Pages

Bài đăng

Ảnh của tôi
Blog chia sẻ tài liệu học tiếng Hoa. Thầy Trường 0779009567 Tiếng Hoa Cần Thơ
Được tạo bởi Blogger.

Thứ Bảy, 5 tháng 9, 2026

TIẾNG HOA NÓI NGAY 11-20

 

Bài 11

Anh uống gì?

Nǐ hē shén me?

你喝什麼?

Coca

Kě lè

可樂

Cà phê và sữa

Kā fēi hé niǔ nǎi

咖啡和牛奶

Cam vắt

Chéng zi zhī

橙子汁

Trà đá

Bīng chá

冰茶

Cà phê đá

Bīng kā fēi

冰咖啡

Nước chanh

Níng méng zhī

檸檬汁

Nước ép

Guǒ zhī

果汁

Sữa tươi

Xiān nǎi

鮮奶

Nước suối

Kuàng quán shuǐ

礦泉水

Uống nước

Hē shuǐ

喝水

Sữa đậu nành

Dòu jiāng

豆漿

Anh uống bia không?

Nǐ hē pí jiǔ ma?

你喝啤酒嗎?

Anh uống trà không?

Nǐ hē chá ma?

你喝茶嗎?

Anh uống nước ngọt không?

Nǐ hē qì shuǐ ma?

你喝汽水嗎?

Uống

Hē

喝

Không uống

Bù hē

不喝

Có nước sôi không?

Yǒu méi yǒu kāi shuǐ?

有沒有開水?

Anh cần lấy đá không?

Nǐ yào bú yào bīng?

你要不要冰?

Lấy

Yào

要

Không cần lấy

Bú yào

不要

Lấy chút ít

Yào yì diǎn diǎn

要一點點

Mua dừa

Mǎi yé zi

買椰子

Mua trái cây

Mǎi shuǐ guǒ

買水果

Uống ngon không?

Hǎo hē ma?

好喝嗎?

Uống ngon

Hǎo hē

好喝

Uống không ngon

Bù hǎo hē

不好喝

Ngọt một chút

Tián yì diǎn

甜一點

Ngọt quá

Tài tián

太甜

Chua chua

Suān suān de

酸酸的

Lạt một chút

Dàn yì diǎn

淡一點

Bỏ 1 chút đường

Fàng yì diǎn táng

放一點糖

Bỏ 1 chút muối

Fàng yì diǎn yán

放一點鹽

Tính tiền

Mǎi dān

買單

kg

Gōng jīn

公斤

Nữa kg

Bàn gōng jīn

半公斤

Cân ( 500g )

Jīn

斤

 

Từ ngữ:

Trái cây

Shuǐ guǒ

水果

Uống gì

Hē shén me?

喝什麼?

Dừa

Yē zi

椰子

Sữa bò

Niǔ nǎi

牛奶

Nước đá

Bīng

冰

Cần, lấy

Yào

要

Bia

Pí jiǔ

啤酒

Nước ngọt

Qì shuǐ

汽水

Nước sôi/ nước chín

Kāi shuǐ

開水

Uống ngon

Hǎo hē

好喝

Ngọt

Tián

甜

Chua

Suān

酸

Lạt

Dàn

淡

1 chút

Yì diǎn

一點

Đường

Táng

糖

Muối

Yán

鹽

Bỏ

Fàng

放

Kg

Gōng jīn

公斤

Cân “trọng lượng”= 500g

Jīn

斤

Nữa cân

Bàn jīn

半斤

 

Bài 12:

Anh ăn gì?

Nǐ chī shén me?

你吃什麼?

Phở

Hé fěn

河粉

Phở gà

Jī fěn

雞粉

Phở bò

Niú ròu fěn

牛肉粉

Mì

Miàn

面

Mì gà

Jī miàn

雞面

Cháo

Xī fàn

稀飯

Cháo thịt

Xī fàn hé ròu

稀飯和肉

Xôi

Nuò mǐ fàn

糯米飯

Bún gạo

Mǐ fěn

米粉

Bánh mì

Miàn bāo

麵包

Cơm gà

Jī fàn

雞飯

Hủ tiếu

Guǒ tiáo

粿條

Anh ăn canh không?

Nǐ hē tāng ma?

你喝湯嗎?

Muốn canh gì?

Yào shén me tāng?

要什麼湯?

Canh chua

Suān tāng

酸湯

Canh thập cẩm

Shí jǐn tāng

什錦湯

Canh cải

Qīng cài tāng

青菜湯

Cải xào

Chǎo qīng cài

炒青菜

Mực xào

Chǎo yóu yú

炒魷魚

Tôm

Xiā zi

蝦子

Cua

Páng xiè

螃蟹

Cá

Yú

魚

Tôm hùm

Lóng xiā

龍蝦

Sò huyết

Xiě  hān

血蚶

Ốc

Luó

螺

Nghêu

Gé lí

蛤蜊

Đi ăn hải sản

Qù chī hǎi xiān

去吃海鮮

Anh lấy thịt bò không?

Nǐ yào bú yào niú ròu?

你要不要牛肉?

Anh lấy thịt heo không?

Nǐ yào bú yào zhū ròu?

你要不要豬肉?

Lẩu dê

Yáng ròu lú

羊肉爐

Vịt quay

Kǎo yā

烤鴨

Thịt heo kho/ nướng/ quay

Hóng shāo zhū ròu / kǎo/ shāo zhū ròu

紅燒豬肉 、烤、燒豬肉

Trứng gà

Jī dàn

雞蛋

Trứng vịt

Yā dàn

鴨蛋

Anh kêu món ăn đi

Nǐ diǎn cài ba

你點菜吧

Anh cần ăn thêm 1 chén nữa không?

Nǐ yào bú yào duō chī yì wǎn?

你要不要多吃一碗?

Em múc thêm cơm dùm anh!

Wǒ bāng nǐ tiān fàn

我幫你添飯

 

Từ ngữ:

Con dê

Yáng

羊

Con heo

Zhū

豬

Xào

Chǎo

炒

Đậu hủ

Dòu fǔ

豆腐

Gà

Jī

雞

Chiên

Jiān

煎

Cá chiên

Jiān yú

煎魚

Đậu phộng

Huā shēng

花生

Thuốc bắc

Yào cái

藥材

Khô mực

Yóu yú gān

魷魚幹

Thịt kho

Hóng mèn ròu

紅燜肉

1 chén

Yì wǎn

一碗

1 ly

Yì bēi

一杯

Hải sản

Hǎi xiān

海鮮

Thập cẩm

Shí jǐn

什錦

Bánh bao thịt

Ròu bāo

肉包

Canh

Tāng

湯

Ăn canh

Hē tāng

喝湯

Rau cải

Qīng cài

青菜

Con mực

Yóu yú

魷魚

Múc thêm cơm

Tiān fàn

添飯

Muốn thêm

Duō yào

多要

Thịt

Ròu

肉

Con bò

Niú

牛

Vịt

Yā

鴨

Quay ( nướng )

Kǎo

烤

Canh gì?

Shén me tāng?

什麼湯?

Chưng, hấp

Zhēng

蒸

Cá chưng

Zhēng yú

蒸魚

Tiềm

Dùn

燉

 

Bài 13:

1

Yī

一

2

Èr

二

3

Sān

三

4

Sì

四

5

Wǔ

五

6

Liù

六

7

Qī

七

8

Bā

八

9

Jiǔ

九

10

Shí

十

11

Shí yī

十一

12

Shí èr

十二

20

Èr shí

二十

21

Èr shí yī

二十一

30

Sān shí

三十

40

Sì shí

四十

50

Wǔ shí

五十

60

Liù shí

六十

70

Qī shí

七十

80

Bā shí

八十

90

Jiǔ shí

九十

100

Yì bǎi

一百

101

Yì bǎi líng yī

一百零一

110

Yì bǎi yī shí

一百一十

200

Liǎng bǎi

兩百

500

Wǔ bǎi

五百

1000

Yì qiān

一千

1500

Yì qiān wǔ bǎi

一千五百

5000

Wǔ qiān

五千

10000

Yí wàn

一萬

15000

Yí wàn wǔ qiān

一萬五千

50000

Wǔ wàn

五萬

100000

Shí wàn

十萬

150000

Shí wǔ wàn

十五萬

500000

Wǔ shí wàn

五十萬

1000000

Yì bǎi wàn

一百萬

1500000

Yì bǎi wǔ shí wàn

一百五十萬

5000000

Wǔ bǎi wàn

五百萬

Mấy giờ đi?

Jǐ diǎn qù?

幾點去?

2 giờ

Liǎng diǎn

兩點

3 giờ rưỡi

Sān diǎn bàn

三點半

Mấy giờ ăn cơm?

Jǐ diǎn chī fàn?

幾點吃飯?

12 giờ

Shí èr diǎn

十二點

Bây giờ mấy giờ?

Xiàn zài jǐ diǎn?

現在幾點?

5 giờ 10 phút

Wǔ diǎn shí fēn

五點十分

9 giờ 35 phút

Jiǔ diǎn sān shí wǔ fēn

九點三十五分

Kém 5 phút 7 giờ

Chà wǔ fēn qī diǎn

差五分七點

Kém 10 phút 1 giờ

Chà shí fēn yī diǎn

差十分一點

Mấy giờ quay về ?

Jǐ diǎn huí lái?

幾點回來?

6 giờ rưỡi

Liù diǎn bàn

六點半

Bao nhiêu tiền?

Duō shǎo qián?

多少錢?

23000

Liǎng wàn sān qiān

兩萬三千

100 đô Mỹ

Yì bǎi Měi jīn

一百美金

Ngày mấy anh qua đây?

Nǐ jǐ hào guò lái?

幾號你過來?

Ngày 20

Èr shí hào

二十號

Ngày 5 tháng 7

Qī yuè wǔ hào

七月五號

Ngày 12 tháng 8

Bā yuè shí èr hào

八月十二號

Tháng mấy?

Jǐ yuè?

幾月?

Tháng 6

Liù yuè

六月

Nửa tháng

Bàn ge yuè

半個月

Một tuần

Yí ge xīng qí

一個星期

Hai tuần

Liǎng ge xīng qí

兩個星期

Hai tháng

Liǎng ge yuè

兩個月

Tháng 2

Èr yuè

二月

Hai ngày

Liǎng tiān

兩天

Ngày 2

Èr rì (èr hào)

二日(二號)

5 ngày

Wǔ tiān

五天

Ngày 5

Wǔ rì ( wǔ hào )

五日(五號)

Ngày mấy tháng mấy?

Jǐ yuè jǐ hào?

幾月幾號?

Thứ mấy?

Xīng qí jǐ?

星期幾?

Thứ 2

Xīng qí yī

星期一

Thứ 3

Xīng qí èr

星期二

Thứ 4

Xīng qí sān

星期三

Thứ 5

Xīng qí sì

星期四

Thứ 6

Xīng qí wǔ

星期五

Thứ 7

Xīng qí liù

星期六

Chủ nhật

Xīng qí tiān / Xīng qí rì

星期天,星期日

Em không biết xài tiền Đài Loan

Wǒ bú huì yòng Tái bì

我不會用台幣

Đừng nghĩ bậy

Bú yào luàn xiǎng

不要亂想

Mấy giờ thức dậy?

Jǐ diǎn qǐ chuáng?

幾點起床?

 

Từ ngữ:

Hàng chục

Shí

十

Trăm

Bǎi

百

Ngàn

Qiān

千

Chục ngàn

Wàn

萬

Trăm ngàn

Shí wàn

十萬

Triệu

Bǎi wàn

百萬

Về đây

Huí lái

回來

Bao nhiêu?

Duō shǎo?

多少?

Kém

Chà

差

Phút

Fēn

分

Giờ

Diǎn

點

Nữa (một nữa)

Bàn

半

Ngày mấy?

Jǐ hào?

幾號?

Ngày (thứ tự)

Rì / hào

日, 號

Ngày (số lượng)

Tiān

天

Tháng

Yuè

月

Nghĩ bậy

Luàn xiǎng

亂想

Tiền Đài Loan

Tái bì

台幣

Tiền USD

Měi jīn

美金

Tiền Việt

Yuè bì

越幣

Đồng (tiền bạc)

Kuài

塊

Xài

Yòng

用

2 dùng cho số lượng

Liǎng

兩

2 dùng cho thứ tự

Èr

二

Thức dậy

Qǐ chuáng

起床

 

Bài 14:

Anh cười cái gì?

Nǐ xiào shén me?

你笑什麼?

Anh nói cái gì?

Nǐ shuō shén me?

你說什麼?

Nó khóc kìa

Tā kū le

他哭了

Đừng khóc

Bú yào kū

不要哭

Để cho tôi làm

Ràng wǒ lái

讓我來

Khi nào đi?

Shén me shí hòu qù?

什麼時候去?

Sáng mai

Míng tiān zǎo shàng

明天早上

Chiều mai

Míng tiān xià wǔ

明天下午

Tối mai

Míng tiān wǎn shàng

明天晚上

Tối nay

Jīn tiān wǎn shàng

今天晚上

Chiều nay

Jīn tiān xià wǔ

今天下午

Sáng nay

Jīn tiān zǎo shàng

今天早上

Sáng mốt

Hòu tiān zǎo shàng

後天早上

Chiều mốt

Hòu tiān xià wǔ

後天下午

Tối mốt

Hòu tiān wǎn shàng

後天晚上

Tối hôm qua

Zuó tiān wǎn shàng

昨天晚上

Chiều hôm qua

Zuó tiān xià wǔ

昨天下午

Sáng hôm qua

Zuó tiān zǎo shàng

昨天早上

Anh viết địa chỉ nhà cho em

Nǐ xiě zhù zhǐ gěi wǒ

你寫住址給我

Điện thoại số mấy?

Diàn huà jǐ hào?

電話幾號?

Sáng mai mấy giờ đi?

Míng tiān zǎo shàng jǐ diǎn qù?

明天早上幾點去?

Chiều mai mấy giờ?

Míng tiān xià wǔ jǐ diǎn?

明天下午幾點?

Chiều mai 3 giờ

Míng tiān xià wǔ sān diǎn

明天下午三點

Bây giờ khuya quá rồi

Xiàn zài tài wǎn le

現在太晚了

8 giờ sáng

Zǎo shàng bā diǎn

早上八點

3 giờ chiều

Xià wǔ sān diǎn

下午三點

7 giờ tối

Wǎn shàng qī diǎn

晚上七點

11 giờ trưa

Zhōng wǔ shí yī diǎn

中午十一點

Anh ngồi xích qua đây

Nǐ zuò guò lái

你坐過來

Anh ngồi xích qua bên kia

Nǐ zuò guò qù

你坐過去

Khát nước quá

Hěn kǒu kě

很口渴

Đi uống nước

Qù hē yǐn liào

去喝飲料

Mua áo lạnh

Mǎi máo yī

買毛衣

Anh có rảnh không?

Nǐ yǒu kòng ma?

你有空嗎?

Tôi không rảnh

Wǒ méi yǒu kòng

我沒有空

Tôi rảnh

Wǒ yǒu kòng

我有空

                       

Từ ngữ:

Rảnh

Yǒu kòng

有空

Khuya quá

Tài wǎn

太晚

Cười

Xiào

笑

Nước giải khát

Yǐn liào

飲料

Nói

Shuō

說

Để tôi

Ràng wǒ

讓我

Khóc

Kū

哭

Buổi sáng

Zǎo shàng

早上

Buổi chiều

Xià wǔ

下午

Buổi tối

Wǎn shàng

晚上

Buổi trưa

Zhōng wǔ

中午

Hôm nay

Jīn tiān

今天

Ngày mai

Míng tiān

明天

Ngày mốt

Hòu tiān

後天

Hôm qua

Zuó tiān

昨天

Mấy giờ?

Jǐ diǎn?

幾點?

Địa chỉ nhà

Zhù zhǐ

住址

Viết, ghi

Xiě

寫

Hôm kia

Qián tiān

前天

Khát nước

Kǒu kě

口渴

Số mấy?

Jǐ hào

幾號?

Ngồi xích qua đây

Zuò guò lái

坐過來

Ngồi xích qua bên kia

Zuò guò qù

坐過去

 

Bài 15:

Em quan tâm anh

Wǒ guān xīn nǐ

我關心你

Mời mẹ đi ăn cơm

Qǐng mā ma qù chī fàn

請媽媽去吃飯

Đi ăn cơm ở đâu?

Qù nǎ lǐ chī fàn

去哪裡吃飯?

Ra ngoài ăn cơm

Dào wài miàn chī fàn

到外面吃飯

Ở đây ăn cơm

Zài zhè lǐ chī fàn

在這裡吃飯

Đi sớm về sớm

Zǎo qù zǎo huí

早去早回

Đi sớm một chút

Zǎo yì diǎn qù

早一點去

Bây giờ đi còn kịp

Xiàn zài qù hái lái de jí

現在去還來得及

Bây giờ đi kịp không?

Xiàn zài qù hái lái de jí ma?

現在去還來得及嗎?

Không kịp rồi!

Lái bù jí le!

來不及了!

Anh thích ăn cái này không?

Nǐ xǐ huān chī zhè ge ma?

你喜歡吃這個嗎?

Tôi thích ăn cái này!

Wǒ xǐ huān chī zhè ge!

我喜歡吃這個!

Anh mở dùm em

Nǐ bāng wǒ kāi

你幫我開

Cái này mở thế nào?

Zhè ge zěn me kāi?

這個怎麼開?

Cái này xài thế nào?

Zhè ge zěn me yòng?

這個怎麼用?

Em nhớ ba mẹ lắm!

Wǒ hěn xiǎng bà mā!

我很想爸媽!

Anh cho em về Việt Nam thăm ba mẹ。

Nǐ ràng wǒ huí Yuè Nán kàn bà mā

你讓我回越南看爸媽。

Cám ơn, tôi không biết hút thuốc!

Xiè xie, wǒ bú huì chōu yān!

謝謝,我不會抽煙!

Chúng mình qua bên kia ngồi

Wǒ men guò qù nà biān zuò

我們過去那邊坐。

Ngồi đây trò chuyện

Zuò zài zhè lǐ liáo tiān

坐在這裡聊天。

Ông xã, anh lại đây

Lǎo gōng, nǐ guò lái

老公, 你過來!

Anh đưa đây

Nǐ ná lái

你拿來

Anh cho em coi

Nǐ gěi wǒ kàn

你給我看

Để coi thế nào?

Kàn kàn zěn me yàng?

看看怎麼樣?

Chơi vui không?

Hǎo wán ma?

好玩嗎?

Chơi vui

Hǎo wán

好玩

Chơi không vui

Bù hǎo wán

不好玩

 

Từ ngữ:

Quan tâm

Guān xīn

關心

Mời

Qǐng

請

Ra ngoài

Dào wài miàn

到外面

Sớm

Zǎo

早

Đi sớm

Zǎo qù

早去

Về sớm

Zǎo huí

早回

Còn sớm

Hái zǎo

還早

Kịp

Lái de jí

來得及

Không kịp

Lái bù  jí

來不及

Như thế nào?

Zěn me yàng

怎麼樣?

Mở như thế nào?

Zěn me kāi

怎麼開?

Hút thuốc

Chōu yān

抽煙

Ngồi đây

Zuò zài zhè lǐ

坐在這裡

Trò chuyện

Liáo tiān

聊天

Lại đây

Guò lái

過來

Đưa đây

Ná lái

拿來

Để coi

Kàn kàn

看看

Qua bên kia

Guò qù nà biān

過去那邊

 

Bài 16:

Hôm nay anh có đi làm không?

Nǐ jīntiān yǒu méi yǒu qù shàng bān?

你今天有沒有去上班?

Anh cho tôi mượn

Nǐ jiè gěi wǒ

你借給我

Anh viết cho tôi

Nǐ xiě gěi wǒ

你寫給我

Đáng ghét

Tǎo yàn

討厭

Đáng đời

Huó gāi

活該

Alo

Wéi

喂

Anh là ai?

Nǐ shì shéi?

你是誰?

Anh tìm ai?

Nǐ zhǎo shéi?

你找誰?

Cô ấy đi vắng rồi

Tā bú zài

她不在

Cô ấy đi ra ngoài rồi

Tā chū qù le

她出去了

Cô ấy về quê rồi

Tā huí xiāng xià le

她回鄉下了

Làm giấy tờ

Zuò wén jiàn

做文件

Anh ấy có ở đó không?

Tā zài bú zài?

他在不在?

Ngày mai em về quê

Míng tiān wǒ huí xiāng xià

明天我回鄉下

Vài ngày mới trở lại

Jǐ tiān cái huí lái

幾天才回來

Anh đừng gọi điện lại

Nǐ bié dǎ diàn huà lái

你別打電話來

Quá lãng phí tiền

Tài làng fèi qián

太浪費錢

1 tiếng đồng hồ nữa anh hãy gọi lại

Nǐ zài guò yí ge xiǎo shí zài dǎ lái

你再過一個小時再打來

Nữa tiếng đồng hồ

Bàn ge xiǎo shí

半個小時

Tôi nghe không được

Wǒ tīng bú dào

我聽不到

Anh nói lớn tiếng 1 chút

Nǐ shuō dà shēng yì diǎn

你說大聲一點

Cô ấy đến rồi

Tā lái le

她來了

Cô ấy đến chưa?

Tā lái le méi yǒu?

她來了沒有?

Anh ấy chưa về.

Tā hái méi huí lái

他還沒回來

Bạn của anh đến

Nǐ péng yǒu lái

你朋友來

Cô giáo đến

Lǎo shī  lái

老師來

Đợi 1 lát anh ấy quay lại

Děng yí xià tā huí lái

等一下他回來

Má tôi đến

Wǒ mā ma lái

我媽媽來

Ba tôi đến

Wǒ bà ba lái

我爸爸來

Anh dự định như thế nào?

Nǐ dǎ suàn zěn me yàng?

你打算怎麼樣?

Tôi định đi mua

Wǒ dǎ suàn qù mǎi

我打算去買

Quần áo cũ

Jiù yī fú

舊衣服

Quần áo mới

Xīn yī fú

新衣服

 

Từ ngữ:

Mượn

Jiè

借

Ai?

Shéi?

誰

Tìm ai?

Zhǎo shéi?

找誰?

Đi vắng

Bú zài

不在

Ra ngoài

Chū qù le

出去了

Dưới quê

Xiāng xià

鄉下

Có ở đó không?

Zài bú zài?

在不在?

Lớn tiếng

Dà shēng

大聲

Làm

Bàn

辦

Mấy ngày, vài ngày

Jǐ tiān

幾天

Rồi, mới

Cái

才

Về đây

Huí lái

回來

Lãng phí

Làng fèi

浪費

Tiếng đồng hồ

Xiǎo shí

小時

Gọi lại

Zài dǎ lái

再打來

Đến

Lái

來

Bạn

Péng yǒu

朋友

Thầy, cô giáo

Lǎo shī

老師

Ba tôi

Wǒ bà ba

我爸爸

Mẹ tôi

Wǒ mā ma

我媽媽

Dự định

Dǎ suàn

打算

Cũ

Jiù

舊

Mới

Xīn

新

Đợi 1 lát

Děng yí xià

等一下

Nghe không được

Tīng bú dào

聽不到

 

Bài 17:

Chừng nào đi đăng ký kết hôn?

Shén me shí hòu qù bàn jié hūn zhèng shū?

什麼時候去辦結婚證書?

Đi lấy giấy kết hôn

Qù ná jié hūn zhèng shū

去拿結婚證書

Em có hộ chiếu rồi

Wǒ yǒu hù zhào le

我有護照了

Vẫn chưa có hộ chiếu

Hái méi yǒu hù zhào

還沒有護照

Lấy hộ chiếu qua đây

Ná hù zhào guò lái

拿護照過來

Anh lấy ra

Nǐ ná chū lái

你拿出來

Lấy quần áo ra

Ná yī fú chū lái

拿衣服出來

Lấy đồ ra

Ná dōng xī chū lái

拿東西出來

Cái này cũ

Zhè ge shì jiù de

這個是舊的

Cái này mới

Zhè ge shìxīn de

這個是新的

Anh kì quá

Nǐ hěn qí guài

你很奇怪

Ai vậy?

Shéi a?

誰啊?

Anh mua vé máy bay cho em

Nǐ mǎi jī piào gěi wǒ

你買機票給我

Tới ngày em đi Đài Loan

Wǒ qù Tái Wān nà tiān

我去臺灣那天

Anh có qua đây dắt em đi không?

Nǐ yǒu méi yǒu guò lái dài wǒ qù?

你有沒有過來帶我去?

Em mong anh qua đây sớm

Wǒ xī wàng nǐ zǎo yì diǎn guò lái

我希望你早一點過來

Có anh ở bên cạnh em

Yǒu nǐ zài wǒ shēn biān

有你在我身邊

Em cảm thấy hạnh phúc

Wǒ jué de hěn xìng fú

我覺得很幸福

Ngoan lắm

Hěn guāi

很乖

Ngoan ngoãn

Guāi guāi

乖乖

Anh ghẹo em

Nǐ zhuō nòng wǒ

你捉弄我

Anh quậy quá

Nǐ hěn dǎo dàn

你很搗蛋

Đừng ghẹo em

Bú yào zhuō nòng wǒ

不要捉弄我

Khùng điên (bệnh thần kinh)

Shén jīng bìng

神經病

Nó nhõng nhẽo

Tā sā jiāo

他撒嬌

Anh nói với anh ấy

Nǐ gēn tā jiǎng

你跟他講

Anh hỏi anh ấy

Nǐ wèn tā

你問他

 

Từ ngữ:

Đăng ký

Dēng jì

登記

Hộ chiếu

Hù zhào

護照

Lấy ra

Ná chū lái

拿出來

Vé máy bay

Fēi jī piào

飛機票

Tới

Dào

到

Ngày đó

Nà tiān

那天

Đón, rước

Jiē

接

Mong, hi vọng

Xī wàng

希望

Qua đây sớm

Zǎo guò lái

早過來

Bên cạnh mình

Shēn biān

身邊

Cảm thấy

Jué de

覺得

Hạnh phúc

Xìng fú

幸福

Kì cục

Qí guài

奇怪

Ghẹo

Zhuō nòng

捉弄

Ngoan

Guāi

乖

Quậy phá

Dǎo dàn

搗蛋

Nhõng nhẽo

Sā jiāo

撒嬌

Với

Gēn

跟

Hỏi

Wèn

問

Chạy đi chạy lại

Pǎo lái pǎo qù

跑來跑去

Giấy kết hôn

Jié hūn zhèng shū

結婚證書

 

Bài 18

Anh hỏi để làm gì?

Nǐ wèn gàn má?

你問幹嘛?

Tôi muốn biết!

Wǒ xiǎng zhī dào!

我想知道!

Hôm nay tôi bệnh

Jīn tiān wǒ shēng bìng

今天我生病!

Bị cảm

Gǎn mào

感冒

Đau bụng

Dù zi tòng

肚子痛

Nhức đầu

Tóu tòng

頭痛

Nhức răng

Yá tòng

牙痛

Tiêu chảy

Lā dù zi

拉肚子

Chóng mặt

Tóu yūn

頭暈

Tôi muốn ói

Wǒ xiǎng tù

我想吐

Ngất xĩu

Hūn dǎo

昏倒

Ho nhiều lắm

Ké sòu ké de hěn duō

咳嗽咳得很多

Đau bao tử

Wèi tòng

胃痛

Đau không?

Tòng bú tòng?

痛不痛?

Rất đau

Hěn tòng

很痛

Không đau

Bú tòng

不通

Sổ mũi

Liú bí tì

流鼻涕

Phải chích thuốc

Yào dǎ zhēn

要打針

Đi khám bác sĩ

Qù kàn yī shēng

去看醫生

Anh dắt em đi khám bệnh

Nǐ dài wǒ qù kàn bìng

你帶我去看病

Thử máu

Yàn xiě

驗血

Đi bệnh viện

Qù yī yuàn

去醫院

Anh có uống thuốc không?

Nǐ yǒu méi yǒu chī yào?

你有沒有吃藥?

Tôi vẫn chưa uống thuốc!

Wǒ hái méi chī yào!

我還沒吃藥!

Tôi uống thuốc rồi!

Wǒ chī yào le!

我吃藥了!

Bệnh gì?

Shén me bìng?

什麼病?

Nhức lưng

Bèi tòng

背痛

Bị viêm

Fā yán

發炎

Tăng xông máu/ cao huyết áp

Gāo xiě yā

高血壓

Bệnh tiểu đường

Táng niào bìng

糖尿病

Đau ở đâu?

Nǎ lǐ tòng?

哪裡痛?

Ở đây đau quá

Zhè lǐ hěn tòng

這裡很痛。

Tôi mua thuốc cho anh uống

Wǒ mǎi yào gěi nǐ chī

我買藥給你吃

Mua thuốc

Mǎi yào

買藥

Nằm viện

Zhù yī yuàn

住醫院

Đi hỏi y tá

Qù wèn hù shi

去問護士

Tôi có chút chuyện

Wǒ yǒu yì diǎn shì qíng

我有一點事情

Mời anh vào

Qǐng jìn lái

請進來

Mời anh vào trong ngồi

Qǐng lǐ miàn zuò

請裡面坐

Nó nói xấu tôi

Tā jiǎng wǒ huài huà

他講我壞話

Đau mắt

Yǎn tòng

眼痛

 

Từ ngữ

Để làm chi?

Gàn má?

幹嘛?

Muốn

Yào

要

Muốn biết

Xiǎng zhī dào

想知道

Bệnh viện

Yī yuàn

醫院

Bị bệnh

Shēng bìng

生病

Đau, nhức

Tòng

通

Đầu

Tóu

頭

Răng

Yá

牙

Ói

Tù

吐

Chích thuốc

Dǎ zhēn

打針

Bác sĩ

Yī shēng

醫生

Khám bệnh

Kàn bìng

看病

Uống thuốc

Chī yào

吃藥

Nói xấu

Huài huà

壞話

Bao tử

Wèi

胃

Huyết trắng ( khí hư )

Bái dài

白帶

Vào trong ngồi

Lǐ miàn zuò

裡面坐

Ở đây

Zhè lǐ

這裡

Dẫn, dắt

Dài

帶

Y tá

Hù shi

護士

Máu

Xiě

血

 

Bài 19:

Anh ghen

Nǐ chī cù

你吃醋

Nấu cháo

Zhǔ xī fàn

煮稀飯

Nấu cơm

Zhǔ  fàn

煮飯

Nấu canh

Zhǔ tāng

煮湯

Nấu nước

Shāo shuǐ

燒水

Vo gạo

Xǐ mǐ ( táo mǐ )

洗米(淘米)

Còn phải nấu gì nữa không?

Hái yào zhǔ shén me?

還要煮什麼?

Bây giờ nấu cơm

Xiàn zài zhǔ fàn

現在煮飯

Mấy giờ tan sở?

Jǐ diǎn xià bān?

幾點下班?

Anh biết nấu ăn không?

Nǐ huì zhǔ cài ma?

你會煮菜嗎?

Em không biết nấu món Đài Loan

Wǒ bú huì zhǔ Tái Wān cài

我不會煮臺灣菜!

Anh dạy em nấu ăn

Nǐ jiāo wǒ zhǔ cài

你教我煮菜

Món mẹ nấu ăn ngon lắm

Mā ma zhǔ de cài hěn hǎo chī

媽媽煮的菜很好吃!

Thưa mẹ kêu con

Mā ma jiào wǒ

媽媽叫我

Có chuyện gì không?

Yǒu shén me shì?

有什麼事?

Rửa rau

Xǐ cài

洗菜

Rửa chén

Xǐ wǎn

洗碗

Lau nhà

Tuō dì

拖地

Quét nhà

Sǎo dì

掃地

Quét dọn tý

Dǎ sǎo yí xià

打掃一下

Lau chùi tý

Cā yì cā

擦一擦

Dọn dẹp tý

Zhěng lǐ yí xià

整理一下

Nó sôi rồi

Tā gǔn le

它滾了

Giặt đồ

Xǐ yī fú

洗衣服

Ủi đồ

Tàng yī fú

燙衣服

Chưa ủi đồ

Hái méi tàng yī fú

還沒燙衣服

Ủi lại

Zài tàng yí tàng

再燙一燙

Giặt đồ rồi

Xǐ yī fú le

洗衣服了

Ủi xong

Tàng hǎo le

燙好了

Phơi đồ

Shài yī fú

曬衣服

Đem đi phơi khô

Ná qù shài gān

拿去曬乾

Khô rồi

Gān le

幹了

Chưa khô

Hái méi gān

還沒幹

Nó ướt rồi

Tā shī diào le

它濕掉了

Anh tới nhà em chơi

Nǐ dào wǒ jiā wán

你到我家玩

Nấu lại

Zài zhǔ yì zhǔ

再煮一煮

 

 

Từ ngữ

Nấu

Zhǔ

煮

Còn phải

Hái yào

還要

Dạy

Jiāo

教

Kêu

Jiào

叫

Chuyện gì?

Shén me shì?

什麼事?

Ủi

Tàng

燙

Tới nhà tôi

Dào wǒ jiā

到我家

Ủi xong

Tàng hǎo

燙好

Giặt xong

Xǐ hǎo

洗好

Phơi

Shài

曬

Khô

Gàn

幹

Ướt

Shī

濕

Ghen

Chī cù

吃醋

Thu dọn, dọn dẹp

Zhěng lǐ

整理

Lau, chùi

Cā

擦

Quét dọn

Dǎ sǎo

打掃

Quét

Sǎo

掃

Sàn nhà

Dì bǎn

地板

Gạo

Mǐ

米

Cái chén

Wǎn

碗

Món Việt Nam

Yuè Nán cài

越南菜

Món Đài Loan

Tái Wān cài

臺灣菜

 

Bài 20:

Em tiễn anh ra sân bay

Wǒ sòng nǐ dào jī chǎng

我送你到機場

Mấy giờ đến sân bay?

Jǐ diǎn dào jī chǎng?

幾點到機場?

Chúc anh lên đường may mắn

Zhù nǐ yí lù shùn fēng

祝你一路順風

Mấy giờ bay tới Việt Nam?

Fēi jī jǐ diǎn dào Yuè Nán?

飛機幾點到越南?

Giờ Việt Nam mấy giờ?

Yuè Nán shí jiān jǐ diǎn?

越南時間幾點?

Giờ Đài Loan 11 giờ

Tái wān shí jiān shí yī diǎn

臺灣時間十一點

Mấy giờ máy bay bay?

Fēi jī jǐ diǎn fēi?

飛機幾點飛?

Thượng lộ bình an

Shàng lù píng ān

上路平安

Đem lên trên cho anh ấy

Ná shàng qù gěi tā

拿上去給他

Đem xuống đây cho tôi

Ná xià lái gěi wǒ

拿下來給我

Lấy dùm em khăn tắm

Bāng wǒ ná máo jīn lái

幫我拿毛巾來

Lấy dùm tôi cây lược

Bāng wǒ ná shū zi lái

幫我拿梳子來

Coi hình đám cưới

Kàn jié hūn xiàng piàn

看結婚相片

Đem phim hình đi rửa

Ná dǐ piàn qù xǐ

拿底片去洗

Mua cái gì?

Mǎi shén me?

買什麼?

Mua giầy

Mǎi xié zi

買鞋子

Mua quần áo

Mǎi yī fú

買衣服

Anh mua son phấn cho em

Nǐ mǎi kǒuhóng xiāngfěn gěi wǒ

你買口紅香粉給我

Mua đồng hồ cho em

Mǎi shǒu biǎo gěi wǒ

買手錶給我

Mua dầu thơm

Mǎi xiāng shuǐ

買香水

Mang giầy

Chuān xié zi

穿鞋子

Mang dép

Chuān tuō xié

穿拖鞋

Cởi giầy ra

Tuō diào xié zi

脫掉鞋子

Thay luôn

Huàn diào

換掉

 

Từ ngữ

Đem lên trên

Ná shàng qù

拿上去

Đem xuống

Ná xià lái

拿下來

Lấy dùm (ai)

Bāng … ná

幫。。。拿

Cây lược

Shū zi

梳子

Tấm hình

Xiàng piàn

相片

Phim hình

Dǐ piàn

底片

Giầy

Xié zi

鞋子

Dép

Tuō xié

拖鞋

Son

Kǒu hóng

口紅

Phấn

Xiāng fěn

香粉

Sữa rửa mặt

Xǐ liǎn rǔ, xǐ miàn rǔ

洗臉乳,洗面乳

Đồng hồ

Shǒu biǎo

手錶

Dầu thơm

Xiāng shuǐ

香水

Kem dưỡng da

Liǎn shuāng

臉霜

Cởi ra

Tuō diào

脫掉

Thời giờ, thời gian

Shí jiān

時間

Đưa, tiễn

Sòng

送

Giờ Việt Nam

Yuè Nán shí jiān

越南時間

Giờ Đài Loan

Tái wān shí jiān

臺灣時間

Lên đường may mắn

Yí lù shùn fēng

一路順風

Hình đám cưới

Jié hūn xiàng piàn

結婚相片

 

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

 

Blogger news

Blogroll

Lưu trữ Blog