
huí xiāng xià |
明天我回鄉下 |
|
Vài ngày mới trở lại Jǐ tiān cái huí
lái |
幾天才回來 |
|
Anh đừng gọi
điện lại Nǐ bié dǎ diàn
huà lái |
你別打電話來 |
|
Quá lãng
phí tiền Tài làng fèi
qián |
太浪費錢 |
|
1 tiếng đồng hồ
nữa anh hãy gọi lại Nǐ zài guò yí ge xiǎo shí zài dǎ lái |
你再過一個小時再打來 |
|
Nữa tiếng đồng
hồ Bàn ge xiǎo shí |
半個小時 |
|
Tôi nghe không
được Wǒ tīng bú dào |
我聽不到 |
|
Anh nói lớn tiếng
1 chút Nǐ shuō dà shēng
yì diǎn |
你說大聲一點 |
|
Cô ấy đến rồi Tā lái le |
她來了 |
|
Cô ấy đến
chưa? Tā lái le méi
yǒu? |
她來了沒有? |
|
Anh ấy chưa về. Tā hái méi huí
lái |
他還沒回來 |
|
Bạn của anh
đến Nǐ péng yǒu lái |
你朋友來 |
|
Cô giáo đến Lǎo shī lái |
老師來 |
|
Đợi 1 lát anh ấy
quay lại Děng yí xià tā
huí lái |
等一下他回來 |
|
Má tôi đến Wǒ mā ma lái |
我媽媽來 |
|
Ba tôi đến Wǒ bà ba lái |
我爸爸來 |
|
Anh dự định như
thế nào? Nǐ dǎ suàn zěn
me yàng? |
你打算怎麼樣? |
|
Tôi định đi
mua Wǒ dǎ suàn qù
mǎi |
我打算去買 |
|
Quần áo cũ Jiù yī fú |
舊衣服 |
|
Quần áo mới Xīn yī fú |
新衣服 |
Từ ngữ:
|
Mượn Jiè |
借 |
|
Ai? Shéi? |
誰 |
|
Tìm ai? Zhǎo shéi? |
找誰? |
|
Đi vắng Bú zài |
不在 |
|
Ra ngoài Chū qù le |
出去了 |
|
Dưới quê Xiāng xià |
鄉下 |
|
Có ở đó không? Zài bú zài? |
在不在? |
|
Lớn tiếng Dà shēng |
大聲 |
|
Làm Bàn |
辦 |
|
Mấy ngày, vài
ngày Jǐ tiān |
幾天 |
|
Rồi, mới Cái |
才 |
|
Về đây Huí lái |
回來 |
|
Lãng phí Làng fèi |
浪費 |
|
Tiếng đồng hồ Xiǎo shí |
小時 |
|
Gọi lại Zài dǎ lái |
再打來 |
|
Đến Lái |
來 |
|
Bạn Péng yǒu |
朋友 |
|
Thầy, cô giáo Lǎo shī |
老師 |
|
Ba tôi Wǒ bà ba |
我爸爸 |
|
Mẹ tôi Wǒ mā ma |
我媽媽 |
|
Dự định Dǎ suàn |
打算 |
|
Cũ Jiù |
舊 |
|
Mới Xīn |
新 |
|
Đợi 1 lát Děng yí xià |
等一下 |
|
Nghe không được Tīng bú dào |
聽不到 |
Bài 17:
|
Chừng nào đi đăng ký kết hôn? Shén me shí hòu qù bàn jié hūn zhèng shū? |
什麼時候去辦結婚證書? |
|
Đi lấy giấy kết
hôn Qù ná jié hūn
zhèng shū |
去拿結婚證書 |
|
Em có hộ chiếu
rồi Wǒ yǒu hù zhào
le |
我有護照了 |
|
Vẫn chưa có hộ chiếu Hái méi yǒu hù
zhào |
還沒有護照 |
|
Lấy hộ chiếu
qua đây Ná hù zhào guò
lái |
拿護照過來 |
|
Anh lấy ra Nǐ ná chū lái |
你拿出來 |
|
Lấy quần áo ra Ná yī fú chū lái |
拿衣服出來 |
|
Lấy đồ ra Ná dōng xī chū
lái |
拿東西出來 |
|
Cái này cũ Zhè ge shì jiù
de |
這個是舊的 |
|
Cái này mới Zhè ge shìxīn de |
這個是新的 |
|
Anh kì quá Nǐ hěn qí guài |
你很奇怪 |
|
Ai vậy? Shéi a? |
誰啊? |
|
Anh mua vé máy bay cho em Nǐ mǎi jī piào
gěi wǒ |
你買機票給我 |
|
Tới ngày em đi Đài Loan Wǒ qù Tái Wān
nà tiān |
我去臺灣那天 |
|
Anh có qua đây
dắt em đi không? Nǐ yǒu méi yǒu
guò lái dài wǒ qù? |
你有沒有過來帶我去? |
|
Em mong anh qua đây sớm Wǒ xī wàng nǐ
zǎo yì diǎn guò lái |
我希望你早一點過來 |
|
Có anh ở bên cạnh
em Yǒu nǐ zài wǒ
shēn biān |
有你在我身邊 |
|
Em cảm thấy hạnh
phúc Wǒ jué de hěn xìng fú |
我覺得很幸福 |
|
Ngoan lắm Hěn guāi |
很乖 |
|
Ngoan ngoãn Guāi guāi |
乖乖 |
|
Anh ghẹo em Nǐ zhuō nòng wǒ |
你捉弄我 |
|
Anh quậy quá Nǐ hěn dǎo dàn |
你很搗蛋 |
|
Đừng ghẹo em Bú yào zhuō nòng
wǒ |
不要捉弄我 |
|
Khùng điên (bệnh
thần kinh) Shén jīng bìng |
神經病 |
|
Nó nhõng nhẽo Tā sā jiāo |
他撒嬌 |
|
Anh nói với
anh ấy Nǐ gēn tā jiǎng |
你跟他講 |
|
Anh hỏi anh ấy Nǐ wèn tā |
你問他 |
Từ ngữ:
|
Đăng ký Dēng jì |
登記 |
|
Hộ chiếu Hù zhào |
護照 |
|
Lấy ra Ná chū lái |
拿出來 |
|
Vé máy bay Fēi jī piào |
飛機票 |
|
Tới Dào |
到 |
|
Ngày đó Nà tiān |
那天 |
|
Đón, rước Jiē |
接 |
|
Mong, hi vọng Xī wàng |
希望 |
|
Qua đây sớm Zǎo guò lái |
早過來 |
|
Bên cạnh mình Shēn biān |
身邊 |
|
Cảm thấy Jué de |
覺得 |
|
Hạnh phúc Xìng fú |
幸福 |
|
Kì cục Qí guài |
奇怪 |
|
Ghẹo Zhuō nòng |
捉弄 |
|
Ngoan Guāi |
乖 |
|
Quậy phá Dǎo dàn |
搗蛋 |
|
Nhõng nhẽo Sā jiāo |
撒嬌 |
|
Với Gēn |
跟 |
|
Hỏi Wèn |
問 |
|
Chạy đi chạy lại Pǎo lái pǎo qù |
跑來跑去 |
|
Giấy kết hôn Jié hūn zhèng
shū |
結婚證書 |
Bài 18
|
Anh hỏi để làm gì? Nǐ wèn gàn má? |
你問幹嘛? |
|
Tôi muốn biết! Wǒ xiǎng zhī dào! |
我想知道! |
|
Hôm nay tôi bệnh Jīn tiān wǒ shēng
bìng |
今天我生病! |
|
Bị cảm Gǎn mào |
感冒 |
|
Đau bụng Dù zi tòng |
肚子痛 |
|
Nhức đầu Tóu tòng |
頭痛 |
|
Nhức răng Yá tòng |
牙痛 |
|
Tiêu chảy Lā dù zi |
拉肚子 |
|
Chóng mặt Tóu yūn |
頭暈 |
|
Tôi muốn ói Wǒ xiǎng tù |
我想吐 |
|
Ngất xĩu Hūn dǎo |
昏倒 |
|
Ho nhiều lắm Ké sòu ké de hěn duō |
咳嗽咳得很多 |
|
Đau bao tử Wèi tòng |
胃痛 |
|
Đau không? Tòng bú tòng? |
痛不痛? |
|
Rất đau Hěn tòng |
很痛 |
|
Không đau Bú tòng |
不通 |
|
Sổ mũi Liú bí tì |
流鼻涕 |
|
Phải chích thuốc Yào dǎ zhēn |
要打針 |
|
Đi khám bác sĩ Qù kàn yī shēng |
去看醫生 |
|
Anh dắt em đi
khám bệnh Nǐ dài wǒ qù kàn
bìng |
你帶我去看病 |
|
Thử máu Yàn xiě |
驗血 |
|
Đi bệnh viện Qù yī yuàn |
去醫院 |
|
Anh có uống
thuốc không? Nǐ yǒu méi yǒu
chī yào? |
你有沒有吃藥? |
|
Tôi vẫn chưa uống
thuốc! Wǒ hái méi chī
yào! |
我還沒吃藥! |
|
Tôi uống thuốc
rồi! Wǒ chī yào le! |
我吃藥了! |
|
Bệnh gì? Shén me bìng? |
什麼病? |
|
Nhức lưng Bèi tòng |
背痛 |
|
Bị viêm Fā yán |
發炎 |
|
Tăng xông máu/
cao huyết áp Gāo xiě yā |
高血壓 |
|
Bệnh tiểu đường Táng niào bìng |
糖尿病 |
|
Đau ở đâu? Nǎ lǐ tòng? |
哪裡痛? |
|
Ở đây đau quá Zhè lǐ hěn tòng |
這裡很痛。 |
|
Tôi mua thuốc cho anh uống Wǒ mǎi yào gěi nǐ chī |
我買藥給你吃 |
|
Mua thuốc Mǎi yào |
買藥 |
|
Nằm viện Zhù yī yuàn |
住醫院 |
|
Đi hỏi y tá Qù wèn hù shi |
去問護士 |
|
Tôi có chút
chuyện Wǒ yǒu yì diǎn
shì qíng |
我有一點事情 |
|
Mời anh vào Qǐng jìn lái |
請進來 |
|
Mời anh vào trong ngồi Qǐng lǐ miàn
zuò |
請裡面坐 |
|
Nó nói xấu tôi Tā jiǎng wǒ huài
huà |
他講我壞話 |
|
Đau mắt Yǎn tòng |
眼痛 |
Từ ngữ
|
Để làm chi? Gàn má? |
幹嘛? |
|
Muốn Yào |
要 |
|
Muốn biết Xiǎng zhī dào |
想知道 |
|
Bệnh viện Yī yuàn |
醫院 |
|
Bị bệnh Shēng bìng |
生病 |
|
Đau, nhức Tòng |
通 |
|
Đầu Tóu |
頭 |
|
Răng Yá |
牙 |
|
Ói Tù |
吐 |
|
Chích thuốc Dǎ zhēn |
打針 |
|
Bác sĩ Yī shēng |
醫生 |
|
Khám bệnh Kàn bìng |
看病 |
|
Uống thuốc Chī yào |
吃藥 |
|
Nói xấu Huài huà |
壞話 |
|
Bao tử Wèi |
胃 |
|
Huyết trắng ( khí hư ) Bái dài |
白帶 |
|
Vào trong ngồi Lǐ miàn zuò |
裡面坐 |
|
Ở đây Zhè lǐ |
這裡 |
|
Dẫn, dắt Dài |
帶 |
|
Y tá Hù shi |
護士 |
|
Máu Xiě |
血 |
Bài 19:
|
Anh ghen Nǐ chī cù |
你吃醋 |
|
Nấu cháo Zhǔ xī fàn |
煮稀飯 |
|
Nấu cơm Zhǔ fàn |
煮飯 |
|
Nấu canh Zhǔ tāng |
煮湯 |
|
Nấu nước Shāo shuǐ |
燒水 |
|
Vo gạo Xǐ mǐ ( táo mǐ ) |
洗米(淘米) |
|
Còn phải nấu gì nữa không? Hái yào zhǔ shén me? |
還要煮什麼? |
|
Bây giờ nấu cơm Xiàn zài zhǔ fàn |
現在煮飯 |
|
Mấy giờ tan sở? Jǐ diǎn xià bān? |
幾點下班? |
|
Anh biết nấu ăn không? Nǐ huì zhǔ cài ma? |
你會煮菜嗎? |
|
Em không biết
nấu món Đài Loan Wǒ bú huì zhǔ
Tái Wān cài |
我不會煮臺灣菜! |
|
Anh dạy em nấu
ăn Nǐ jiāo wǒ zhǔ
cài |
你教我煮菜 |
|
Món mẹ nấu ăn
ngon lắm Mā ma zhǔ de cài
hěn hǎo chī |
媽媽煮的菜很好吃! |
|
Thưa mẹ kêu
con Mā ma jiào wǒ |
媽媽叫我 |
|
Có chuyện gì
không? Yǒu shén me shì? |
有什麼事? |
|
Rửa rau Xǐ cài |
洗菜 |
|
Rửa chén Xǐ wǎn |
洗碗 |
|
Lau nhà Tuō dì |
拖地 |
|
Quét nhà Sǎo dì |
掃地 |
|
Quét dọn tý Dǎ sǎo yí xià |
打掃一下 |
|
Lau chùi tý Cā yì cā |
擦一擦 |
|
Dọn dẹp tý Zhěng lǐ yí xià |
整理一下 |
|
Nó sôi rồi Tā gǔn le |
它滾了 |
|
Giặt đồ Xǐ yī fú |
洗衣服 |
|
Ủi đồ Tàng yī fú |
燙衣服 |
|
Chưa ủi đồ Hái méi tàng yī
fú |
還沒燙衣服 |
|
Ủi lại Zài tàng yí tàng |
再燙一燙 |
|
Giặt đồ rồi Xǐ yī fú le |
洗衣服了 |
|
Ủi xong Tàng hǎo le |
燙好了 |
|
Phơi đồ Shài yī fú |
曬衣服 |
|
Đem đi phơi
khô Ná qù shài gān |
拿去曬乾 |
|
Khô rồi Gān le |
幹了 |
|
Chưa khô Hái méi gān |
還沒幹 |
|
Nó ướt rồi Tā shī diào le |
它濕掉了 |
|
Anh tới nhà em
chơi Nǐ dào wǒ jiā wán |
你到我家玩 |
|
Nấu lại Zài zhǔ yì zhǔ |
再煮一煮 |
Từ ngữ
|
Nấu Zhǔ |
煮 |
|
Còn phải Hái yào |
還要 |
|
Dạy Jiāo |
教 |
|
Kêu Jiào |
叫 |
|
Chuyện gì? Shén me shì? |
什麼事? |
|
Ủi Tàng |
燙 |
|
Tới nhà tôi Dào wǒ jiā |
到我家 |
|
Ủi xong Tàng hǎo |
燙好 |
|
Giặt xong Xǐ hǎo |
洗好 |
|
Phơi Shài |
曬 |
|
Khô Gàn |
幹 |
|
Ướt Shī |
濕 |
|
Ghen Chī cù |
吃醋 |
|
Thu dọn, dọn dẹp Zhěng lǐ |
整理 |
|
Lau, chùi Cā |
擦 |
|
Quét dọn Dǎ sǎo |
打掃 |
|
Quét Sǎo |
掃 |
|
Sàn nhà Dì bǎn |
地板 |
|
Gạo Mǐ |
米 |
|
Cái chén Wǎn |
碗 |
|
Món Việt Nam Yuè Nán cài |
越南菜 |
|
Món Đài Loan Tái Wān cài |
臺灣菜 |
Bài 20:
|
Em tiễn anh ra sân bay Wǒ sòng nǐ dào jī chǎng |
我送你到機場 |
|
Mấy giờ đến
sân bay? Jǐ diǎn dào jī
chǎng? |
幾點到機場? |
|
Chúc anh lên đường may mắn Zhù nǐ yí lù shùn fēng |
祝你一路順風 |
|
Mấy giờ bay tới Việt Nam? Fēi jī jǐ diǎn dào Yuè Nán? |
飛機幾點到越南? |
|
Giờ Việt Nam mấy giờ? Yuè Nán shí jiān jǐ diǎn? |
越南時間幾點? |
|
Giờ Đài Loan 11 giờ Tái wān shí jiān shí yī diǎn |
臺灣時間十一點 |
|
Mấy giờ máy bay bay? Fēi jī jǐ diǎn fēi? |
飛機幾點飛? |
|
Thượng lộ bình an Shàng lù píng ān |
上路平安 |
|
Đem lên trên cho anh ấy Ná shàng qù gěi tā |
拿上去給他 |
|
Đem xuống đây cho tôi Ná xià lái gěi wǒ |
拿下來給我 |
|
Lấy dùm em
khăn tắm Bāng wǒ ná máo
jīn lái |
幫我拿毛巾來 |
|
Lấy dùm tôi
cây lược Bāng wǒ ná shū zi lái |
幫我拿梳子來 |
|
Coi hình đám cưới Kàn jié hūn xiàng piàn |
看結婚相片 |
|
Đem phim hình đi rửa Ná dǐ piàn qù xǐ |
拿底片去洗 |
|
Mua cái gì? Mǎi shén me? |
買什麼? |
|
Mua giầy Mǎi xié zi |
買鞋子 |
|
Mua quần áo Mǎi yī fú |
買衣服 |
|
Anh mua son phấn cho em Nǐ mǎi kǒuhóng xiāngfěn gěi wǒ |
你買口紅香粉給我 |
|
Mua đồng hồ cho em Mǎi shǒu biǎo gěi wǒ |
買手錶給我 |
|
Mua dầu thơm Mǎi xiāng shuǐ |
買香水 |
|
Mang giầy Chuān xié zi |
穿鞋子 |
|
Mang dép Chuān tuō xié |
穿拖鞋 |
|
Cởi giầy ra Tuō diào xié
zi |
脫掉鞋子 |
|
Thay luôn Huàn diào |
換掉 |
Từ ngữ
|
Đem lên trên Ná shàng qù |
拿上去 |
|
Đem xuống Ná xià lái |
拿下來 |
|
Lấy dùm (ai) Bāng … ná |
幫。。。拿 |
|
Cây lược Shū zi |
梳子 |
|
Tấm hình Xiàng piàn |
相片 |
|
Phim hình Dǐ piàn |
底片 |
|
Giầy Xié zi |
鞋子 |
|
Dép Tuō xié |
拖鞋 |
|
Son Kǒu hóng |
口紅 |
|
Phấn Xiāng fěn |
香粉 |
|
Sữa rửa mặt Xǐ liǎn rǔ, xǐ miàn rǔ |
洗臉乳,洗面乳 |
|
Đồng hồ Shǒu biǎo |
手錶 |
|
Dầu thơm Xiāng shuǐ |
香水 |
|
Kem dưỡng da Liǎn shuāng |
臉霜 |
|
Cởi ra Tuō diào |
脫掉 |
|
Thời giờ, thời gian Shí jiān |
時間 |
|
Đưa, tiễn Sòng |
送 |
|
Giờ Việt Nam Yuè Nán shí jiān |
越南時間 |
|
Giờ Đài Loan Tái wān shí jiān |
臺灣時間 |
|
Lên đường may mắn Yí lù shùn fēng |
一路順風 |
|
Hình đám cưới Jié hūn xiàng piàn |
結婚相片 |

0 nhận xét:
Đăng nhận xét